Thứ Hai, 06/04/2026

Trực tiếp kết quả Slask Wroclaw vs Legia Warszawa hôm nay 26-08-2024

Giải VĐQG Ba Lan - Th 2, 26/8

Kết thúc

Slask Wroclaw

Slask Wroclaw

1 : 1

Legia Warszawa

Legia Warszawa

Hiệp một: 0-0
T2, 01:15 26/08/2024
Vòng 6 - VĐQG Ba Lan
Tarczynski Arena Wroclaw
 
Blaz Kramer
2
Gabriel Kobylak (Thay: Kacper Tobiasz)
46
Radovan Pankov (Thay: Artur Jedrzejczyk)
46
Bartosz Kapustka (Kiến tạo: Pawel Wszolek)
53
Peter Pokorny
62
Patryk Kun (Thay: Ruben Vinagre)
62
Tudor Baluta (Thay: Arnau Ortiz)
62
Rafal Augustyniak
63
Tommaso Guercio (Kiến tạo: Petr Schwarz)
66
Migouel Alfarela (Thay: Marc Gual)
67
Patryk Kun
75
Luquinhas (Thay: Ryoya Morishita)
75
Aleksander Paluszek
81
Junior Eyamba (Thay: Sebastian Musiolik)
83
Lukasz Gerstenstein (Thay: Marcin Cebula)
83
Claude Goncalves
88

Thống kê trận đấu Slask Wroclaw vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
Legia Warszawa
Legia Warszawa
34 Kiểm soát bóng 66
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slask Wroclaw vs Legia Warszawa

Tất cả (22)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

88' Thẻ vàng cho Claude Goncalves.

Thẻ vàng cho Claude Goncalves.

83'

Marcin Cebula rời sân và được thay thế bởi Lukasz Gerstenstein.

83'

Sebastian Musiolik rời sân và được thay thế bởi Junior Eyamba.

81' Thẻ vàng cho Aleksander Paluszek.

Thẻ vàng cho Aleksander Paluszek.

75'

Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Luquinhas.

75' Thẻ vàng cho Patryk Kun.

Thẻ vàng cho Patryk Kun.

67'

Marc Gual rời sân và được thay thế bởi Migouel Alfarela.

66'

Petr Schwarz đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Tommaso Guercio ghi bàn!

V À A A O O O - Tommaso Guercio ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.

Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.

62'

Arnau Ortiz rời sân và được thay thế bởi Tudor Baluta.

62'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Patryk Kun.

62' Thẻ vàng cho Peter Pokorny.

Thẻ vàng cho Peter Pokorny.

53'

Pawel Wszolek đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Bartosz Kapustka ghi bàn!

V À A A O O O - Bartosz Kapustka ghi bàn!

46'

Kacper Tobiasz rời sân và được thay thế bởi Gabriel Kobylak.

46'

Artur Jedrzejczyk rời sân và được thay thế bởi Radovan Pankov.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

2' Thẻ vàng cho Blaz Kramer.

Thẻ vàng cho Blaz Kramer.

Đội hình xuất phát Slask Wroclaw vs Legia Warszawa

Slask Wroclaw (4-1-4-1): Rafal Leszczynski (12), Mateusz Zukowski (22), Aleksander Paluszek (2), Alex Petkov (5), Tommaso Guercio (78), Peter Pokorny (16), Arnau Ortiz (19), Petr Schwarz (17), Marcin Cebula (77), Matias Nahuel Leiva (10), Sebastian Musiolik (11)

Legia Warszawa (3-5-2): Kacper Tobiasz (1), Rafal Augustyniak (8), Artur Jedrzejczyk (55), Sergio Barcia (42), Pawel Wszolek (13), Bartosz Kapustka (67), Claude Goncalves (5), Ryoya Morishita (25), Ruben Vinagre (19), Marc Gual (28), Blaz Kramer (9)

Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
4-1-4-1
12
Rafal Leszczynski
22
Mateusz Zukowski
2
Aleksander Paluszek
5
Alex Petkov
78
Tommaso Guercio
16
Peter Pokorny
19
Arnau Ortiz
17
Petr Schwarz
77
Marcin Cebula
10
Matias Nahuel Leiva
11
Sebastian Musiolik
9
Blaz Kramer
28
Marc Gual
19
Ruben Vinagre
25
Ryoya Morishita
5
Claude Goncalves
67
Bartosz Kapustka
13
Pawel Wszolek
42
Sergio Barcia
55
Artur Jedrzejczyk
8
Rafal Augustyniak
1
Kacper Tobiasz
Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-5-2
Thay người
62’
Arnau Ortiz
Tudor Baluta
46’
Kacper Tobiasz
Gabriel Kobylak
83’
Sebastian Musiolik
Junior Eyamba
46’
Artur Jedrzejczyk
Radovan Pankov
83’
Marcin Cebula
Lukasz Gerstenstein
62’
Ruben Vinagre
Patryk Kun
67’
Marc Gual
Migouel Alfarela
75’
Ryoya Morishita
Luquinhas
Cầu thủ dự bị
Junior Eyamba
Gabriel Kobylak
Simeon Petrov
Jan Ziolkowski
Filip Rejczyk
Radovan Pankov
Burak Ince
Kacper Chodyna
Tudor Baluta
Wojciech Urbanski
Mateusz Bartolewski
Luquinhas
Lukasz Gerstenstein
Patryk Kun
Serafin Szota
Migouel Alfarela
Hubert Sliczniak
Tomas Pekhart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2021
08/03 - 2022
13/11 - 2022
27/05 - 2023
21/10 - 2023
21/04 - 2024
26/08 - 2024
02/03 - 2025

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

Hạng 2 Ba Lan
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
09/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025
Hạng 2 Ba Lan
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
23/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
15/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan271296945T B T T H
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok271197942B B T B H
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze271269742B H T H T
4Zaglebie LubinZaglebie Lubin2611871041T T T B B
5Wisla PlockWisla Plock271098239B B T T B
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2711610239B T B H H
7GKS KatowiceGKS Katowice2712312139T T B B T
8Motor LublinMotor Lublin269107-337T T H T T
9Korona KielceKorona Kielce2610610436B B T B T
10CracoviaCracovia27999036B B B T B
11Piast GliwicePiast Gliwice2610511-135B T B T T
12Lechia GdanskLechia Gdansk261169334B H T B T
13Pogon SzczecinPogon Szczecin2610412-434T T B T B
14Radomiak RadomRadomiak Radom26899233H T B H B
15Legia WarszawaLegia Warszawa266128-130T H T H H
16Widzew LodzWidzew Lodz278613-330B T H H H
17Arka GdyniaArka Gdynia268612-1930H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza265714-1822B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow