Thứ Năm, 21/05/2026
Cheick Keita
35
Etienne Camara
45
Kevin Van Den Kerkhof
61
L. Blum (Thay: A. Bernier)
65
Lewin Blum (Thay: Antoine Bernier)
65
(Pen) Christos Tzolis
74
Mehdi Boukamir (Thay: Parfait Guiagon)
76
Hugo Siquet (Thay: Kyriani Sabbe)
85
Mamadou Diakhon (Thay: Joaquin Seys)
85
Romeo Vermant (Thay: Nicolo Tresoldi)
85
Patrick Pflucke (Thay: Jakob Napoleon Romsaas)
89
Hugo Vetlesen (Thay: Raphael Onyedika)
90
Carlos Forbs
90+3'
Mohamed Kone
90+7'
Lewin Blum
90+8'
Joel Ordonez (Kiến tạo: Mamadou Diakhon)
90+10'
Aurelien Scheidler
90+13'

Thống kê trận đấu Sporting Charleroi vs Club Brugge

số liệu thống kê
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
Club Brugge
Club Brugge
39 Kiểm soát bóng 61
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sporting Charleroi vs Club Brugge

Tất cả (21)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13' Thẻ vàng cho Aurelien Scheidler.

Thẻ vàng cho Aurelien Scheidler.

90+10'

Mamadou Diakhon đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+10' V À A A O O O - Joel Ordonez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Ordonez đã ghi bàn!

90+8' Thẻ vàng cho Lewin Blum.

Thẻ vàng cho Lewin Blum.

90+7' Thẻ vàng cho Mohamed Kone.

Thẻ vàng cho Mohamed Kone.

90+3' Thẻ vàng cho Carlos Forbs.

Thẻ vàng cho Carlos Forbs.

90'

Raphael Onyedika rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.

89'

Jakob Napoleon Romsaas rời sân và được thay thế bởi Patrick Pflucke.

85'

Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.

85'

Joaquin Seys rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.

85'

Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Hugo Siquet.

76'

Parfait Guiagon rời sân và được thay thế bởi Mehdi Boukamir.

74' V À A A O O O - Christos Tzolis từ Club Brugge thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Christos Tzolis từ Club Brugge thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

65'

Antoine Bernier rời sân và Lewin Blum vào thay thế.

61' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kevin Van Den Kerkhof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kevin Van Den Kerkhof nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Etienne Camara.

Thẻ vàng cho Etienne Camara.

35' V À A A O O O - Cheick Keita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cheick Keita đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sporting Charleroi vs Club Brugge

Sporting Charleroi (4-2-3-1): Mohamed Kone (30), Kevin Van Den Kerkhof (3), Aiham Ousou (4), Cheick Keita (95), Mardochee Nzita (24), Yassine Titraoui (22), Etiene Camara (5), Antoine Bernier (17), Jakob Napoleon Romsaas (8), Parfait Guiagon (10), Aurelien Scheidler (21)

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Aleksandar Stankovic (25), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)

Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
4-2-3-1
30
Mohamed Kone
3
Kevin Van Den Kerkhof
4
Aiham Ousou
95
Cheick Keita
24
Mardochee Nzita
22
Yassine Titraoui
5
Etiene Camara
17
Antoine Bernier
8
Jakob Napoleon Romsaas
10
Parfait Guiagon
21
Aurelien Scheidler
7
Nicolo Tresoldi
8
Christos Tzolis
20
Hans Vanaken
9
Carlos Forbs
15
Raphael Onyedika
25
Aleksandar Stankovic
65
Joaquin Seys
44
Brandon Mechele
4
Joel Ordóñez
64
Kyriani Sabbe
22
Simon Mignolet
Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
Thay người
65’
Antoine Bernier
Lewin Blum
85’
Kyriani Sabbe
Hugo Siquet
76’
Parfait Guiagon
Mehdi Boukamir
85’
Joaquin Seys
Mamadou Diakhon
89’
Jakob Napoleon Romsaas
Patrick Pflucke
85’
Nicolo Tresoldi
Romeo Vermant
90’
Raphael Onyedika
Hugo Vetlesen
Cầu thủ dự bị
Martin Delavalee
Nordin Jackers
Mehdi Boukamir
Hugo Siquet
Lewin Blum
Jorne Spileers
Yoann Cisse
Bjorn Meijer
Amine Boukamir
Shandre Campbell
Patrick Pflucke
Hugo Vetlesen
Yassine Khalifi
Felix Lemarechal
Antoine Colassin
Mamadou Diakhon
Filip Szymczak
Romeo Vermant

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
19/09 - 2021
14/02 - 2022
27/08 - 2022
23/01 - 2023
17/09 - 2023
28/01 - 2024
28/09 - 2024
17/03 - 2025
23/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
02/03 - 2026

Thành tích gần đây Sporting Charleroi

VĐQG Bỉ
23/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Club Brugge

VĐQG Bỉ
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
4GenkGenk3011910-142B T B T H
5Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
6St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
7Standard LiegeStandard Liege3011712-840T H T H H
8WesterloWesterlo3010911-439T H T B H
9Royal AntwerpRoyal Antwerp309813-135B T H H B
10Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi309714-434B B H B B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven309714-1134B B B T T
13AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
14GentGent38131114128B B T T T
15KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
16FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
2Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
3Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
4FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
4AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
5GentGent38131114128B B T T T
6KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow