Thứ Năm, 21/05/2026
Gustavo Maia (Thay: Marlon)
7
Mikael
39
Lucas Lovat
46
Danielzinho (Thay: Patrick de Lucca)
46
Madson
56
Danielzinho
59
Augusto (Thay: Madson)
60
Iury Castilho (Thay: Gustavo Maia)
60
Fabio Alemao
63
Hereda
72
Ze Lucas
76
Yago (Thay: Clayson)
76
Edson (Thay: Carlos De Pena)
76
Pedro Perotti (Kiến tạo: Iury Castilho)
78
Luizao (Thay: Pedro Castro)
81
Douglas Baggio (Thay: Thiago Rodrigues)
82
Luiz Phellype (Thay: Mikael)
83
Danielzinho
90
Matheus Bressan (Thay: Dada Belmonte)
90

Thống kê trận đấu Sport Recife vs CRB

số liệu thống kê
Sport Recife
Sport Recife
CRB
CRB
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sport Recife vs CRB

Tất cả (24)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Dada Belmonte rời sân và được thay thế bởi Matheus Bressan.

90' Thẻ vàng cho Danielzinho.

Thẻ vàng cho Danielzinho.

83'

Mikael rời sân và được thay thế bởi Luiz Phellype.

82'

Thiago Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Douglas Baggio.

81'

Pedro Castro rời sân và được thay thế bởi Luizao.

78'

Iury Castilho đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Pedro Perotti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pedro Perotti đã ghi bàn!

76' Thẻ vàng cho Ze Lucas.

Thẻ vàng cho Ze Lucas.

76'

Carlos De Pena rời sân và được thay thế bởi Edson.

76'

Clayson rời sân và được thay thế bởi Yago.

72' Thẻ vàng cho Hereda.

Thẻ vàng cho Hereda.

63' Thẻ vàng cho Fabio Alemao.

Thẻ vàng cho Fabio Alemao.

60'

Gustavo Maia rời sân và được thay thế bởi Iury Castilho.

60'

Madson rời sân và được thay thế bởi Augusto.

59' V À A A O O O - Danielzinho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danielzinho đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Madson.

Thẻ vàng cho Madson.

46' Thẻ vàng cho Lucas Lovat.

Thẻ vàng cho Lucas Lovat.

46'

Patrick de Lucca rời sân và được thay thế bởi Danielzinho.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Sport Recife vs CRB

Sport Recife (4-3-3): Thiago (26), Madson (13), Ze Marcos (4), Marcelo Conceicao (5), Filipinho (60), Ze Lucas (58), Biel (6), Carlos De Pena (10), Clayson (25), Perotti (9), Marlon (31)

CRB (4-3-3): Vitor (1), Hereda (32), Henri (44), Fabio Alemao (27), Lucas Lovat (36), Patrick (45), Crystopher (8), Pedro Castro (21), Thiago Rodrigues (17), Mikael (28), Dada Belmonte (97)

Sport Recife
Sport Recife
4-3-3
26
Thiago
13
Madson
4
Ze Marcos
5
Marcelo Conceicao
60
Filipinho
58
Ze Lucas
6
Biel
10
Carlos De Pena
25
Clayson
9
Perotti
31
Marlon
97
Dada Belmonte
28
Mikael
17
Thiago Rodrigues
21
Pedro Castro
8
Crystopher
45
Patrick
36
Lucas Lovat
27
Fabio Alemao
44
Henri
32
Hereda
1
Vitor
CRB
CRB
4-3-3
Thay người
7’
Iury Castilho
Gustavo Maia
46’
Patrick de Lucca
Danielzinho
60’
Madson
Augusto
81’
Pedro Castro
Luizao
60’
Gustavo Maia
Iury Castilho
82’
Thiago Rodrigues
Douglas Baggio
76’
Carlos De Pena
Edson
83’
Mikael
Luiz Phellype
76’
Clayson
Yago
90’
Dada Belmonte
Matheus Bressan
Cầu thủ dự bị
Halls
Lyncon
Augusto
Luizao
Habraao
Fabio
Patrick
Reverson
Edson
Douglas Baggio
Yago
Danielzinho
Ze Gabriel
Guilherme Pato
Fabio Matheus
Guilherme Estrella
Pedro Victor
Geovane
Max
Luiz Phellype
Gustavo Maia
Luis Vinicius Nunes Cavalcante
Iury Castilho
Matheus Bressan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
25/05 - 2022
04/09 - 2022
06/07 - 2023
29/07 - 2023
12/09 - 2024
16/09 - 2024
18/05 - 2026

Thành tích gần đây Sport Recife

Hạng 2 Brazil
18/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
22/03 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
18/03 - 2026

Thành tích gần đây CRB

Hạng 2 Brazil
18/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
15/05 - 2026
H1: 0-0
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026
04/05 - 2026
H1: 1-1
27/04 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Brazil
23/04 - 2026
H1: 1-1
Hạng 2 Brazil
19/04 - 2026
H1: 0-1
13/04 - 2026
06/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sao BernardoSao Bernardo9522817T T T T H
2NauticoNautico9513616B T H T T
3Sport RecifeSport Recife9441516H T T T B
4Vila NovaVila Nova9441416T H H B T
5FortalezaFortaleza9432115T H T H B
6GoiasGoias9414-313B B B T T
7NovorizontinoNovorizontino9342213T B H T H
8CriciumaCriciuma9342213B T H H H
9CearaCeara9342113H H B B T
10JuventudeJuventude9342113T T H H H
11Atletico GOAtletico GO9333012H T H T H
12Operario FerroviarioOperario Ferroviario9333-312B H T B B
13CRBCRB9324011B B T T T
14Athletic ClubAthletic Club9252011B B H H H
15Avai FCAvai FC9243-110B B H H B
16CuiabaCuiaba9171010T H H H H
17Botafogo SPBotafogo SP923419H H H B B
18Londrina ECLondrina EC9225-38H B B B T
19Ponte PretaPonte Preta9216-97T T B B B
20America MGAmerica MG9036-123H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow