Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Dimo Krastev (Kiến tạo: Jota Lopes) 8 | |
Roberto Raychev 12 | |
Tsvetelin Chunchukov 15 | |
Roberto Raychev (Kiến tạo: Emil Stoev) 22 | |
Tsvetoslav Marinov 34 | |
Emilian Gogev (Thay: Vasil Kazaldzhiev) 38 | |
Emmanuel John (Thay: Tsvetoslav Marinov) 46 | |
Deyan Lozev 60 | |
Tsvetelin Chunchukov 64 | |
Tailson (Thay: Tsvetelin Chunchukov) 67 | |
Marko Miletic (Thay: Iliyan Stefanov) 70 | |
Maksimilian Lazarov (Thay: Lazar Marin) 71 | |
Vladimir Medved (Thay: Emil Stoev) 79 | |
Valentin Yotov (Thay: Ivan Minchev) 79 | |
Georg Stojanovski 90 | |
Saad Moukachar (Thay: Georg Stojanovski) 90 | |
Martin Georgiev (Thay: Xande) 90 |
Thống kê trận đấu Spartak Varna vs Slavia Sofia


Diễn biến Spartak Varna vs Slavia Sofia
Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 51%, Slavia Sofia: 49%.
Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Deyan Lozev của Spartak Varna cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 51%, Slavia Sofia: 49%.
Trọng tài thổi phạt Damyan Yordanov của Spartak Varna vì đã phạm lỗi với Valentin Yotov.
Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt Emmanuel John của Spartak Varna vì đã phạm lỗi với Valentin Yotov.
Xande rời sân để được thay thế bởi Martin Georgiev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Georg Stojanovski rời sân để được thay thế bởi Saad Moukachar trong một sự thay đổi chiến thuật.
Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Deyan Lozev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pedro Victor từ Spartak Varna chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Georg Stojanovski từ Spartak Varna nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Kiểm soát bóng: Spartak Varna: 53%, Slavia Sofia: 47%.
Đội hình xuất phát Spartak Varna vs Slavia Sofia
Spartak Varna (4-4-2): Pedro Victor (1), Deyan Lozev (20), Angel Simeonov Granchov (44), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Tsvetoslav Marinov (17), Jota Lopes (10), Damian Yordanov (88), Xande (21), Georg Stojanovski (90), Tsvetelin Chunchukov (9)
Slavia Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (15), Lazar Marin (24), Boris Todorov (23), Ivan Stoilov Minchev (73), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Vasil Kazaldzhiev (17), Roberto Iliev Raychev (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Tsvetoslav Marinov Emmanuel John | 38’ | Vasil Kazaldzhiev Emilian Gogev |
| 67’ | Tsvetelin Chunchukov Tailson | 70’ | Iliyan Stefanov Marko Miletic |
| 90’ | Georg Stojanovski Saad Moukachar | 71’ | Lazar Marin Maksimilian Lazarov |
| 90’ | Xande Martin Georgiev | 79’ | Ivan Minchev Valentin Yotov |
| 79’ | Emil Stoev Vladimir Medved | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxim Kovalev | Ivan Andonov | ||
Mateo Juric Petrasilo | Valentin Yotov | ||
Emmanuel John | Vladimir Medved | ||
Petar Prindzhev | Luka Ivanov | ||
Daniel Ivanov | Lyubomir Kostov | ||
Saad Moukachar | Marko Miletic | ||
Tailson | Thang Chung Chan | ||
Kristiyan Kurbanov | Emilian Gogev | ||
Martin Georgiev | Maksimilian Lazarov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Spartak Varna
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch