Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Toni Fruk 5 | |
Toni Fruk (Kiến tạo: Daniel Adu-Adjei) 15 | |
Igor Lepinjica (Thay: Ivan Cubelic) 58 | |
Filip Jovic (Thay: Antonio Jakir) 71 | |
Leon Bosnjak (Thay: Josip Mitrovic) 72 | |
Justas Lasickas (Thay: Merveil Ndockyt) 72 | |
Gabriel Rukavina (Thay: Amer Gojak) 73 | |
Alfonso Barco 81 | |
Branko Pavic (Thay: Toni Fruk) 81 | |
Gabrijel Sivalec (Thay: Alen Grgic) 88 | |
Karlo Isasegi (Thay: Filip Kruselj) 88 | |
Ante Matej Juric (Thay: Daniel Adu-Adjei) 89 |
Thống kê trận đấu Slaven vs Rijeka


Diễn biến Slaven vs Rijeka
Daniel Adu-Adjei rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric
Filip Kruselj rời sân và được thay thế bởi Karlo Isasegi
Alen Grgic rời sân và được thay thế bởi Gabrijel Sivalec
Thẻ vàng cho Alfonso Barco.
Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Branko Pavic.
Amer Gojak rời sân và được thay thế bởi Gabriel Rukavina.
Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.
Josip Mitrovic rời sân và được thay thế bởi Leon Bosnjak.
Antonio Jakir rời sân và được thay thế bởi Filip Jovic.
Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Igor Lepinjica.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daniel Adu-Adjei đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Toni Fruk đã ghi bàn!
V À A A O O O O Rijeka ghi bàn.
V À A A O O O - Toni Fruk từ Rijeka thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O Rijeka ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Slaven vs Rijeka
Slaven (4-3-3): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Antonio Jakir (3), Ivan Cubelic (15), Ljuban Crepulja (21), Filip Mazar (17), Josip Mitrovic (11), Marko Dabro (7), Alen Grgic (27)
Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Tiago Dantas (26), Alfonso Barco (55), Merveil Ndockyt (20), Toni Fruk (10), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18)


| Thay người | |||
| 58’ | Ivan Cubelic Igor Lepinjica | 72’ | Merveil Ndockyt Justas Lasickas |
| 71’ | Antonio Jakir Filip Jovic | 73’ | Amer Gojak Gabrijel Rukavina |
| 72’ | Josip Mitrovic Leon Bosnjak | 81’ | Toni Fruk Branko Pavić |
| 88’ | Alen Grgic Gabrijel Sivalec | 89’ | Daniel Adu-Adjei Ante Matej Juric |
| 88’ | Filip Kruselj Karlo Isasegi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Covic | Aleksa Todorovic | ||
Antun Markovic | Tornike Morchiladze | ||
Zvonimir Katalinic | Dejan Petrovic | ||
Vinko Medimorec | Duje Cop | ||
Filip Jovic | Gabrijel Rukavina | ||
Luka Curkovic | Justas Lasickas | ||
Igor Lepinjica | Dimitri Legbo | ||
Leon Bosnjak | Teo Barisic | ||
Gabrijel Sivalec | Anel Husic | ||
Marko Ascic | Branko Pavić | ||
Andro Sokac | Ante Matej Juric | ||
Karlo Isasegi | Noel Bodetic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slaven
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 21 | 3 | 4 | 53 | 66 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 5 | 6 | 20 | 53 | T H B T T | |
| 3 | 28 | 11 | 8 | 9 | 8 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | H H T B H | |
| 5 | 27 | 10 | 6 | 11 | -4 | 36 | B B B T T | |
| 6 | 28 | 9 | 9 | 10 | -7 | 36 | T H B H B | |
| 7 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | B H H T H | |
| 8 | 27 | 7 | 9 | 11 | -14 | 30 | T B H B B | |
| 9 | 28 | 5 | 10 | 13 | -21 | 25 | T T H H B | |
| 10 | 27 | 4 | 8 | 15 | -26 | 20 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch