Thứ Hai, 06/04/2026
Lovro Golic
5
Krystof Danek (VAR check)
6
Martin Suchomel
29
Jost Pisek (Thay: Enrik Ostrc)
46
Dino Kojic (Thay: Tjas Begic)
46
Daniel Fila (Thay: Denis Visinsky)
46
Daniel Fila
48
Vaclav Sejk (Kiến tạo: Adam Karabec)
59
Patrik Vydra
61
Sandro Jovanovic (Thay: Mitja Ilenic)
70
Alexandr Sojka (Thay: Adam Karabec)
70
Daniel Fila
77
Vojtech Stransky (Thay: Daniel Langhamer)
79
Luka Topalovic (Thay: Adrian Zeljkovic)
82
Martin Pecar (Thay: Lovro Golic)
82
Ondrej Kricfalusi (Thay: Krystof Danek)
87
Filip Vecheta (Thay: Vaclav Sejk)
87
Filip Vecheta
89
Srdjan Kuzmic
90+5'
Josef Kozeluh
90+5'

Thống kê trận đấu Slovenia U21 vs Czechia U21

số liệu thống kê
Slovenia U21
Slovenia U21
Czechia U21
Czechia U21
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 15
7 Chuyền dài 12
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 6
10 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovenia U21 vs Czechia U21

Tất cả (378)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Slovenia U21: 52%, Czechia U21: 48%.

90+6'

Zan Jevsenak từ Slovenia U21 đã cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Có tình huống cản trở khi Zan Jevsenak chặn đường chạy của Daniel Fila. Một quả đá phạt được trao.

90+6'

Đội U21 Cộng hòa Séc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6' Sau hành vi bạo lực, Josef Kozeluh đúng là đã bị ghi vào sổ của trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Josef Kozeluh đúng là đã bị ghi vào sổ của trọng tài.

90+5' Sau hành vi bạo lực, Srdjan Kuzmic đúng là đã bị ghi vào sổ của trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Srdjan Kuzmic đúng là đã bị ghi vào sổ của trọng tài.

90+5'

Srdjan Kuzmic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+4'

Phạt góc cho U21 Séc.

90+4'

Đội U21 Slovenia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Đội U21 Czechia thực hiện một pha ném biên ở phần sân của mình.

90+4'

Đội U21 Slovenia thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Filip Prebsl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Một cú sút của Tio Cipot bị chặn lại.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Filip Vecheta từ U21 Cộng hòa Séc đá ngã Srdjan Kuzmic.

90+2'

Đội U21 Slovenia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phạt góc cho đội U21 Czechia.

90+2'

Jost Pisek không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Đội U21 Slovenia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Phát bóng lên cho đội tuyển U21 Slovenia.

90+1'

Đội tuyển U21 Séc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Slovenia U21 vs Czechia U21

Slovenia U21 (3-4-2-1): Martin Turk (1), Srdan Kuzmic (3), Lovro Golic (5), Zan Jevsenak (6), Mitja Ilenic (2), Adrian Zeljković (8), Enrik Ostrc (19), Marko Brest (18), Svit Seslar (10), Tjas Begic (7), Tio Cipot (9)

Czechia U21 (4-2-3-1): Jiri Borek (1), Josef Kozeluh (20), Filip Prebsl (18), Stepan Chaloupek (5), Martin Suchomel (4), Daniel Langhamer (17), Patrik Vydra (6), Krystof Danek (13), Adam Karabec (10), Denis Visinsky (15), Vaclav Sejk (9)

Slovenia U21
Slovenia U21
3-4-2-1
1
Martin Turk
3
Srdan Kuzmic
5
Lovro Golic
6
Zan Jevsenak
2
Mitja Ilenic
8
Adrian Zeljković
19
Enrik Ostrc
18
Marko Brest
10
Svit Seslar
7
Tjas Begic
9
Tio Cipot
9
Vaclav Sejk
15
Denis Visinsky
10
Adam Karabec
13
Krystof Danek
6
Patrik Vydra
17
Daniel Langhamer
4
Martin Suchomel
5
Stepan Chaloupek
18
Filip Prebsl
20
Josef Kozeluh
1
Jiri Borek
Czechia U21
Czechia U21
4-2-3-1
Thay người
46’
Tjas Begic
Dino Kojić
46’
Denis Visinsky
Daniel Fila
46’
Enrik Ostrc
Jost Pisek
70’
Adam Karabec
Alexandr Sojka
70’
Mitja Ilenic
Sandro Jovanovic
79’
Daniel Langhamer
Vojtech Stransky
82’
Adrian Zeljkovic
Luka Topalovic
87’
Krystof Danek
Ondrej Kricfalusi
82’
Lovro Golic
Martin Pecar
87’
Vaclav Sejk
Filip Vecheta
Cầu thủ dự bị
Zan-Luk Leban
Lukas Hornicek
Lovro Stubljar
Jan Koutny
Relja Obric
Jan Paluska
Dino Kojić
Ondrej Kricfalusi
Edvin Krupic
Daniel Fila
Marcel Lorber
Denis Halinsky
Sandro Jovanovic
Albert Labik
Luka Topalovic
Alexandr Sojka
Martin Pecar
Vojtech Stransky
Jost Pisek
Karel Spacil
Jaka Cuber Potocnik
Filip Vecheta
Nino Milic
Matej Hadas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro U21
17/11 - 2021
19/06 - 2025

Thành tích gần đây Slovenia U21

U21 Euro
31/03 - 2026
15/11 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
19/06 - 2025
15/06 - 2025
13/06 - 2025
Giao hữu
25/03 - 2025

Thành tích gần đây Czechia U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
19/11 - 2025
Giao hữu
15/11 - 2025
U21 Euro
14/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025
19/06 - 2025
16/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow