Vasco Oliveira từ Dobrudzha Dobrich là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
(Pen) Vasco Oliveira 3 | |
Boris Todorov 41 | |
Di Mateo Lovric 47 | |
Nikola Savic 50 | |
Marko Miletic (Thay: Roberto Raychev) 60 | |
Jordan Varela (Thay: Maksimilian Lazarov) 60 | |
Matheus Leoni (Thay: Anton Ivanov) 69 | |
Vladimir Medved (Thay: Lazar Marin) 69 | |
Valentin Yotov (Thay: Yanis Guermouche) 69 | |
Georgi Trifonov (Thay: Ivaylo Mihaylov) 80 | |
Kolyo Stanev (Thay: Boubacar Hanne) 80 | |
Emilian Gogev (Thay: Boris Todorov) 81 | |
Jhonatan Cuero 82 | |
Tomas Silva (Kiến tạo: Kolyo Stanev) 87 | |
Diogo Ressurreicao (Thay: Tomas Silva) 90 | |
Dimitar Pirgov (Thay: Aykut Ramadan) 90 |
Thống kê trận đấu Slavia Sofia vs Dobrudzha Dobrich


Diễn biến Slavia Sofia vs Dobrudzha Dobrich
Dobrudzha Dobrich giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Slavia Sofia: 56%, Dobrudzha Dobrich: 44%.
Dimitar Pirgov từ Dobrudzha Dobrich chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Vasco Oliveira từ Dobrudzha Dobrich chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Ventsislav Kerchev từ Dobrudzha Dobrich chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài chỉ tay vào chấm đá phạt khi Matheus Leoni từ Dobrudzha Dobrich phạm lỗi với Valentin Yotov
Jordan Varela giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nikola Savic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đôi tay an toàn từ Galin Grigorov khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Bogdan Kostov chiến thắng trong pha không chiến với Nikola Savic
Vasco Oliveira từ Dobrudzha Dobrich chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Ventsislav Kerchev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Di Mateo Lovric thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Diogo Ressurreicao để bóng chạm tay.
Jordan Varela giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Dobrudzha Dobrich thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Valentin Yotov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Slavia Sofia vs Dobrudzha Dobrich
Slavia Sofia (4-2-3-1): Ivan Andonov (99), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (15), Lazar Marin (24), Boris Todorov (23), Ivan Stoilov Minchev (73), Roberto Iliev Raychev (9), Iliyan Stefanov (13), Maksimilian Lazarov (22), Yanis Guermouche (10)
Dobrudzha Dobrich (4-1-4-1): Galin Grigorov (13), Bogdan Kostov (15), Jhonatan Cuero (22), Vasco Oliveira (72), Ventsislav Kerchev (37), Mateo Lovric (35), Boubacar Hanne (11), Aykut Ramadan (20), Tomas Silva (10), Anton Ivanov (7), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98)


| Thay người | |||
| 60’ | Roberto Raychev Marko Miletic | 69’ | Anton Ivanov Matheus Leoni |
| 60’ | Maksimilian Lazarov Jordan Semedo Varela | 80’ | Boubacar Hanne Kolyo Stanev |
| 69’ | Yanis Guermouche Valentin Yotov | 80’ | Ivaylo Mihaylov Georgi Trifonov |
| 69’ | Lazar Marin Vladimir Medved | 90’ | Aykut Ramadan Dimitar Pirgov |
| 81’ | Boris Todorov Emilian Gogev | 90’ | Tomas Silva Diogo Dias Ressureicao |
| Cầu thủ dự bị | |||
Levi Ntumba | Plamen Pepelyashev | ||
Valentin Yotov | Dimitar Pirgov | ||
Vladimir Medved | Valdu Te | ||
Luka Ivanov | Dzhan Hasan | ||
Marko Miletic | Kolyo Stanev | ||
Thang Chung Chan | Matheus Leoni | ||
Emilian Gogev | Diogo Dias Ressureicao | ||
Jordan Semedo Varela | Diogo Madaleno | ||
Georgi Shopov | Georgi Trifonov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch