Chủ Nhật, 05/04/2026
Martin Valjent (Kiến tạo: Lukas Haraslin)
6
Kreshnik Hajrizi
14
Veldin Hodza (Kiến tạo: Mergim Vojvoda)
21
Lumbardh Dellova
25
Tomas Suslov (Thay: Leo Sauer)
45
Lukas Haraslin
45
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Mergim Vojvoda)
47
Veldin Hodza
51
Florent Muslija
60
Kreshnik Hajrizi
72
Baton Zabergja (Thay: Fisnik Asllani)
73
Lubomir Tupta (Thay: Lukas Haraslin)
83
Laszlo Benes (Thay: Ondrej Duda)
83
Denis Vavro
89
Florent Hadergjonaj (Thay: Florent Muslija)
90
Lindon Emerllahu (Thay: Veldin Hodza)
90
Albion Rrahmani (Thay: Vedat Muriqi)
90
Samuel Mraz (Thay: Matus Bero)
90
David Strelec (Kiến tạo: David Hancko)
90+4'
Martin Valjent
90+5'

Thống kê trận đấu Slovakia vs Kosovo

số liệu thống kê
Slovakia
Slovakia
Kosovo
Kosovo
54 Kiểm soát bóng 46
9 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
21 Ném biên 16
17 Chuyền dài 16
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 5
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovakia vs Kosovo

Tất cả (354)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kosovo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Kreshnik Hajrizi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Lindon Emerllahu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Slovakia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Martin Dubravka bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+5' Thẻ vàng cho Martin Valjent.

Thẻ vàng cho Martin Valjent.

90+5'

Trọng tài cho Slovakia hưởng quả đá phạt khi Martin Valjent phạm lỗi với Baton Zabergja.

90+5'

Samuel Mraz đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

90+4'

David Strelec đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+4'

David Hancko đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+4' V À A A O O O - David Strelec ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - David Strelec ghi bàn bằng chân trái!

90+4'

Adam Obert thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình

90+4'

Kosovo bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Slovakia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Florent Hadergjonaj từ Kosovo bị bắt việt vị.

90+3'

Florent Hadergjonaj từ Kosovo thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+3'

Martin Valjent giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Kosovo.

90+1'

Matus Bero rời sân để được thay thế bởi Samuel Mraz trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Slovakia vs Kosovo

Slovakia (3-4-3): Martin Dúbravka (1), Martin Valjent (4), Denis Vavro (3), Adam Obert (5), Matúš Bero (21), Stanislav Lobotka (22), Ondrej Duda (8), Dávid Hancko (16), Leo Sauer (18), David Strelec (15), Lukáš Haraslin (17)

Kosovo (5-3-2): Arijanet Muric (1), Mergim Vojvoda (15), Lumbardh Dellova (5), Kreshnik Hajrizi (13), Albian Hajdari (21), Dion Gallapeni (19), Veldin Hodza (20), Elvis Rexhbecaj (6), Florent Muslija (8), Fisnik Asllani (11), Vedat Muriqi (18)

Slovakia
Slovakia
3-4-3
1
Martin Dúbravka
4
Martin Valjent
3
Denis Vavro
5
Adam Obert
21
Matúš Bero
22
Stanislav Lobotka
8
Ondrej Duda
16
Dávid Hancko
18
Leo Sauer
15
David Strelec
17
Lukáš Haraslin
18
Vedat Muriqi
11
Fisnik Asllani
8
Florent Muslija
6
Elvis Rexhbecaj
20
Veldin Hodza
19
Dion Gallapeni
21
Albian Hajdari
13
Kreshnik Hajrizi
5
Lumbardh Dellova
15
Mergim Vojvoda
1
Arijanet Muric
Kosovo
Kosovo
5-3-2
Thay người
45’
Leo Sauer
Tomáš Suslov
73’
Fisnik Asllani
Baton Zabergja
83’
Ondrej Duda
László Bénes
90’
Florent Muslija
Florent Hadergjonaj
83’
Lukas Haraslin
Ľubomír Tupta
90’
Vedat Muriqi
Albion Rrahmani
90’
Matus Bero
Samuel Mraz
90’
Veldin Hodza
Lindon Emerllahu
Cầu thủ dự bị
Norbert Gyömbér
Valon Berisha
Tomáš Rigo
Ilir Krasniqi
Peter Pekarík
Fidan Aliti
Marek Rodák
Visar Bekaj
Dominik Takac
Amir Saipi
Tomáš Suslov
Florent Hadergjonaj
Samuel Mraz
Milot Rashica
László Bénes
Albion Rrahmani
Ľubomír Tupta
Edon Zhegrova
Patrik Hrošovský
Ermal Krasniqi
David Krcik
Lindon Emerllahu
Adrian Kapralik
Baton Zabergja

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây Slovakia

Giao hữu
01/04 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026
H1: 2-1
18/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-0
08/06 - 2025

Thành tích gần đây Kosovo

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
01/04 - 2026
27/03 - 2026
H1: 2-1
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
14/10 - 2025
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
H1: 1-1
07/06 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow