David Malembana từ Slavia Sofia là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
David Malembana 17 | |
David Malembana 34 | |
Radoslav Tsonev 36 | |
Radoslav Tsonev 37 | |
Sainey Sanyang (Thay: Jose Gallegos) 46 | |
Martin Petkov (Thay: Yoan Bornosuzov) 46 | |
Vladislav Naydenov (Thay: Daniel Genov) 46 | |
Antoan Stoyanov (Thay: Martin Smolenski) 63 | |
Vladimir Medved (Thay: Vasil Kazaldzhiev) 70 | |
Valentin Yotov (Thay: Ivan Minchev) 70 | |
Luka Ivanov (Thay: David Malembana) 70 | |
Maksimilian Lazarov (Thay: Emil Stoev) 81 | |
Emilian Gogev (Thay: Yanis Guermouche) 81 | |
Mitchy Ntelo (Thay: Iliya Yurukov) 81 | |
Iliyan Stefanov 84 | |
(og) Lazar Marin 89 | |
Sainey Sanyang 90+2' |
Thống kê trận đấu Slavia Sofia vs Botev Vratsa


Diễn biến Slavia Sofia vs Botev Vratsa
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn thắng quyết định
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Slavia Sofia: 51%, Botev Vratsa: 49%.
Botev Vratsa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Diego Ferraresso từ Slavia Sofia làm ngã Martin Petkov.
Sainey Sanyang từ Botev Vratsa chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentin Yotov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lazar Boyanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sainey Sanyang phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Trọng tài thổi phạt khi Sainey Sanyang từ Botev Vratsa làm ngã Valentin Yotov.
Luka Ivanov chặn thành công cú sút.
Cú sút của Martin Petkov bị chặn lại.
Botev Vratsa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lazar Boyanov thắng trong pha không chiến với Emilian Gogev.
Martin Petkov bị phạt vì đẩy Luka Ivanov.
Levi Ntumba từ Slavia Sofia chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Botev Vratsa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mouhamed Dosso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Slavia Sofia vs Botev Vratsa
Slavia Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (15), Lazar Marin (24), Ivan Stoilov Minchev (73), Mouhamed Dosso (11), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Vasil Kazaldzhiev (17), Yanis Guermouche (10)
Botev Vratsa (4-2-3-1): Marin Orlinov (94), Tamimou Ouorou (6), Milen Stoev (36), Lazar Boyanov (88), Ivan Goranov (44), Iliya Yurukov (12), Radoslav Tsonev (21), Martin Smolenski (24), Daniel Nedyalkov Genov (9), Jose Gallegos (17), Yoan Bornosuzov (19)


| Thay người | |||
| 70’ | David Malembana Luka Ivanov | 46’ | Jose Gallegos Sanyang |
| 70’ | Ivan Minchev Valentin Yotov | 46’ | Yoan Bornosuzov Martin Petkov |
| 70’ | Vasil Kazaldzhiev Vladimir Medved | 46’ | Daniel Genov Vladislav Naydenov |
| 81’ | Yanis Guermouche Emilian Gogev | 63’ | Martin Smolenski Antoan Stoyanov |
| 81’ | Emil Stoev Maksimilian Lazarov | 81’ | Iliya Yurukov Mitchy Ntelo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Andonov | Lyubomir Vasilev | ||
Thang Chung Chan | Sanyang | ||
Luka Ivanov | Antoan Stoyanov | ||
Emilian Gogev | Mitchy Ntelo | ||
Valentin Yotov | Djorde Jovicic | ||
Marko Miletic | Martin Petkov | ||
Vladimir Medved | Kasim Haji | ||
Maksimilian Lazarov | Danilo Polonskiy | ||
Boris Todorov | Vladislav Naydenov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Thành tích gần đây Botev Vratsa
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch