Eduardo Quaresma từ Sporting CP là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Eduardo Quaresma (Kiến tạo: Pedro Goncalves) 15 | |
Luis Suarez 34 | |
Agustin Moreira (Thay: Joelson Fernandes) 46 | |
Ze Carlos 63 | |
Luis Guilherme (Thay: Pedro Goncalves) 73 | |
Daniel Braganca (Thay: Hidemasa Morita) 73 | |
Geovany Quenda (Thay: Geny Catamo) 73 | |
Hector Hernandez (Thay: Gustavo Varela) 74 | |
Hevertton Santos (Thay: Ze Carlos) 74 | |
Sergio Bermejo (Thay: Murilo) 81 | |
Ze Ferreira (Thay: Facundo Caseres) 81 | |
Ricardo Mangas (Thay: Georgios Vagiannidis) 90 | |
Salvador Blopa (Thay: Trincao) 90 | |
Morten Hjulmand (Kiến tạo: Geovany Quenda) 90+3' |
Thống kê trận đấu Sporting vs Gil Vicente


Diễn biến Sporting vs Gil Vicente
Sporting CP giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sporting CP: 62%, Gil Vicente: 38%.
Sporting CP đã kịp ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Ricardo Mangas đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Geovany Quenda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Morten Hjulmand ghi bàn bằng chân trái!
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ghislain Konan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jonathan Buatu thắng trong pha không chiến với Geovany Quenda.
Hevertton Santos từ Gil Vicente đã đi quá xa khi kéo ngã Morten Hjulmand.
Morten Hjulmand thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marvin Gilbert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Luis Guilherme thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marvin Gilbert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Sporting vs Gil Vicente
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Quaresma (72), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Hidemasa Morita (5), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)
Gil Vicente (4-2-3-1): Daniel Figueira (99), Ze Carlos (2), Marvin Elimbi (4), Jonathan Buatu (39), Ghislain Konan (3), Facundo Caseres (5), Luis Esteves (10), Murilo (77), Santi García (95), Joelson Fernandes (11), Gustavo Varela (89)


| Thay người | |||
| 73’ | Geny Catamo Geovany Quenda | 46’ | Joelson Fernandes Agustín Moreira |
| 73’ | Hidemasa Morita Daniel Braganca | 74’ | Ze Carlos Hevertton |
| 73’ | Pedro Goncalves Luis Guilherme | 74’ | Gustavo Varela Hector Hernandez |
| 90’ | Trincao Salvador Blopa | 81’ | Murilo Sergio Bermejo |
| 90’ | Georgios Vagiannidis Ricardo Mangas | 81’ | Facundo Caseres Ze Carlos |
| Cầu thủ dự bị | |||
João Virgínia | Agustín Moreira | ||
Geovany Quenda | Lucao | ||
Giorgi Kochorashvili | Sergio Bermejo | ||
Daniel Braganca | Hevertton | ||
Luis Guilherme | Hector Hernandez | ||
Salvador Blopa | Carlos Eduardo | ||
Rafael Ferreira Nel | Martin Fernandez | ||
Ricardo Mangas | Antonio Espigares | ||
Eduardo Felicissimo | Ze Carlos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sporting
Thành tích gần đây Gil Vicente
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 4 | 2 | 48 | 88 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 25 | 7 | 2 | 65 | 82 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 23 | 11 | 0 | 49 | 80 | T T H H T | |
| 4 | 34 | 16 | 11 | 7 | 28 | 59 | T B H H H | |
| 5 | 34 | 15 | 11 | 8 | 13 | 56 | H T H H T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | B T H B B | |
| 7 | 34 | 12 | 7 | 15 | -12 | 43 | T B T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 6 | 16 | -17 | 42 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 12 | 6 | 16 | -12 | 42 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 10 | 9 | 15 | -3 | 39 | B B H H B | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -17 | 39 | B T B H B | |
| 12 | 34 | 8 | 12 | 14 | -22 | 36 | H B H B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -9 | 36 | H T H T B | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | -8 | 34 | T T B B T | |
| 15 | 34 | 6 | 12 | 16 | -18 | 30 | B B B H H | |
| 16 | 34 | 6 | 12 | 16 | -26 | 30 | B B B T H | |
| 17 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | B H T T B | |
| 18 | 34 | 3 | 12 | 19 | -40 | 21 | H H T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch