Chủ Nhật, 03/05/2026
Igoh Ogbu (Kiến tạo: Lukas Provod)
18
Ermin Mahmic
34
Augustin Drakpe
45+3'
Ange N'Guessan
45+3'
David Jurasek
45+4'
Ermin Mahmic (Kiến tạo: Marek Icha)
50
Milan Lexa (Thay: Petr Hodous)
57
Tomas Vlcek (Thay: Igoh Ogbu)
60
Mojmir Chytil (Thay: Youssoupha Sanyang)
66
Samuel Isife (Thay: David Doudera)
70
Filip Spatenka (Thay: Jan Mikula)
72
Vojtech Stransky
78
Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic)
79
Lukas Letenay (Thay: Vojtech Stransky)
79
Augustin Drakpe
83
Daniel Rus (Thay: Toumani Diakite)
87
Alexandr Buzek (Thay: Oscar Dorley)
88
Ivan Schranz (Thay: David Moses)
89
Ange N'Guessan
90
Raimonds Krollis
90+4'
Filip Spatenka
90+6'
Tomas Vlcek
90+12'

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Slavia Prague

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Slavia Prague
Slavia Prague
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
3 Việt vị 5
17 Phạm lỗi 18
6 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Liberec vs Slavia Prague

Tất cả (31)
90+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12' Thẻ vàng cho Tomas Vlcek.

Thẻ vàng cho Tomas Vlcek.

90+6' Thẻ vàng cho Filip Spatenka.

Thẻ vàng cho Filip Spatenka.

90+4' Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

90' Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.

Thẻ vàng cho Ange N'Guessan.

89'

David Moses rời sân và được thay thế bởi Ivan Schranz.

88'

Oscar Dorley rời sân và được thay thế bởi Alexandr Buzek.

87'

Toumani Diakite rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.

83' THẺ ĐỎ! - Augustin Drakpe nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Augustin Drakpe nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

79'

Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

79'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.

78' Thẻ vàng cho Vojtech Stransky.

Thẻ vàng cho Vojtech Stransky.

72'

Jan Mikula rời sân và được thay thế bởi Filip Spatenka.

70'

David Doudera rời sân và được thay thế bởi Samuel Isife.

66'

Youssoupha Sanyang rời sân và được thay thế bởi Mojmir Chytil.

60'

Igoh Ogbu rời sân và được thay thế bởi Tomas Vlcek.

57'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Milan Lexa.

50'

Marek Icha đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ermin Mahmic đã ghi bàn!

50' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Slavia Prague

Slovan Liberec (3-4-3): Tomas Koubek (40), Augustin Drakpe (14), Ange Caumenan N'Guessan (16), Jan Mikula (3), Marek Icha (8), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Aziz Abdu Kayondo (27), Petr Hodous (5), Raimonds Krollis (99), Ermin Mahmic (20)

Slavia Prague (3-4-3): Jakub Markovic (35), Tomáš Holeš (3), Ogbu Igoh (5), David Zima (4), David Douděra (21), David Moses (16), Oscar Dorley (19), David Jurásek (39), Lukáš Provod (17), Tomáš Chorý (25), Youssoupha Sanyang (11)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
3-4-3
40
Tomas Koubek
14
Augustin Drakpe
16
Ange Caumenan N'Guessan
3
Jan Mikula
8
Marek Icha
12
Vojtech Stransky
30
Toumani Diakite
27
Aziz Abdu Kayondo
5
Petr Hodous
99
Raimonds Krollis
20
Ermin Mahmic
11
Youssoupha Sanyang
25
Tomáš Chorý
17
Lukáš Provod
39
David Jurásek
19
Oscar Dorley
16
David Moses
21
David Douděra
4
David Zima
5
Ogbu Igoh
3
Tomáš Holeš
35
Jakub Markovic
Slavia Prague
Slavia Prague
3-4-3
Thay người
57’
Petr Hodous
Milan Lexa
60’
Igoh Ogbu
Tomáš Vlček
72’
Jan Mikula
Filip Spatenka
66’
Youssoupha Sanyang
Mojmír Chytil
79’
Ermin Mahmic
Lukas Masek
70’
David Doudera
Samuel Isife
79’
Vojtech Stransky
Lukas Letenay
88’
Oscar Dorley
Alexandr Bužek
87’
Toumani Diakite
Daniel Rus
89’
David Moses
Ivan Schranz
Cầu thủ dự bị
Ivan Krajcirik
Ondrej Kolar
Martin Ryzek
Vasil Kusej
Daniel Rus
Muhammed Cham
Vojtech Sychra
Youssoupha Mbodji
Filip Spatenka
Mojmír Chytil
Milan Lexa
Samuel Isife
Patrik Dulay
Alexandr Bužek
Lukas Masopust
Ivan Schranz
Lukas Masek
Tomáš Vlček
Lukas Letenay
Erik Prekop
Jan Sutr
Mubarak Suleiman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
17/10 - 2021
13/03 - 2022
03/10 - 2022
19/03 - 2023
08/10 - 2023
17/03 - 2024
02/08 - 2024
01/12 - 2024
21/09 - 2025
22/02 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Slavia Prague

VĐQG Séc
02/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
03/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
VĐQG Séc
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3021814071T T H B T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec30121081346H T B H T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc3012711043H B B T B
8PardubicePardubice3011811-741B T T T T
9KarvinaKarvina3012315-839H B T T B
10Bohemians 1905Bohemians 19053010614-936B B T T T
11Mlada BoleslavMlada Boleslav3081111-835T T H H T
12FC ZlinFC Zlin309714-1134B B B T B
13TepliceTeplice3061113-929H H B B B
14SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
15Dukla PrahaDukla Praha3041115-2223T B H B T
16Banik OstravaBanik Ostrava305718-2022B B B B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC ZlinFC Zlin3110714-1037B B T B T
2Mlada BoleslavMlada Boleslav3181211-836T H H T H
3TepliceTeplice3061113-929H H B B B
4Banik OstravaBanik Ostrava315818-2023B B B B H
5Dukla PrahaDukla Praha3141116-2323B H B T B
6SlovackoSlovacko305817-1923B B B B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague3122814174T H B T T
2Sparta PragueSparta Prague3019652763T T T T B
3Viktoria PlzenViktoria Plzen3015871653T H H B T
4JablonecJablonec301569851B T T B B
5Hradec KraloveHradec Kralove301479949T T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec31121091246T B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow