Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vasilios Theofanopoulos (Kiến tạo: Luka Lemishko) 46 | |
Samuel Ramos (Thay: Kai Brosnan) 46 | |
Vasilios Theofanopoulos (Thay: Kido Taylor-Hart) 46 | |
Danylo Ignatenko (Thay: Rahim Ibrahim) 61 | |
Niko Jankovic (Thay: Artur Gajdos) 61 | |
Ben Cottrell 62 | |
Daiki Matsuoka (Thay: Guram Kashia) 74 | |
Mykola Kukharevych (Thay: Robert Mak) 74 | |
Ben Cottrell 80 | |
Abdul Zubairu (Thay: Ben Cottrell) 82 | |
Danylo Ignatenko 85 | |
Orestis Kalemi (Thay: Hugo Ahl) 87 | |
Andraz Sporar (Thay: Vladimir Weiss) 90 |
Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs Zemplin Michalovce


Diễn biến Slovan Bratislava vs Zemplin Michalovce
Vladimir Weiss rời sân và được thay thế bởi Andraz Sporar.
Hugo Ahl rời sân và được thay thế bởi Orestis Kalemi.
Thẻ vàng cho Danylo Ignatenko.
Ben Cottrell rời sân và được thay thế bởi Abdul Zubairu.
Thẻ vàng cho Ben Cottrell.
Thẻ vàng cho Ben Cottrell.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Robert Mak rời sân và được thay thế bởi Mykola Kukharevych.
Guram Kashia rời sân và được thay thế bởi Daiki Matsuoka.
V À A A O O O - Ben Cottrell đã ghi bàn!
Artur Gajdos rời sân và được thay thế bởi Niko Jankovic.
Rahim Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Danylo Ignatenko.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Luka Lemishko đã kiến tạo cho bàn thắng.
Kido Taylor-Hart rời sân và được thay thế bởi Vasilios Theofanopoulos.
Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Samuel Ramos.
V À A A O O O - Vasilios Theofanopoulos đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O O Slovan Bratislava ghi bàn.
Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs Zemplin Michalovce
Slovan Bratislava (4-2-1-3): Martin Trnovsky (31), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Svetozar Marković (15), Sandro Cruz (57), Peter Pokorny (3), Rahim Ibrahim (5), Artur Gajdos (8), Tigran Barseghyan (11), Robert Mak (21), Vladimir Weiss (7)
Zemplin Michalovce (3-4-1-2): Patrik Lukac (1), Tae-Rang Park (77), Tornike Dzotsenidze (26), Polydefkis Volanakis (5), Luka Lemisko (20), Martin Bednar (66), Ben Cottrell (80), Henry Franck Bahi (12), Kido Taylor-Hart (14), Hugo Ahl (40), Kai Brosnan (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Artur Gajdos Niko Jankovic | 46’ | Kai Brosnan Samuel Ramos |
| 61’ | Rahim Ibrahim Danylo Ignatenko | 46’ | Kido Taylor-Hart Vasilios Theofanopoulos |
| 74’ | Robert Mak Mykola Kukharevych | 82’ | Ben Cottrell Abdul Zubairi |
| 74’ | Guram Kashia Daiki Matsuoka | 87’ | Hugo Ahl Orestis Kalemi |
| 90’ | Vladimir Weiss Andraž Šporar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dominik Takac | Matej Dula | ||
Niko Jankovic | Adam Jakubech | ||
Mykola Kukharevych | Jakub Peter Bamburak | ||
Daiki Matsuoka | Orestis Kalemi | ||
Andraž Šporar | Samuel Ramos | ||
Danylo Ignatenko | Vasilios Theofanopoulos | ||
Kevin Wimmer | Abdul Zubairi | ||
Alasana Yirajang | |||
Alexej Maros | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 21 | 5 | 6 | 25 | 68 | T T T T B | |
| 2 | 32 | 17 | 7 | 8 | 21 | 58 | B T B B T | |
| 3 | 32 | 17 | 5 | 10 | 14 | 56 | T B T T B | |
| 4 | 32 | 15 | 7 | 10 | 18 | 52 | B B T B B | |
| 5 | 32 | 13 | 5 | 14 | -8 | 44 | B B B T T | |
| 6 | 32 | 13 | 3 | 16 | 4 | 42 | B T B B T | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 13 | 4 | 15 | -4 | 43 | B T B T B | |
| 2 | 32 | 13 | 3 | 16 | -17 | 42 | B T B B T | |
| 3 | 32 | 9 | 8 | 15 | -11 | 35 | T T T B T | |
| 4 | 32 | 8 | 11 | 13 | -16 | 35 | T B H T B | |
| 5 | 32 | 8 | 8 | 16 | -12 | 32 | B B T B T | |
| 6 | 32 | 6 | 12 | 14 | -14 | 30 | T B H T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch