Thứ Bảy, 02/05/2026
Maksim Stjopin
1
O. Tessilimi (Thay: E. Mastokangas)
46
Olatoundji Tessilimi (Thay: Elias Mastokangas)
46
Rangel (Thay: Markus Arsalo)
56
Aapo Bostroem (Thay: Oskari Vaeistoe)
56
Otto Tiitinen (Thay: Yiandro Raap)
68
Sebastian Suvanne (Thay: Jesse Kilo)
68
Armaan Wilson
74
Stanislav Baranov (Thay: Jardell Kanga)
78
Oliver Pettersson (Thay: Kalle Wallius)
78
Ussumane Djalo (Thay: Armaan Wilson)
82
Danila Bulgakov (Thay: Muhammed Suso)
82
Oskari Paavola (Thay: Teemu Hytoenen)
89
Rangel
90+1'

Thống kê trận đấu SJK-J vs Ilves

số liệu thống kê
SJK-J
SJK-J
Ilves
Ilves
59 Kiểm soát bóng 41
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SJK-J vs Ilves

Tất cả (17)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1' V À A A O O O - Rangel ghi bàn!

V À A A O O O - Rangel ghi bàn!

82'

Muhammed Suso rời sân và được thay thế bởi Danila Bulgakov.

82'

Armaan Wilson rời sân và được thay thế bởi Ussumane Djalo.

78'

Kalle Wallius rời sân và được thay thế bởi Oliver Pettersson.

78'

Jardell Kanga rời sân và được thay thế bởi Stanislav Baranov.

74' Thẻ vàng cho Armaan Wilson.

Thẻ vàng cho Armaan Wilson.

68'

Jesse Kilo rời sân và được thay thế bởi Sebastian Suvanne.

68'

Yiandro Raap rời sân và được thay thế bởi Otto Tiitinen.

56'

Oskari Vaeistoe rời sân và được thay thế bởi Aapo Bostroem.

56'

Markus Arsalo rời sân và được thay thế bởi Rangel.

46'

Elias Mastokangas rời sân và được thay thế bởi Olatoundji Tessilimi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

3' V À A A A O O O O Ilves ghi bàn.

V À A A A O O O O Ilves ghi bàn.

1' V À A A A O O O - Maksim Stjopin đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Maksim Stjopin đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát SJK-J vs Ilves

SJK-J (4-3-3): Roope Paunio (1), Oskari Vaisto (5), Oskari Vaisto (5), Samuel Chukwudi (28), Kelvin Pires (4), Salim Giabo Yussif (6), Markus Arsalo (18), Kasper Paananen (10), Armaan Wilson (23), Muhammed Suso (47), Jeremiah Streng (9), Elias Mastokangas (19), Elias Mastokangas (19)

Ilves (4-3-3): Faris Krkalic (12), Kalle Wallius (13), Tatu Miettunen (16), Ville Kumpu (24), Matias Rale (3), Yiandro Raap (6), Jardell Kanga (30), Oskari Multala (22), Jesse Kilo (28), Teemu Hytonen (9), Maksim Stjopin (8)

SJK-J
SJK-J
4-3-3
1
Roope Paunio
5
Oskari Vaisto
5
Oskari Vaisto
28
Samuel Chukwudi
4
Kelvin Pires
6
Salim Giabo Yussif
18
Markus Arsalo
10
Kasper Paananen
23
Armaan Wilson
47
Muhammed Suso
9
Jeremiah Streng
19
Elias Mastokangas
19
Elias Mastokangas
8
Maksim Stjopin
9
Teemu Hytonen
28
Jesse Kilo
22
Oskari Multala
30
Jardell Kanga
6
Yiandro Raap
3
Matias Rale
24
Ville Kumpu
16
Tatu Miettunen
13
Kalle Wallius
12
Faris Krkalic
Ilves
Ilves
4-3-3
Thay người
46’
Elias Mastokangas
Olatoundji Tessilimi
68’
Yiandro Raap
Otto Tiitinen
56’
Markus Arsalo
Rangel
68’
Jesse Kilo
Sebastian Suvanne
56’
Oskari Vaeistoe
Aapo Bostrom
78’
Jardell Kanga
Stanislav Baranov
82’
Muhammed Suso
Danila Bulgakov
78’
Kalle Wallius
Oliver Pettersson
82’
Armaan Wilson
Ussumane Djaló
89’
Teemu Hytoenen
Oskari Paavola
Cầu thủ dự bị
Johannes Viitala
Otso Virtanen
Olatoundji Tessilimi
Rasmus Leislahti
Danila Bulgakov
Otto Tiitinen
Rangel
Stanislav Baranov
Aapo Bostrom
Oskari Paavola
Prosper Padera
Oliver Pettersson
Ussumane Djaló
Goudouss Bamba
Caio Araujo
Sebastian Suvanne
Jaakko Moisio
Elias Tamminen
Olatoundji Tessilimi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
18/06 - 2025
H1: 0-1
05/07 - 2025
H1: 1-0
04/10 - 2025
H1: 1-0
03/11 - 2025
H1: 1-1
02/05 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây SJK-J

VĐQG Phần Lan
02/05 - 2026
H1: 0-1
24/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 1-0
10/04 - 2026
04/04 - 2026
09/11 - 2025
03/11 - 2025
H1: 1-1
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0
22/10 - 2025

Thành tích gần đây Ilves

VĐQG Phần Lan
02/05 - 2026
H1: 0-1
24/04 - 2026
H1: 3-0
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 0-2
09/11 - 2025
03/11 - 2025
H1: 1-1
31/10 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS5320411T T H T H
2FC Inter TurkuFC Inter Turku5320411H T T T H
3AC OuluAC Oulu530249T T T B B
4HJK HelsinkiHJK Helsinki522158T B T H H
5TPSTPS422038H T T H
6FC LahtiFC Lahti4202-16T B B T
7VPSVPS412105H H B T
8SJK-JSJK-J5122-25B T B H H
9FF JaroFF Jaro4031-13B H H H
10IlvesIlves5023-42B B H B H
11IFK MariehamnIFK Mariehamn4022-42H B H B
12IF GnistanIF Gnistan4013-81B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow