Iwan Morgan rời sân và George Lloyd vào thay thế.
Sam Stubbs (Kiến tạo: Kevin Berkoe) 55 | |
Lee O'Connor (Thay: Nohan Kenneh) 61 | |
Kaiyne Woolery (Thay: Charlie Whitaker) 61 | |
Omari Patrick (Thay: Sam Finley) 68 | |
Taylor Perry (Thay: Bradley Ihionvien) 74 | |
Kristian Dennis (Thay: Joe Ironside) 78 | |
Sam Clucas (Thay: Temple Ojinnaka) 80 | |
Patrick Brough 86 | |
George Lloyd (Thay: Iwan Morgan) 90 |
Thống kê trận đấu Shrewsbury Town vs Tranmere Rovers


Diễn biến Shrewsbury Town vs Tranmere Rovers
Thẻ vàng cho Patrick Brough.
Temple Ojinnaka rời sân và Sam Clucas vào thay thế.
Joe Ironside rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.
Bradley Ihionvien rời sân và được thay thế bởi Taylor Perry.
Sam Finley rời sân và được thay thế bởi Omari Patrick.
Charlie Whitaker rời sân và được thay thế bởi Kaiyne Woolery.
Nohan Kenneh rời sân và được thay thế bởi Lee O'Connor.
Kevin Berkoe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sam Stubbs đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cú sút không thành công. Josh Ruffels (Shrewsbury Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Cú sút không thành công. Sam Stubbs (Shrewsbury Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và chệch bên phải.
Phạt góc cho Shrewsbury Town. Patrick Brough là người phá bóng.
Cú đánh đầu không thành công. Josh Ruffels (Shrewsbury Town) đánh đầu từ cự ly rất gần nhưng chệch bên trái. Kevin Berkoe đã kiến tạo từ quả phạt góc.
Phạm lỗi của Patrick Brough (Tranmere Rovers).
John Marquis (Shrewsbury Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Sam Stubbs (Shrewsbury Town).
Trận đấu tiếp tục sau khi tạm dừng.
Trận đấu tiếp tục sau khi gián đoạn. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Đội hình xuất phát Shrewsbury Town vs Tranmere Rovers
Shrewsbury Town (3-4-2-1): Matthew Cox (1), Sam Stubbs (26), Will Boyle (5), Josh Ruffels (25), Ismeal Kabia (20), Nick Freeman (16), Temple Ojinnaka (22), Kevin Berkoe (30), John Marquis (27), Iwan Morgan (19), Bradley Ihionvien (48)
Tranmere Rovers (3-5-1-1): Marko Marosi (33), Stephan Negru (28), Nathan Smith (5), Aaron McGowan (30), Jayden Joseph (14), Sam Finley (8), Nohan Kenneh (42), Billy Blacker (24), Patrick Brough (3), Charlie Whitaker (7), Joe Ironside (29)


| Thay người | |||
| 74’ | Bradley Ihionvien Taylor Perry | 61’ | Nohan Kenneh Lee O'Connor |
| 80’ | Temple Ojinnaka Sam Clucas | 61’ | Charlie Whitaker Kaiyne Woolery |
| 90’ | Iwan Morgan George Lloyd | 68’ | Sam Finley Omari Patrick |
| 78’ | Joe Ironside Kristian Dennis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Will Brook | Jack Barrett | ||
Tom Anderson | Kristian Dennis | ||
Sam Clucas | Omari Patrick | ||
George Lloyd | Lee O'Connor | ||
Anthony Scully | Lewis Warrington | ||
Taylor Perry | James Plant | ||
Will Gray | Kaiyne Woolery | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 41 | 21 | 12 | 8 | 35 | 75 | T T B B H | |
| 3 | 40 | 20 | 13 | 7 | 27 | 73 | T H T B H | |
| 4 | 41 | 22 | 7 | 12 | 24 | 73 | T T B T B | |
| 5 | 41 | 23 | 4 | 14 | 8 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 41 | 21 | 8 | 12 | 18 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 40 | 17 | 14 | 9 | 10 | 65 | B T B T T | |
| 8 | 40 | 17 | 13 | 10 | 17 | 64 | T T T B T | |
| 9 | 41 | 18 | 9 | 14 | 10 | 63 | B H T T B | |
| 10 | 39 | 17 | 11 | 11 | 14 | 62 | H B T T B | |
| 11 | 41 | 17 | 11 | 13 | 7 | 62 | T H T H H | |
| 12 | 41 | 16 | 13 | 12 | 7 | 61 | B H T T H | |
| 13 | 41 | 14 | 13 | 14 | 1 | 55 | H B T H B | |
| 14 | 40 | 14 | 12 | 14 | 7 | 54 | H B B H B | |
| 15 | 40 | 14 | 9 | 17 | -4 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 41 | 15 | 4 | 22 | -17 | 49 | B T T T T | |
| 17 | 40 | 11 | 13 | 16 | -14 | 46 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 39 | 11 | 9 | 19 | -23 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 8 | 13 | 20 | -20 | 37 | H H B T T | |
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -22 | 36 | B H B B B | |
| 22 | 41 | 9 | 7 | 25 | -29 | 34 | T B B T B | |
| 23 | 40 | 8 | 9 | 23 | -26 | 33 | H B B T H | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -29 | 33 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch