Chủ Nhật, 05/07/2026
Robert Mak (Kiến tạo: Marko Tolic)
30
Vladimir Weiss
49
Marko Tolic
59
Cesar Blackman
60
Dastan Satpaev
61
Danylo Ignatenko (Thay: Vladimir Weiss)
64
Giorgi Zaria (Thay: Edmilson Filho)
68
Aleksandr Mrynskiy (Thay: Luis Mata)
68
Robert Mak
74
Nino Marcelli (Thay: Robert Mak)
75
Kenan Bajric
82
Peter Pokorny (Thay: Sandro Cruz)
86
Valeri Gromyko
90+1'
Kevin Wimmer
90+5'
Alen Mustafic (Thay: Cesar Blackman)
91
Nino Marcelli
97
Giorgi Zaria
100
Jug Stanojev (Thay: Giorgi Zaria)
103
Ricardinho (Thay: Dastan Satpaev)
106
Damir Kasabulat (Thay: Ofri Arad)
106
Mykola Kukharevych (Thay: David Strelec)
106
Aleksandr Mrynskiy
108
Alasana Yirajang (Thay: Nino Marcelli)
117
(Pen) Marko Tolic
(Pen) Valeri Gromyko
(Pen) Peter Pokorny
(Pen) Aleksandr Martynovich
(Pen) Mykola Kukharevych
(Pen) Ricardinho
(Pen) Alen Mustafic
(Pen) Egor Sorokin
(Pen) Tigran Barseghyan
(Pen) Jorginho

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs Kairat Almaty

số liệu thống kê
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
Kairat Almaty
Kairat Almaty
52 Kiểm soát bóng 48
1 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 5
2 Việt vị 3
27 Phạm lỗi 23
7 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 11

Diễn biến Slovan Bratislava vs Kairat Almaty

Tất cả (44)
117'

Nino Marcelli rời sân và được thay thế bởi Alasana Yirajang.

108' Thẻ vàng cho Aleksandr Mrynskiy.

Thẻ vàng cho Aleksandr Mrynskiy.

106'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Mykola Kukharevych.

106'

Ofri Arad rời sân và được thay thế bởi Damir Kasabulat.

106'

Dastan Satpaev rời sân và được thay thế bởi Ricardinho.

106'

Hiệp hai của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

105+6'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã kết thúc.

103'

Giorgi Zaria rời sân và được thay thế bởi Jug Stanojev.

100' Thẻ vàng cho Giorgi Zaria.

Thẻ vàng cho Giorgi Zaria.

97' Thẻ vàng cho Nino Marcelli.

Thẻ vàng cho Nino Marcelli.

91'

Cesar Blackman rời sân và được thay thế bởi Alen Mustafic.

91'

Hiệp một của hiệp phụ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

90+5' Thẻ vàng cho Kevin Wimmer.

Thẻ vàng cho Kevin Wimmer.

90+1' Thẻ vàng cho Valeri Gromyko.

Thẻ vàng cho Valeri Gromyko.

86'

Sandro Cruz rời sân và được thay thế bởi Peter Pokorny.

82' Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

75'

Robert Mak rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.

74' Thẻ vàng cho Robert Mak.

Thẻ vàng cho Robert Mak.

68'

Luis Mata rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Mrynskiy.

68'

Edmilson Filho rời sân và được thay thế bởi Giorgi Zaria.

Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs Kairat Almaty

Slovan Bratislava (4-2-1-3): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), Sandro Cruz (57), Kenan Bajric (12), Marko Tolic (10), Vladimir Weiss (7), Tigran Barseghyan (11), David Strelec (13), Robert Mak (21)

Kairat Almaty (4-3-3): Aleksandr Zarutskiy (1), Erkin Tapalov (20), Egor Sorokin (80), Aleksandr Martynovich (14), Luís Mata (3), Dan Glazer (18), Valeri Gromyko (55), Ofri Arad (15), Dastan Satpaev (9), Edmilson Filho (26), Jorginho (7)

Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-2-1-3
71
Dominik Takac
28
César Blackman
4
Guram Kashia
6
Kevin Wimmer
57
Sandro Cruz
12
Kenan Bajric
10
Marko Tolic
7
Vladimir Weiss
11
Tigran Barseghyan
13
David Strelec
21
Robert Mak
7
Jorginho
26
Edmilson Filho
9
Dastan Satpaev
15
Ofri Arad
55
Valeri Gromyko
18
Dan Glazer
3
Luís Mata
14
Aleksandr Martynovich
80
Egor Sorokin
20
Erkin Tapalov
1
Aleksandr Zarutskiy
Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-3-3
Thay người
64’
Vladimir Weiss
Danylo Ignatenko
68’
Luis Mata
Aleksandr Mrynskiy
75’
Robert Mak
Nino Marcelli
68’
Edmilson Filho
Giorgi Zaria
86’
Sandro Cruz
Peter Pokorny
Cầu thủ dự bị
Martin Trnovsky
Temirlan Anarbekov
Matus Macik
Sherkhan Kalmurza
Sharani Zuberu
Damir Kassabulat
Peter Pokorny
Aleksandr Mrynskiy
Alasana Yirajang
Alexandr Shirobokov
Nino Marcelli
Luka Gadrani
Alen Mustafic
Adilet Sadybekov
Filip Lichy
Giorgi Zaria
Danylo Ignatenko
Olzhas Baybek
Kyriakos Savvidis
Jug Stanojev
Mykola Kukharevych
Ricardinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
06/08 - 2025
13/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

VĐQG Slovakia
27/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
16/03 - 2026

Thành tích gần đây Kairat Almaty

VĐQG Kazakhstan
02/07 - 2026
27/06 - 2026
13/06 - 2026
28/05 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow