Chủ Nhật, 05/04/2026
Daniele Ghilardi
40
Jesus Rodriguez (Kiến tạo: Raul Moro)
53
Jacopo Fazzini
57
Niccolo Pisilli (Kiến tạo: Daniele Ghilardi)
59
Javier Guerra (Thay: Jesus Rodriguez)
65
Diego Lopez (Thay: Pablo Marin)
65
Marc Pubill
67
Cesare Casadei (Thay: Jacopo Fazzini)
74
Wilfried Gnonto (Thay: Giuseppe Ambrosino)
74
Juanlu Sanchez (Thay: Alberto Moleiro)
74
Pablo Torre (Thay: Marc Pubill)
74
Roberto Fernandez
80
Matteo Ruggeri (Thay: Riccardo Turicchia)
84
Lorenzo Pirola (Thay: Gabriele Guarino)
84
Cesar Tarrega (Thay: Raul Moro)
90
Matteo Prati (Thay: Niccolo Pisilli)
90

Thống kê trận đấu Spain U21 vs Italy U21

số liệu thống kê
Spain U21
Spain U21
Italy U21
Italy U21
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 16
17 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Spain U21 vs Italy U21

Tất cả (282)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: U21 Tây Ban Nha: 48%, U21 Ý: 52%.

90+3'

Andres Garcia từ đội U21 Tây Ban Nha cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

U21 Italia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Rafa Marin từ U21 Tây Ban Nha kéo ngã Matteo Ruggeri.

90+2'

U21 Tây Ban Nha thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Lorenzo Pirola chiến thắng trong pha không chiến với Mikel Jauregizar.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Cesare Casadei của U21 Ý vì đã phạm lỗi với Rafa Marin.

90+1'

U21 Tây Ban Nha thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Phát bóng lên cho U21 Tây Ban Nha.

90+1'

Niccolo Pisilli rời sân để được thay thế bởi Matteo Prati trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Raul Moro rời sân để nhường chỗ cho Cesar Tarrega trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Niccolo Pisilli không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

89'

Đội U21 Italia đang kiểm soát bóng.

89'

Cú tạt bóng của Matteo Ruggeri từ đội U21 Italia đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

88'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Roberto Fernandez từ Spain U21 đá ngã Cesare Casadei.

88'

Ý kiến của Italy U21 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

Đội U21 Ý đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

Đội U21 Ý thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Trận đấu được bắt đầu lại.

Đội hình xuất phát Spain U21 vs Italy U21

Spain U21 (4-2-3-1): Pablo Cunat Campos (23), Marc Pubill (2), Rafa Marín (4), Juanma Herzog (15), Andres Garcia (12), Mikel Jauregizar (14), Pablo Marín (21), Raul Moro (11), Alberto Moleiro (20), Jesus Rodriguez Caraballo (17), Roberto Fernandez (19)

Italy U21 (4-3-2-1): Gioele Zacchi (12), Michael Kayode (13), Daniele Ghilardi (6), Diego Coppola (15), Riccardo Turricchia (16), Issa Doumbia (18), Alessandro Bianco (23), Gabriele Guarino (19), Niccolò Pisilli (20), Jacopo Fazzini (21), Giuseppe Ambrosino (9)

Spain U21
Spain U21
4-2-3-1
23
Pablo Cunat Campos
2
Marc Pubill
4
Rafa Marín
15
Juanma Herzog
12
Andres Garcia
14
Mikel Jauregizar
21
Pablo Marín
11
Raul Moro
20
Alberto Moleiro
17
Jesus Rodriguez Caraballo
19
Roberto Fernandez
9
Giuseppe Ambrosino
21
Jacopo Fazzini
20
Niccolò Pisilli
19
Gabriele Guarino
23
Alessandro Bianco
18
Issa Doumbia
16
Riccardo Turricchia
15
Diego Coppola
6
Daniele Ghilardi
13
Michael Kayode
12
Gioele Zacchi
Italy U21
Italy U21
4-3-2-1
Thay người
65’
Jesus Rodriguez
Javi Guerra
74’
Jacopo Fazzini
Cesare Casadei
65’
Pablo Marin
Diego López
74’
Giuseppe Ambrosino
Wilfried Gnonto
74’
Marc Pubill
Pablo Torre
84’
Riccardo Turicchia
Matteo Ruggeri
74’
Alberto Moleiro
Juanlu
84’
Gabriele Guarino
Lorenzo Pirola
90’
Raul Moro
Cesar Tarrega
90’
Niccolo Pisilli
Matteo Prati
Cầu thủ dự bị
Alejandro Iturbe
Sebastiano Desplanches
Aitor Fraga
Jacopo Sassi
Cristhian Mosquera
Mattia Zanotti
Cesar Tarrega
Matteo Ruggeri
Javi Guerra
Matteo Prati
Diego López
Lorenzo Pirola
Beñat Turrientes
Cher Ndour
Mateo Joseph
Cesare Casadei
Pablo Torre
Wilfried Gnonto
Juanlu
Tommaso Baldanzi
Hugo Bueno
Giovanni Fabbian
Luca Koleosho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro U21
28/03 - 2021
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Spain U21

U21 Euro
01/04 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
11/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
06/09 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025

Thành tích gần đây Italy U21

U21 Euro
31/03 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025
23/06 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
18/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow