Thứ Hai, 06/07/2026
Juan Balanta
7
Lukas Haraslin
25
Kaan Kairinen
33
Jaroslav Zeleny (Thay: Elias Cobbaut)
46
Jan Kuchta
60
Albion Rrahmani (Thay: Jan Kuchta)
62
Magnus Kofod Andersen (Thay: Patrik Vydra)
62
Jonathan Duarte (Thay: Matthew Gbomadu)
67
Hakob Hakobyan (Thay: Joao Marcos)
67
Alwyn Tera (Thay: Karen Muradyan)
73
Kevin-Prince Milla (Thay: Lukas Haraslin)
77
(Pen) Veljko Birmancevic
80
Santiago Eneme (Thay: Kaan Kairinen)
83
Hugo Oliveira (Thay: Kamo Hovhannisyan)
86
Arayik Eloyan (Thay: Zhirayr Shaghoyan)
86

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Ararat Armenia

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Ararat Armenia
Ararat Armenia
51 Kiểm soát bóng 49
8 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
4 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sparta Prague vs Ararat Armenia

Tất cả (26)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88' Thẻ vàng cho Joao Queiros.

Thẻ vàng cho Joao Queiros.

86'

Zhirayr Shaghoyan rời sân và được thay thế bởi Arayik Eloyan.

86'

Kamo Hovhannisyan rời sân và được thay thế bởi Hugo Oliveira.

83'

Kaan Kairinen rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.

79' V À A A O O O - Veljko Birmancevic từ Sparta Prague thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Veljko Birmancevic từ Sparta Prague thực hiện thành công quả phạt đền!

77'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Kevin-Prince Milla.

73'

Karen Muradyan rời sân và được thay thế bởi Alwyn Tera.

67'

Joao Marcos rời sân và được thay thế bởi Hakob Hakobyan.

67'

Matthew Gbomadu rời sân và được thay thế bởi Jonathan Duarte.

62'

Patrik Vydra rời sân và được thay thế bởi Magnus Kofod Andersen.

62'

Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.

60'

Matej Rynes đã kiến tạo cho bàn thắng này.

60' V À A A O O O - Jan Kuchta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jan Kuchta đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Matej Rynes.

Thẻ vàng cho Matej Rynes.

46'

Elias Cobbaut rời sân và được thay thế bởi Jaroslav Zeleny.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Alexandros Malis.

Thẻ vàng cho Alexandros Malis.

33'

Pavel Kaderabek đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Kaan Kairinen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kaan Kairinen đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Ararat Armenia

Sparta Prague (3-4-3): Peter Vindahl (1), Emmanuel Uchenna (16), Asger Sorensen (25), Elias Cobbaut (33), Pavel Kaderabek (3), Patrik Vydra (26), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (11), Veljko Birmančević (14), Jan Kuchta (10), Lukáš Haraslin (22)

Ararat Armenia (4-3-3): Bruno Pinto (24), Kamo Hovhannisyan (13), Joao Queiros (4), Jose Julio (3), Edgar Grigoryan (16), Karen Muradyan (19), Alexandros Malis (47), Juan Balanta (8), Matthew Gbomadu (17), Joao Marcos Lima Candido (99), Zhirayr Shaghoyan (7)

Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
1
Peter Vindahl
16
Emmanuel Uchenna
25
Asger Sorensen
33
Elias Cobbaut
3
Pavel Kaderabek
26
Patrik Vydra
6
Kaan Kairinen
11
Matej Rynes
14
Veljko Birmančević
10
Jan Kuchta
22
Lukáš Haraslin
7
Zhirayr Shaghoyan
99
Joao Marcos Lima Candido
17
Matthew Gbomadu
8
Juan Balanta
47
Alexandros Malis
19
Karen Muradyan
16
Edgar Grigoryan
3
Jose Julio
4
Joao Queiros
13
Kamo Hovhannisyan
24
Bruno Pinto
Ararat Armenia
Ararat Armenia
4-3-3
Thay người
46’
Elias Cobbaut
Jaroslav Zeleny
67’
Joao Marcos
Hakob Hakobyan
62’
Patrik Vydra
Magnus Kofod Andersen
67’
Matthew Gbomadu
Jonathan Duarte
62’
Jan Kuchta
Albion Rrahmani
73’
Karen Muradyan
Alwyn Tera
77’
Lukas Haraslin
Kevin Prince Milla
86’
Kamo Hovhannisyan
Hugo Oliveira
83’
Kaan Kairinen
Santiago Eneme
86’
Zhirayr Shaghoyan
Arayik Eloyan
Cầu thủ dự bị
Jakub Surovcik
Arman Nersesyan
Daniel Kerl
Hugo Oliveira
Martin Suchomel
Hakob Hakobyan
Santiago Eneme
Arayik Eloyan
Magnus Kofod Andersen
Armen Ambartsumyan
Albion Rrahmani
Jonathan Duarte
Adam Sevinsky
Alwyn Tera
Dominik Holly
Misak Hakobyan
Kevin Prince Milla
Welton
Ermal Krasniqi
Paul Ayongo
Jaroslav Zeleny
Adam Karabec

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/08 - 2025
14/08 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
24/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Séc
16/03 - 2026

Thành tích gần đây Ararat Armenia

VĐQG Armenia
27/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
20/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Armenia
02/04 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow