Sau hiệp hai tuyệt vời, Beroe lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Boris Ivanov 4 | |
Jota Lopes 14 | |
Francisco Varela 27 | |
Martin Georgiev (Thay: Tsvetelin Chunchukov) 46 | |
Valentino Quintero (Thay: Arthur) 46 | |
Facundo Alarcon (Thay: Stanislav Yovkov) 46 | |
Facundo Alarcon 58 | |
Caio Lopes (Thay: Stefan Gavrilov) 65 | |
Emmanuel John (Thay: Tailson) 69 | |
Emmanuel John (Thay: Tailson) 71 | |
Miroslav Georgiev (Thay: Francisco Varela) 80 | |
Ismael Ferrer (Kiến tạo: Juan Pineda) 82 | |
Mateo Juric-Petrasilo (Thay: Tsvetoslav Marinov) 85 | |
Facundo Alarcon (Kiến tạo: Juan Pineda) 86 | |
Daniel Ivanov (Thay: Jota Lopes) 90 | |
Petar Prindzhev (Thay: Georg Stojanovski) 90 | |
Miroslav Georgiev 90+2' |
Thống kê trận đấu Spartak Varna vs Beroe


Diễn biến Spartak Varna vs Beroe
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 35%, Beroe: 65%.
Trọng tài thổi phạt khi Daniel Ivanov của Spartak Varna phạm lỗi với Tijan Sonha.
Tijan Sonha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Facundo Costantini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 34%, Beroe: 66%.
Beroe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Xande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Beroe bắt đầu một pha phản công.
Marco Borgnino thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Beroe thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Emmanuel John giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Miroslav Georgiev của Beroe nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Juan Pineda bị phạt vì đẩy Angel Granchov.
Georg Stojanovski rời sân để được thay thế bởi Petar Prindzhev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jota Lopes rời sân để được thay thế bởi Daniel Ivanov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 33%, Beroe: 67%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Spartak Varna vs Beroe
Spartak Varna (4-1-3-2): Pedro Victor (1), Deyan Lozev (20), Angel Simeonov Granchov (44), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Tsvetoslav Marinov (17), Xande (21), Jota Lopes (10), Tailson (29), Tsvetelin Chunchukov (9), Georg Stojanovski (90)
Beroe (3-1-4-2): Arthur Garcia da Motta (1), Facundo Costantini (4), Juan Salomoni (3), Stanislav Yovkov (16), Francisco Oliveira Alves Varela (32), David Valverde (12), Marco Borgnino (8), Stefan Gavrilov (24), Tijan Sonha (23), Juan Pineda (7), Ismael Ferrer (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Tsvetelin Chunchukov Martin Georgiev | 46’ | Stanislav Yovkov Facundo Alarcon |
| 69’ | Tailson Emmanuel John | 65’ | Stefan Gavrilov Caio Lopes |
| 85’ | Tsvetoslav Marinov Mateo Juric Petrasilo | 80’ | Francisco Varela Miroslav Georgiev |
| 90’ | Georg Stojanovski Petar Prindzhev | ||
| 90’ | Jota Lopes Daniel Ivanov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxim Kovalev | Valentino Mariano Quintero | ||
Mateo Juric Petrasilo | Caio Lopes | ||
Emmanuel John | Ivaylo Mitev | ||
Petar Prindzhev | Facundo Alarcon | ||
Daniel Ivanov | Wesley Dual da Rocha | ||
Tales | Stilyan Rusenov | ||
Saad Moukachar | Miroslav Georgiev | ||
Kristiyan Kurbanov | Joao Sergio | ||
Martin Georgiev | Augusto Dabo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spartak Varna
Thành tích gần đây Beroe
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch