Chủ Nhật, 05/04/2026
Pedro Alcala
11
Uros Djurdjevic
42
Mikel Rico (Thay: Franchu)
62
Jairo Izquierdo (Thay: Sergio Tejera)
62
Mikel Rico (Thay: Francisco Feuillassier)
62
Jairo (Thay: Sergio Tejera)
63
Aitor Garcia (Thay: Jony)
67
Alfredo Ortuno (Thay: Armando Sadiku)
71
Borja Valle
71
Borja Valle (Thay: Isak Jansson)
71
Cristo Gonzalez (Thay: Uros Djurdjevic)
79
Luca Sangalli
80
Luca Sangalli (Thay: Pablo De Blasis)
80
Uros Milovanovic (Thay: Giovani Zarfino)
86
Nacho Martin (Thay: Jordan Carrillo)
87
Toni Datkovic
88
Nacho Martin
90+2'
Juan Otero
90+4'

Thống kê trận đấu Sporting Gijon vs Cartagena

số liệu thống kê
Sporting Gijon
Sporting Gijon
Cartagena
Cartagena
46 Kiểm soát bóng 54
6 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
20 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 7
22 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sporting Gijon vs Cartagena

Tất cả (130)
90+6'

Cartagena được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Liệu Gijon có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Cartagena không?

90+5'

Gijon thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cartagena.

90+4'

Quả đá phạt cho Cartagena bên phần sân của Gijon.

90+4' Juan Otero (Gijon) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Juan Otero (Gijon) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+3'

Đá phạt cho Gijon bên phần sân nhà.

90+2'

Ở Gijon, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.

90+2' Ignacio Martin nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Ignacio Martin nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+1'

Ném biên cho Gijon tại El Molinón.

90'

Alvaro Moreno Aragon cho Cartagena một quả phát bóng lên.

90'

Juan Otero của Gijon được giải thoát tại El Molinón. Nhưng cuộc đình công đi rộng của bài viết.

89'

Gijon đang trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

88' Toni Datkovic (Cartagena) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Toni Datkovic (Cartagena) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Ignacio Martin vào thay Jordan Carrillo bên đội nhà.

86'

Gijon thay người thứ 3. Uros Milovanovic vào thay Giovanni Zarfino.

86'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

85'

Quả phát bóng lên cho Gijon tại El Molinón.

85'

Alfredo Ortuno của Cartagena thực hiện cú sút xa nhưng không trúng mục tiêu.

85'

Gijon đang tấn công tại El Molinón, nơi Alfredo Ortuno có cơ hội ghi bàn tuyệt vời. Nhưng bóng đập thẳng đứng!

84'

Cristo Gonzalez thực hiện cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Gijon.

82'

Gijon cần thận trọng. Cartagena thực hiện quả ném biên tấn công.

Đội hình xuất phát Sporting Gijon vs Cartagena

Sporting Gijon (4-2-3-1): Diego Marino (13), Guille Rosas (2), Carlos Roberto Izquierdoz (24), Jose Gragera (6), Diego Sanchez (32), Giovanni Zarfino (18), Christian Rivera (17), Jordan Carrillo (20), Juan Otero (19), Jony (9), Djuka (23)

Cartagena (4-3-3): Aaron Escandell (13), Ivan Calero (16), Pedro Alcala (4), Pablo Vasquez (5), Toni Datkovic (6), Sergio Tejera (23), Damian Marcelo Musto (18), Pablo De Blasis (8), Isak Jansson (24), Armando Sadiku (19), Franchu (14)

Sporting Gijon
Sporting Gijon
4-2-3-1
13
Diego Marino
2
Guille Rosas
24
Carlos Roberto Izquierdoz
6
Jose Gragera
32
Diego Sanchez
18
Giovanni Zarfino
17
Christian Rivera
20
Jordan Carrillo
19
Juan Otero
9
Jony
23
Djuka
14
Franchu
19
Armando Sadiku
24
Isak Jansson
8
Pablo De Blasis
18
Damian Marcelo Musto
23
Sergio Tejera
6
Toni Datkovic
5
Pablo Vasquez
4
Pedro Alcala
16
Ivan Calero
13
Aaron Escandell
Cartagena
Cartagena
4-3-3
Thay người
67’
Jony
Aitor
62’
Francisco Feuillassier
Mikel Rico
79’
Uros Djurdjevic
Cristo Gonzalez
63’
Sergio Tejera
Jairo
86’
Giovani Zarfino
Uros Milovanovic
71’
Isak Jansson
Borja Valle Balonga
87’
Jordan Carrillo
Nacho Martin
71’
Armando Sadiku
Alfredo Ortuno
80’
Pablo De Blasis
Luca Sangalli
Cầu thủ dự bị
Aitor
Borja Valle Balonga
Florentin Bloch
Alfredo Ortuno
Nacho Martin
David Ferreiro
Bruno Gonzalez
Marc Martinez
Pedro Díaz
Arribas
Cristo Gonzalez
Sang-hyuk Lee
Uros Milovanovic
Luca Sangalli
Pol Valentín
Mikel Rico
Jordi Pola
Jairo
Cote
Delmas
Dani Queipo
Farru
Neskes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
20/10 - 2021
27/03 - 2022
11/12 - 2022
22/04 - 2023
13/04 - 2024
10/12 - 2024
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Sporting Gijon

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
16/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Cartagena

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
30/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2025
25/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025
20/04 - 2025
14/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3420591965
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6Las PalmasLas Palmas33141271654
7CastellonCastellon3315991454
8EibarEibar3415910954
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3414614-1348
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra34111013-243
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow