Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ismael Bennacer 6 | |
Filip Kruselj (Kiến tạo: Losika Ratshukudu) 27 | |
Fran Topic 50 | |
Gabriel Vidovic (Kiến tạo: Paul Tabinas) 58 | |
Cardoso Varela (Thay: Fran Topic) 59 | |
Sven Sunta (Thay: Ismael Bennacer) 59 | |
Juan Cordoba (Thay: Niko Galesic) 68 | |
Ilija Nestorovski (Thay: Ivan Cubelic) 68 | |
Juan Cordoba (Thay: Mateo Lisica) 68 | |
Josip Brundic (Thay: Gabriel Vidovic) 69 | |
Marko Leskovic (Thay: Karlo Isasegi) 74 | |
Gabrijel Sivalec (Thay: Vinko Medimorec) 74 | |
Gabrijel Sivalec (Thay: Karlo Isasegi) 74 | |
Marko Leskovic (Thay: Vinko Medimorec) 75 | |
Dion Drena Beljo 80 | |
Moris Valincic (Thay: Paul Tabinas) 82 | |
Juan Cordoba 85 | |
Luka Curkovic (Thay: Zvonimir Katalinic) 86 | |
Filip Kutlesa (Thay: Losika Ratshukudu) 86 |
Thống kê trận đấu Slaven vs Dinamo Zagreb


Diễn biến Slaven vs Dinamo Zagreb
Losika Ratshukudu rời sân và được thay thế bởi Filip Kutlesa.
Zvonimir Katalinic rời sân và được thay thế bởi Luka Curkovic.
V À A A A O O O - Juan Cordoba đã ghi bàn!
Paul Tabinas rời sân và được thay thế bởi Moris Valincic.
V À A A O O O - Dion Drena Beljo đã ghi bàn!
Vinko Medimorec rời sân và được thay thế bởi Marko Leskovic.
Karlo Isasegi rời sân và được thay thế bởi Gabrijel Sivalec.
Vinko Medimorec rời sân và được thay thế bởi Gabrijel Sivalec.
Karlo Isasegi rời sân và được thay thế bởi Marko Leskovic.
Gabriel Vidovic rời sân và được thay thế bởi Josip Brundic.
Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Ilija Nestorovski.
Niko Galesic rời sân và được thay thế bởi Juan Cordoba.
Ismael Bennacer rời sân và được thay thế bởi Sven Sunta.
Fran Topic rời sân và được thay thế bởi Cardoso Varela.
Paul Tabinas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Vidovic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Fran Topic ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Losika Ratshukudu đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Slaven vs Dinamo Zagreb
Slaven (5-3-2): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Zvonimir Katalinic (5), Vinko Medimorec (2), Dominik Kovacic (4), Karlo Isasegi (33), Ivan Cubelic (15), Ljuban Crepulja (21), Leon Bosnjak (24), Igor Lepinjica (23), Losika Ratshukudu (14)
Dinamo Zagreb (4-1-4-1): Ivan Filipović (44), Paul Bismarck Tabinsa (13), Niko Galesic (15), Marko Zebic (42), Matteo Pérez Vinlöf (22), Ismaël Bennacer (4), Mateo Lisica (21), Marko Soldo (14), Gabriel Vidović (10), Fran Topic (30), Dion Beljo (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Ivan Cubelic Ilija Nestorovski | 59’ | Fran Topic Cardoso Pinto Mandume Varela |
| 74’ | Karlo Isasegi Gabrijel Sivalec | 59’ | Ismael Bennacer Sven Sunta |
| 75’ | Vinko Medimorec Marko Leskovic | 68’ | Mateo Lisica Juan Córdoba |
| 86’ | Zvonimir Katalinic Luka Curkovic | 69’ | Gabriel Vidovic Josip Brundic |
| 86’ | Losika Ratshukudu Filip Kutlesa | 82’ | Paul Tabinas Moris Valincic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Covic | Tai Znuderl | ||
Luka Curkovic | Nikolas Simic | ||
Filip Kutlesa | Nikola Radnic | ||
Marko Leskovic | Josip Brundic | ||
Leon Geci | Danijel Zagorac | ||
Ernis Qestaj | Raúl Torrente | ||
Gabrijel Sivalec | Cardoso Pinto Mandume Varela | ||
Marko Ascic | Moris Valincic | ||
Ilija Nestorovski | Sven Sunta | ||
Marko Petrovic | Juan Córdoba | ||
Teo Kolar | Monsef Bakrar | ||
Andro Sokac | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slaven
Thành tích gần đây Dinamo Zagreb
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 27 | 4 | 4 | 65 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 35 | 19 | 8 | 8 | 22 | 65 | B H T B H | |
| 3 | 35 | 14 | 9 | 12 | -1 | 51 | T B B H T | |
| 4 | 35 | 13 | 11 | 11 | 11 | 50 | B H T T H | |
| 5 | 35 | 12 | 7 | 16 | -9 | 43 | B B T T H | |
| 6 | 35 | 10 | 13 | 12 | -12 | 43 | T H B H H | |
| 7 | 35 | 11 | 8 | 16 | -6 | 41 | T T B B T | |
| 8 | 35 | 10 | 11 | 14 | -13 | 41 | B H B T B | |
| 9 | 35 | 7 | 11 | 17 | -24 | 32 | T H B B B | |
| 10 | 35 | 6 | 10 | 19 | -33 | 28 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch