Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Riley McGree (Kiến tạo: Callum Brittain) 5 | |
Riley McGree 13 | |
Nathan Wood 37 | |
Luke Ayling 38 | |
Ross Stewart 45+1' |
Đang cập nhậtDiễn biến Southampton vs Middlesbrough
V À A A O O O - Ross Stewart đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luke Ayling.
Thẻ vàng cho Nathan Wood.
Thẻ vàng cho Riley McGree.
Callum Brittain đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Riley McGree đã ghi bàn!
V À A A O O O Middlesbrough ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân St. Mary's, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Southampton vs Middlesbrough
Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Ryan Manning (3), Caspar Jander (20), Shea Charles (24), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Ross Stewart (11)
Middlesbrough (3-4-2-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Dael Fry (6), Adilson Malanda (29), Callum Brittain (2), Aidan Morris (18), Riley McGree (8), Matt Targett (3), Morgan Whittaker (11), Tommy Conway (9), David Strelec (13)


| Cầu thủ dự bị | |||
George Long | Joe Wildsmith | ||
Welington | Finley Munroe | ||
Samuel Edozie | George Edmundson | ||
Cameron Bragg | Alan Browne | ||
Cameron Archer | Leo Castledine | ||
Flynn Downes | Jeremy Sarmiento | ||
Tom Fellows | Alex Gilbert | ||
Jack Stephens | Sam Silvera | ||
Cyle Larin | Sontje Hansen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | ||
Alfie Jones Chấn thương mắt cá | |||
Hayden Hackney Chấn thương cơ | |||
Nhận định Southampton vs Middlesbrough
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Southampton
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
