Chủ Nhật, 05/04/2026
(Pen) Toni Fruk
5
Toni Fruk (Kiến tạo: Daniel Adu-Adjei)
15
Igor Lepinjica (Thay: Ivan Cubelic)
58
Filip Jovic (Thay: Antonio Jakir)
71
Leon Bosnjak (Thay: Josip Mitrovic)
72
Justas Lasickas (Thay: Merveil Ndockyt)
72
Gabriel Rukavina (Thay: Amer Gojak)
73
Alfonso Barco
81
Branko Pavic (Thay: Toni Fruk)
81
Gabrijel Sivalec (Thay: Alen Grgic)
88
Karlo Isasegi (Thay: Filip Kruselj)
88
Ante Matej Juric (Thay: Daniel Adu-Adjei)
89

Thống kê trận đấu Slaven vs Rijeka

số liệu thống kê
Slaven
Slaven
Rijeka
Rijeka
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 6
3 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slaven vs Rijeka

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Daniel Adu-Adjei rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric

88'

Filip Kruselj rời sân và được thay thế bởi Karlo Isasegi

88'

Alen Grgic rời sân và được thay thế bởi Gabrijel Sivalec

81' Thẻ vàng cho Alfonso Barco.

Thẻ vàng cho Alfonso Barco.

81'

Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Branko Pavic.

73'

Amer Gojak rời sân và được thay thế bởi Gabriel Rukavina.

72'

Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.

72'

Josip Mitrovic rời sân và được thay thế bởi Leon Bosnjak.

71'

Antonio Jakir rời sân và được thay thế bởi Filip Jovic.

58'

Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Igor Lepinjica.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

15'

Daniel Adu-Adjei đã kiến tạo cho bàn thắng này.

15' V À A A O O O - Toni Fruk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Toni Fruk đã ghi bàn!

15' V À A A O O O O Rijeka ghi bàn.

V À A A O O O O Rijeka ghi bàn.

5' V À A A O O O - Toni Fruk từ Rijeka thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Toni Fruk từ Rijeka thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

5' V À A A A O O O Rijeka ghi bàn.

V À A A A O O O Rijeka ghi bàn.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slaven vs Rijeka

Slaven (4-3-3): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Antonio Jakir (3), Ivan Cubelic (15), Ljuban Crepulja (21), Filip Mazar (17), Josip Mitrovic (11), Marko Dabro (7), Alen Grgic (27)

Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Tiago Dantas (26), Alfonso Barco (55), Merveil Ndockyt (20), Toni Fruk (10), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18)

Slaven
Slaven
4-3-3
31
Osman Hadžikić
18
Filip Kruselj
6
Tomislav Bozic
4
Dominik Kovacic
3
Antonio Jakir
15
Ivan Cubelic
21
Ljuban Crepulja
17
Filip Mazar
11
Josip Mitrovic
7
Marko Dabro
27
Alen Grgic
18
Daniel Adu-Adjei
14
Amer Gojak
10
Toni Fruk
20
Merveil Ndockyt
55
Alfonso Barco
26
Tiago Dantas
34
Mladen Devetak
6
Stjepan Radeljić
45
Ante Majstorovic
22
Ante Orec
13
Martin Zlomislic
Rijeka
Rijeka
4-2-3-1
Thay người
58’
Ivan Cubelic
Igor Lepinjica
72’
Merveil Ndockyt
Justas Lasickas
71’
Antonio Jakir
Filip Jovic
73’
Amer Gojak
Gabrijel Rukavina
72’
Josip Mitrovic
Leon Bosnjak
81’
Toni Fruk
Branko Pavić
88’
Alen Grgic
Gabrijel Sivalec
89’
Daniel Adu-Adjei
Ante Matej Juric
88’
Filip Kruselj
Karlo Isasegi
Cầu thủ dự bị
Ivan Covic
Aleksa Todorovic
Antun Markovic
Tornike Morchiladze
Zvonimir Katalinic
Dejan Petrovic
Vinko Medimorec
Duje Cop
Filip Jovic
Gabrijel Rukavina
Luka Curkovic
Justas Lasickas
Igor Lepinjica
Dimitri Legbo
Leon Bosnjak
Teo Barisic
Gabrijel Sivalec
Anel Husic
Marko Ascic
Branko Pavić
Andro Sokac
Ante Matej Juric
Karlo Isasegi
Noel Bodetic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
12/09 - 2021
H1: 0-0
27/11 - 2021
H1: 0-0
05/03 - 2022
H1: 0-0
14/05 - 2022
H1: 0-0
15/08 - 2022
H1: 0-0
23/10 - 2022
H1: 1-0
26/02 - 2023
H1: 0-0
01/05 - 2023
H1: 0-2
Giao hữu
15/07 - 2023
H1: 2-1
VĐQG Croatia
05/10 - 2024
H1: 0-0
22/12 - 2024
H1: 0-0
30/03 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Croatia
14/05 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Croatia
25/05 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Croatia
30/05 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
03/08 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
H1: 0-1
24/01 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Slaven

VĐQG Croatia
04/04 - 2026
H1: 0-2
22/03 - 2026
H1: 0-0
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Croatia
10/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Croatia
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Rijeka

VĐQG Croatia
04/04 - 2026
H1: 0-2
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Croatia
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Croatia
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Croatia
05/03 - 2026
VĐQG Croatia
01/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Croatia
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo ZagrebDinamo Zagreb2821345366T T T T T
2Hajduk SplitHajduk Split2716562053T H B T T
3RijekaRijeka281189841T T B B T
4NK VarazdinNK Varazdin2810810-438H H T B H
5NK Istra 1961NK Istra 19612710611-436B B B T T
6SlavenSlaven289910-736T H B H B
7HNK GoricaHNK Gorica288812-532B H H T H
8NK LokomotivaNK Lokomotiva277911-1430T B H B B
9OsijekOsijek2851013-2125T T H H B
10Vukovar 91Vukovar 91274815-2620H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow