Chủ Nhật, 05/07/2026
Cheick Diabate
13
Jamie Gullan
26
Jonathan Svedberg
41
Reghan Tumilty (Thay: Sven Sprangler)
46
Uche Ikpeazu (Thay: Stephen Mallan)
46
Stephen O'Donnell
51
Joshua McPake (Thay: Matty Foulds)
62
Mackenzie Kirk (Thay: Adama Sidibeh)
62
Joshua McPake
72
Andrew Halliday (Thay: Ibrahim Said)
78
Detlef Osong (Thay: Tawanda Maswanhise)
78
Jonathan Svedberg (Thay: Jamie Gullan)
87
Morgan Boyes
97
Ewan Wilson (Thay: Emmanuel Longelo)
106
Lukas Fadinger
108
Kofi Balmer (Thay: Tom Sparrow)
111
Luca Ross (Thay: Elijah Just)
111
Zander McAllister (Thay: Apostolos Stamatelopoulos)
117

Thống kê trận đấu St. Johnstone vs Motherwell

số liệu thống kê
St. Johnstone
St. Johnstone
Motherwell
Motherwell
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 7
9 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 13
1 Việt vị 3
18 Phạm lỗi 22
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
14 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 5
10 Phát bóng 12

Diễn biến St. Johnstone vs Motherwell

Tất cả (27)
120+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

117'

Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Zander McAllister.

111'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Luca Ross.

111'

Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Kofi Balmer.

108' V À A A O O O - Lukas Fadinger ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Fadinger ghi bàn!

106'

Emmanuel Longelo rời sân và Ewan Wilson vào thay.

106'

Hiệp phụ thứ hai bắt đầu.

105+2'

Hiệp phụ thứ nhất đã kết thúc.

105'

Hiệp một của hiệp phụ đã kết thúc.

97' Thẻ vàng cho Morgan Boyes.

Thẻ vàng cho Morgan Boyes.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

87'

Jamie Gullan rời sân và được thay thế bởi Jonathan Svedberg.

78'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.

78'

Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Andrew Halliday.

72' Thẻ vàng cho Joshua McPake.

Thẻ vàng cho Joshua McPake.

62'

Adama Sidibeh rời sân và được thay thế bởi Mackenzie Kirk.

62'

Matty Foulds rời sân và được thay thế bởi Joshua McPake.

51' Thẻ vàng cho Stephen O'Donnell.

Thẻ vàng cho Stephen O'Donnell.

46'

Stephen Mallan rời sân và được thay thế bởi Uche Ikpeazu.

46'

Sven Sprangler rời sân và được thay thế bởi Reghan Tumilty.

Đội hình xuất phát St. Johnstone vs Motherwell

St. Johnstone (3-4-2-1): Toby Steward (1), Morgan Boyes (4), Jack Baird (15), Cheick Diabaté (3), Sven Sprangler (23), Jason Holt (7), Reece McAlear (42), Matty Foulds (14), Stevie Mallan (22), Jamie Gullan (10), Adama Sidibeh (9)

Motherwell (3-1-4-2): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Ibrahim Said (90), Tom Sparrow (7), Elliot Watt (20), Elijah Just (21), Tawanda Maswanhise (18), Apostolos Stamatelopoulos (9)

St. Johnstone
St. Johnstone
3-4-2-1
1
Toby Steward
4
Morgan Boyes
15
Jack Baird
3
Cheick Diabaté
23
Sven Sprangler
7
Jason Holt
42
Reece McAlear
14
Matty Foulds
22
Stevie Mallan
10
Jamie Gullan
9
Adama Sidibeh
9
Apostolos Stamatelopoulos
18
Tawanda Maswanhise
21
Elijah Just
20
Elliot Watt
7
Tom Sparrow
90
Ibrahim Said
12
Lukas Fadinger
45
Emmanuel Longelo
16
Paul McGinn
2
Stephen O'Donnell
13
Calum Ward
Motherwell
Motherwell
3-1-4-2
Thay người
46’
Sven Sprangler
Reghan Tumilty
78’
Ibrahim Said
Andy Halliday
46’
Stephen Mallan
Uche Ikpeazu
78’
Tawanda Maswanhise
Detlef Esapa Osong
62’
Matty Foulds
Josh McPake
62’
Adama Sidibeh
Mackenzie Kirk
87’
Jamie Gullan
Jonathan Svedberg
Cầu thủ dự bị
Ross Sinclair
Aston Oxborough
Reghan Tumilty
Kofi Balmer
Jonathan Svedberg
Andy Halliday
Samuel Stanton
Ewan Wilson
Uche Ikpeazu
Detlef Esapa Osong
Taylor Steven
Luca Ross
Josh McPake
Campbell Forrest
Scott Bright
Jay Gillies
Mackenzie Kirk
Zander McAllister

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
08/08 - 2021
18/12 - 2021
19/03 - 2022
06/08 - 2022
12/11 - 2022
02/02 - 2023
08/11 - 2023
09/12 - 2023
27/01 - 2024
31/08 - 2024
09/11 - 2024
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2025
VĐQG Scotland
25/01 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1

Thành tích gần đây St. Johnstone

Giao hữu
04/07 - 2026
01/07 - 2026
Hạng 2 Scotland
02/05 - 2026
25/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
16/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng Scotland League Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AberdeenAberdeen000000
2Brora RangersBrora Rangers000000
3Kelty HeartsKelty Hearts000000
4Queen of the SouthQueen of the South000000
5Queen's ParkQueen's Park000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArbroathArbroath000000
2Dundee UnitedDundee United000000
3MontroseMontrose000000
4SpartansSpartans000000
5Stirling AlbionStirling Albion000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cove RangersCove Rangers000000
2DumbartonDumbarton000000
3Dunfermline AthleticDunfermline Athletic000000
4East KilbrideEast Kilbride000000
5St. MirrenSt. Mirren000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AirdrieoniansAirdrieonians000000
2Annan AthleticAnnan Athletic000000
3ClydeClyde000000
4Dundee FCDundee FC000000
5Ross CountyRoss County000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Brechin CityBrechin City000000
2Forfar AthleticForfar Athletic000000
3LivingstonLivingston000000
4Partick ThistlePartick Thistle000000
5StenhousemuirStenhousemuir000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1East FifeEast Fife000000
2Greenock MortonGreenock Morton000000
3Inverness CTInverness CT000000
4Linlithgow RoseLinlithgow Rose000000
5St. JohnstoneSt. Johnstone000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Alloa AthleticAlloa Athletic000000
2Ayr UnitedAyr United000000
3Edinburgh CityEdinburgh City000000
4FalkirkFalkirk000000
5StranraerStranraer000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Elgin CityElgin City000000
2Hamilton AcademicalHamilton Academical000000
3KilmarnockKilmarnock000000
4PeterheadPeterhead000000
5Raith RoversRaith Rovers000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow