Thứ Bảy, 04/04/2026

Trực tiếp kết quả SK Rapid Wien II vs Floridsdorfer AC hôm nay 03-04-2026

Giải Hạng 2 Áo - Th 6, 03/4

Kết thúc

SK Rapid Wien II

SK Rapid Wien II

0 : 2

Floridsdorfer AC

Floridsdorfer AC

Hiệp một: 0-0
T6, 23:00 03/04/2026
Vòng 23 - Hạng 2 Áo
Allianz Stadion
 
D. Đezić
19
Daris Djezic
19
Lukas Gabbichler (Kiến tạo: Moritz Neumann)
49
Marcus Maier
56
Marco Untergrabner
62
Lan Piskule
63
Oliver Strunz (Thay: Omar Badarneh)
64
Ousmane Thiero (Thay: Edvin Rahmani)
64
Tare Ekereokosu (Thay: Elias Kolp)
64
O. Strunz (Thay: Omar Badarneh)
70
Niklas Schneider (Thay: Marcus Maier)
74
Yasin Mankan (Thay: Ensar Music)
74
Tobias Lerchbacher (Thay: Alex Sobczyk)
80
Eaden Roka (Thay: Daniel Mahiya)
82
Fabian Hafenscher (Thay: Noah Bitsche)
88
Tomislav Glavan (Thay: Lukas Gabbichler)
88

Thống kê trận đấu SK Rapid Wien II vs Floridsdorfer AC

số liệu thống kê
SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
Floridsdorfer AC
Floridsdorfer AC
51 Kiểm soát bóng 49
2 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
14 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SK Rapid Wien II vs Floridsdorfer AC

Tất cả (20)
88'

Lukas Gabbichler rời sân và được thay thế bởi Tomislav Glavan.

88'

Noah Bitsche rời sân và được thay thế bởi Fabian Hafenscher.

82'

Daniel Mahiya rời sân và được thay thế bởi Eaden Roka.

80'

Alex Sobczyk rời sân và được thay thế bởi Tobias Lerchbacher.

74'

Ensar Music rời sân và được thay thế bởi Yasin Mankan.

74'

Marcus Maier rời sân và được thay thế bởi Niklas Schneider.

64'

Elias Kolp rời sân và được thay thế bởi Tare Ekereokosu.

64'

Edvin Rahmani rời sân và được thay thế bởi Ousmane Thiero.

64'

Omar Badarneh rời sân và được thay thế bởi Oliver Strunz.

63' V À A A O O O - Lan Piskule đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lan Piskule đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Marco Untergrabner.

Thẻ vàng cho Marco Untergrabner.

56' Thẻ vàng cho Marcus Maier.

Thẻ vàng cho Marcus Maier.

49'

Moritz Neumann đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Lukas Gabbichler đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Gabbichler đã ghi bàn!

49'

V À A A O O O O Floridsdorfer AC ghi bàn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Daris Djezic.

Thẻ vàng cho Daris Djezic.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát SK Rapid Wien II vs Floridsdorfer AC

SK Rapid Wien II (4-1-4-1): Laurenz Orgler (49), Daniel Mahiya (36), Jakob Brunnhofer (4), Kenan Muharemovic (5), Erik Stehrer (33), Omar Badarneh (17), Elias Kolp (57), Ensar Music (22), Edvin Rahmani (46), Daris Djezic (37), David Berger (21)

Floridsdorfer AC (3-4-3): Juri Kirchmayr (1), Marco Untergrabner (24), Mirnes Becirovic (19), Simon Filipovic (5), Moritz Neumann (17), Marcus Maier (18), Noah Bitsche (6), Flavio (13), Lan Piskule (10), Lukas Gabbichler (22), Alex Sobczyk (21)

SK Rapid Wien II
SK Rapid Wien II
4-1-4-1
49
Laurenz Orgler
36
Daniel Mahiya
4
Jakob Brunnhofer
5
Kenan Muharemovic
33
Erik Stehrer
17
Omar Badarneh
57
Elias Kolp
22
Ensar Music
46
Edvin Rahmani
37
Daris Djezic
21
David Berger
21
Alex Sobczyk
22
Lukas Gabbichler
10
Lan Piskule
13
Flavio
6
Noah Bitsche
18
Marcus Maier
17
Moritz Neumann
5
Simon Filipovic
19
Mirnes Becirovic
24
Marco Untergrabner
1
Juri Kirchmayr
Floridsdorfer AC
Floridsdorfer AC
3-4-3
Thay người
64’
Omar Badarneh
Oliver Strunz
74’
Marcus Maier
Niklas Schneider
64’
Elias Kolp
Tare Ekereokosu
80’
Alex Sobczyk
Tobias Lerchbacher
64’
Edvin Rahmani
Ousmane Thiero
88’
Lukas Gabbichler
Tomislav Glavan
74’
Ensar Music
Yasin Mankan
88’
Noah Bitsche
Fabian Hafenscher
82’
Daniel Mahiya
Eaden Roka
Cầu thủ dự bị
Oliver Strunz
Philipp Bauer
Christoph Haas
Josef Taieb
Tare Ekereokosu
Tomislav Glavan
Oliver Strunz
Tobias Lerchbacher
Keneth Yeboah
Niklas Schneider
Eaden Roka
Nico Six
Yasin Mankan
Fabian Hafenscher
Ousmane Thiero

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
25/09 - 2021
16/04 - 2022
10/09 - 2022
25/02 - 2023
05/10 - 2024
18/04 - 2025
26/09 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây SK Rapid Wien II

Hạng 2 Áo
03/04 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Floridsdorfer AC

Hạng 2 Áo
03/04 - 2026
21/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2112541041T B T T H
2Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2212551841B T T B T
3SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2113261541B B T T T
4FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2210932239B H T B H
5AmstettenAmstetten2291031037T B B H H
6Young VioletsYoung Violets221048-134T T T B H
7FC LieferingFC Liefering21876-431T T T B B
8SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg22769-427H T T B H
9First Vienna FCFirst Vienna FC21759126B T B T B
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels226511-523T B T T B
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II226511-923H B T T B
12Kapfenberger SVKapfenberger SV216411-1522B T B H T
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt216510-1020H H B B T
14Sturm Graz IISturm Graz II214512-1517T B B T B
15SW BregenzSW Bregenz212910-1312H B B B H
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow