Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lukass Vapne (Kiến tạo: Kasper Skaanes) 3 | |
Kasper Skaanes (Kiến tạo: Oliver Hintsa) 7 | |
Mathias Oeren 30 | |
(Pen) Magnus Lankhof-Dahlby 39 | |
Tuomas Pippola (Thay: Vegard Haugerud Hagen) 53 | |
William Wendt (Kiến tạo: Sebastian Olderheim) 54 | |
Sebastian Olderheim 61 | |
Oscar Solnoerdal 65 | |
Alagie Sanyang (Thay: Jacob Hanstad) 67 | |
Aleksa Matic (Thay: Brage Tobiassen) 67 | |
Marius Lundemo (Thay: Oscar Solnoerdal) 72 | |
Olav Lilleoeren Veum 82 | |
Diogo Bras (Thay: Mathias Oeren) 82 | |
Diogo Bras 83 | |
Onni Helen (Thay: Lukass Vapne) 90 |
Thống kê trận đấu Sogndal vs Stabaek


Diễn biến Sogndal vs Stabaek
Lukass Vapne rời sân và được thay thế bởi Onni Helen.
Thẻ vàng cho Diogo Bras.
Mathias Oeren rời sân và được thay thế bởi Diogo Bras.
Thẻ vàng cho Olav Lilleoeren Veum.
Oscar Solnoerdal rời sân và được thay thế bởi Marius Lundemo.
Brage Tobiassen rời sân và được thay thế bởi Aleksa Matic.
Jacob Hanstad rời sân và được thay thế bởi Alagie Sanyang.
Thẻ vàng cho Oscar Solnoerdal.
Thẻ vàng cho Sebastian Olderheim.
Vegard Haugerud Hagen rời sân và được thay thế bởi Tuomas Pippola.
Sebastian Olderheim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - William Wendt ghi bàn!
Vegard Haugerud Hagen rời sân và được thay thế bởi Tuomas Pippola.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Magnus Lankhof-Dahlby ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mathias Oeren.
Oliver Hintsa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kasper Skaanes đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sogndal vs Stabaek
Sogndal (4-4-2): Lars Larsson Jendal (1), Mathias Oren (32), Even Hovland (4), Sander Aske Granheim (5), Atli Barkarson (23), Vegard Haugerud Hagen (18), Kasper Skaanes (10), Martin Hoyland (6), Lukass Vapne (16), Oliver Hintsa (9), Sebastian Pedersen (7)
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Olav Lilleøren Veum (15), Nicolai Naess (4), Karsten Arman Ekorness (29), Brage Tobiassen (28), Oscar Solnrdal (7), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Sebastian Olderheim (10)


| Thay người | |||
| 53’ | Vegard Haugerud Hagen Tuomas Pippola | 67’ | Brage Tobiassen Aleksa Matic |
| 82’ | Mathias Oeren Diogo Bras | 67’ | Jacob Hanstad Alagie Sanyang |
| 90’ | Lukass Vapne Onni Helen | 72’ | Oscar Solnoerdal Marius Lundemo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Gjerde Saetren | Kimi Loekkevik | ||
Preben Asp | Jørgen Skjelvik | ||
Kacper Bieszczad | Aleksa Matic | ||
Diogo Bras | Alagie Sanyang | ||
Onni Helen | Andreas Hoven | ||
Fabio Sturgeon | Marius Lundemo | ||
Tuomas Pippola | Oskar Boesen | ||
Emil Lunde Hillestad | |||
Marius Aroy | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sogndal
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 12 | 20 | H T H T T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 9 | 17 | H T T T H | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B H T | |
| 4 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | T T T B B | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | T T T B H | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | B T H B T | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | B T B B H | |
| 8 | 8 | 4 | 1 | 3 | -2 | 13 | T B B T H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H T T H B | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | -4 | 9 | T H T H H | |
| 11 | 8 | 2 | 1 | 5 | -4 | 7 | H B B T B | |
| 12 | 8 | 2 | 1 | 5 | -5 | 7 | B B B T T | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | B H T T B | |
| 14 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | B B T B H | |
| 15 | 7 | 1 | 1 | 5 | -15 | 4 | H B B B B | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 3 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch