Thứ Bảy, 04/07/2026
Giorgi Bunturi
9
Abubakr Barry
19
Tin Plavotic
40
Dominik Fitz
43
(Pen) Maurice Malone
45+2'
Sienda Matenjwa (Thay: Papuna Poniava)
46
Tsotne Chotalishvili (Thay: Giga Tsurtsumia)
46
Philipp Wiesinger (Thay: Abubakr Barry)
46
Maurice Malone
55
Johannes Eggestein (Thay: Maurice Malone)
56
Sanel Saljic (Thay: Dominik Fitz)
56
Johannes Handl (Thay: Aleksandar Dragovic)
56
Luca Pazourek (Thay: Reinhold Ranftl)
68
Giorgi Tsetskhladze (Thay: Giorgi Tsetskhladze)
68
Johannes Eggestein
72
Levan Kobakhidze (Thay: Saba Gegiadze)
77
Giorgi Grigalashvili (Thay: Nikoloz Kentchadze)
77

Thống kê trận đấu Spaeri vs Austria Wien

số liệu thống kê
Spaeri
Spaeri
Austria Wien
Austria Wien
45 Kiểm soát bóng 55
1 Sút trúng đích 10
0 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 18
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Spaeri vs Austria Wien

Tất cả (28)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

79' Thẻ vàng cho Levan Kobakhidze.

Thẻ vàng cho Levan Kobakhidze.

77'

Nikoloz Kentchadze rời sân và được thay thế bởi Giorgi Grigalashvili.

77'

Saba Gegiadze rời sân và được thay thế bởi Levan Kobakhidze.

73' Thẻ vàng cho Kang-Hee Lee.

Thẻ vàng cho Kang-Hee Lee.

72' V À A A O O O - Johannes Eggestein đã ghi bàn!

V À A A O O O - Johannes Eggestein đã ghi bàn!

68'

Giorgi Tsetskhladze rời sân và được thay thế bởi Giorgi Tsetskhladze.

68'

Reinhold Ranftl rời sân và được thay thế bởi Luca Pazourek.

65' Thẻ vàng cho Saba Gegiadze.

Thẻ vàng cho Saba Gegiadze.

56'

Aleksandar Dragovic rời sân và được thay thế bởi Johannes Handl.

56'

Dominik Fitz rời sân và được thay thế bởi Sanel Saljic.

56'

Maurice Malone rời sân và được thay thế bởi Johannes Eggestein.

55'

Manfred Fischer đã kiến tạo cho bàn thắng này.

55' V À A A O O O - Maurice Malone đã ghi bàn!

V À A A O O O - Maurice Malone đã ghi bàn!

46'

Abubakr Barry rời sân và được thay thế bởi Philipp Wiesinger.

46'

Giga Tsurtsumia rời sân và được thay thế bởi Tsotne Chotalishvili.

46'

Papuna Poniava rời sân và được thay thế bởi Sienda Matenjwa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' V À A A O O O - Maurice Malone từ Austria Wien thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Maurice Malone từ Austria Wien thực hiện thành công quả phạt đền!

Đội hình xuất phát Spaeri vs Austria Wien

Spaeri (4-2-3-1): Bukhuti Putkaradze (1), Nika Chagunava (22), Nikoloz Kentchadze (20), Giorgi Bunturi (31), Giga Samkharadze (14), Giga Tsurtsumia (17), Saba Maisuradze (8), Levan Barabadze (12), Papuna Poniava (18), Saba Gegiadze (7)

Austria Wien (4-3-3): Samuel Radlinger (1), Reinhold Ranftl (26), Tin Plavotic (24), Aleksandar Dragovic (15), Hakim Guenouche (21), Kang-Hee Lee (16), Manfred Fischer (30), Abubakr Barry (5), Maurice Malone (77), Dominik Fitz (36), Noah Botic (9)

Spaeri
Spaeri
4-2-3-1
1
Bukhuti Putkaradze
22
Nika Chagunava
20
Nikoloz Kentchadze
31
Giorgi Bunturi
14
Giga Samkharadze
17
Giga Tsurtsumia
8
Saba Maisuradze
12
Levan Barabadze
18
Papuna Poniava
7
Saba Gegiadze
9
Noah Botic
36
Dominik Fitz
77
Maurice Malone
5
Abubakr Barry
30
Manfred Fischer
16
Kang-Hee Lee
21
Hakim Guenouche
15
Aleksandar Dragovic
24
Tin Plavotic
26
Reinhold Ranftl
1
Samuel Radlinger
Austria Wien
Austria Wien
4-3-3
Thay người
46’
Giga Tsurtsumia
Tsotne Chotalishvili
46’
Abubakr Barry
Philipp Wiesinger
46’
Papuna Poniava
Sienda Matenjwa
56’
Maurice Malone
Johannes Eggestein
68’
Giorgi Tsetskhladze
Giorgi Tsetskhladze
56’
Dominik Fitz
Sanel Saljic
77’
Nikoloz Kentchadze
Giorgi Grigalashvili
56’
Aleksandar Dragovic
Johannes Handl
77’
Saba Gegiadze
Levan Kobakhidze
68’
Reinhold Ranftl
Luca Pazourek
Cầu thủ dự bị
Giorgi Tsetskhladze
Lukas Wedl
Zakaria Basilashvili
Mirko Kos
Nikoloz Chomakhidze
Luca Pazourek
Luka Chakhnashvili
Manprit Sarkaria
Giorgi Pirtakhia
Johannes Eggestein
Luka Kachibaia
Sanel Saljic
Giorgi Grigalashvili
Philipp Wiesinger
Temur Tsalughelashvili
Marko Raguz
Tsotne Chotalishvili
Matteo Schablas
Levan Kobakhidze
Johannes Handl
Zurab Golubiani
Ifeanyi Ndukwe
Sienda Matenjwa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
25/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây Spaeri

VĐQG Georgia
23/06 - 2026
16/06 - 2026
12/06 - 2026
30/05 - 2026
26/05 - 2026
21/05 - 2026
17/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 1-0
07/05 - 2026
01/05 - 2026

Thành tích gần đây Austria Wien

Giao hữu
26/06 - 2026
VĐQG Áo
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow