Thứ Bảy, 04/04/2026
Raimonds Krollis (Kiến tạo: Petr Hodous)
36
Marek Havlik
39
Adonija Ouanda (Thay: Michael Krmencik)
46
Jan Mikula (Thay: Ange N'Guessan)
50
Gigli Ndefe
56
Toumani Diakite
65
Raimonds Krollis
68
Daniel Barat (Thay: Jan Suchan)
69
Martin Koscelnik (Thay: Petr Reinberk)
69
Patrik Dulay (Thay: Petr Hodous)
70
Vojtech Sychra (Thay: Soliu Afolabi)
70
Patrik Dulay
74
Vojtech Stransky (Thay: Lukas Masopust)
75
Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic)
76
Alan Marinelli (Thay: Roman Horak)
77
Martin Svidersky (Thay: Vlastimil Danicek)
77
Vojtech Stransky (Thay: Lukas Masopust)
77
Toumani Diakite
86

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Slovacko

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Slovacko
Slovacko
58 Kiểm soát bóng 42
6 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 3
5 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Liberec vs Slovacko

Tất cả (30)
86' Thẻ vàng cho Toumani Diakite.

Thẻ vàng cho Toumani Diakite.

85' Thẻ vàng cho Toumani Diakite.

Thẻ vàng cho Toumani Diakite.

77'

Roman Horak rời sân và anh được thay thế bởi Alan Marinelli.

77'

Vlastimil Danicek rời sân và anh được thay thế bởi Martin Svidersky.

77'

Lukas Masopust rời sân và anh được thay thế bởi Vojtech Stransky.

76'

Ermin Mahmic rời sân và anh được thay thế bởi Lukas Masek.

76'

Vlastimil Danicek rời sân và được thay thế bởi Martin Svidersky.

76'

Roman Horak rời sân và được thay thế bởi Alan Marinelli.

75'

Lukas Masopust rời sân và được thay thế bởi Vojtech Stransky.

75'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.

74' Thẻ vàng cho Patrik Dulay.

Thẻ vàng cho Patrik Dulay.

73' Thẻ vàng cho Patrik Dulay.

Thẻ vàng cho Patrik Dulay.

70'

Soliu Afolabi rời sân và anh được thay thế bởi Vojtech Sychra.

70'

Petr Hodous rời sân và anh được thay thế bởi Patrik Dulay.

69'

Jan Suchan rời sân và anh được thay thế bởi Daniel Barat.

69'

Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Vojtech Sychra.

69'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Patrik Dulay.

69'

Petr Reinberk rời sân và được thay thế bởi Martin Koscelnik.

68'

Jan Suchan rời sân và được thay thế bởi Daniel Barat.

68' Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

65' V À A A O O O - Toumani Diakite ghi bàn!

V À A A O O O - Toumani Diakite ghi bàn!

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Slovacko

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Augustin Drakpe (14), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Lukas Masopust (26), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)

Slovacko (3-4-3): Milan Heca (29), Filip Vasko (5), Milan Rundic (3), Gigli Ndefe (2), Petr Reinberk (23), Roman Horak (72), Vlastimil Danicek (28), Patrik Blahut (15), Marek Havlik (20), Michael Krmencik (21), Jan Suchan (17)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
40
Tomas Koubek
8
Marek Icha
14
Augustin Drakpe
16
Ange Caumenan N'Guessan
27
Aziz Abdu Kayondo
26
Lukas Masopust
30
Toumani Diakite
5
Petr Hodous
20
Ermin Mahmic
7
Soliu Afolabi
99
Raimonds Krollis
17
Jan Suchan
21
Michael Krmencik
20
Marek Havlik
15
Patrik Blahut
28
Vlastimil Danicek
72
Roman Horak
23
Petr Reinberk
2
Gigli Ndefe
3
Milan Rundic
5
Filip Vasko
29
Milan Heca
Slovacko
Slovacko
3-4-3
Thay người
50’
Ange N'Guessan
Jan Mikula
46’
Michael Krmencik
Adonija Ouanda
70’
Soliu Afolabi
Vojtech Sychra
69’
Petr Reinberk
Martin Koscelnik
70’
Petr Hodous
Patrik Dulay
69’
Jan Suchan
Daniel Barat
76’
Ermin Mahmic
Lukas Masek
77’
Vlastimil Danicek
Martin Šviderský
77’
Lukas Masopust
Vojtech Stransky
77’
Roman Horak
Alan Marinelli
Cầu thủ dự bị
Lukas Masek
Alexandr Urban
Ivan Krajcirik
Jonathan Mulder
Josef Kozeluh
Martin Koscelnik
Jan Mikula
Tihomir Kostadinov
Vojtech Stransky
Martin Šviderský
Vojtech Sychra
Adrian Fiala
Milan Lexa
Daniel Barat
Daniel Rus
Alan Marinelli
Filip Spatenka
Adonija Ouanda
Patrik Dulay
Lukas Letenay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
25/07 - 2021
20/04 - 2022
28/08 - 2022
11/02 - 2023
28/10 - 2023
06/04 - 2024
26/10 - 2024
30/03 - 2025
01/11 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
15/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
04/04 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2619703864T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2616642454T H T B T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2614661648T H B T T
4JablonecJablonec271467848T B B B T
5Slovan LiberecSlovan Liberec2711971442B B H H T
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc271179140T T T H B
7Hradec KraloveHradec Kralove261079337B H T B T
8KarvinaKarvina2610313-633B B B B H
9PardubicePardubice278811-1132B H T B T
10FC ZlinFC Zlin278712-931H T B B B
11Mlada BoleslavMlada Boleslav277911-1130H T H T T
12TepliceTeplice2661010-628H B H H H
13Bohemians 1905Bohemians 1905267613-1227T T B H B
14SlovackoSlovacko275814-1523T T H B B
15Banik OstravaBanik Ostrava265714-1222B H B T B
16Dukla PrahaDukla Praha2731014-2219B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow