Thứ Hai, 06/04/2026
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Osman Bukari)
33
Jannes-Kilian Horn
40
Myrto Uzuni
45
Akil Watts (Thay: Joakim Nilsson)
61
Celio Pompeu (Thay: Christopher Durkin)
61
Ilie Sanchez (Thay: Osman Bukari)
66
Tomas Ostrak (Thay: Alfredo Morales)
68
Joao Klauss (Thay: Simon Becher)
68
Brandon Vazquez
80
Julio Cascante (Thay: Oleksandr Svatok)
80
Jader Obrian (Thay: Daniel Pereira)
80
Jader Obrian
83
Timo Baumgartl (Thay: Jannes-Kilian Horn)
85
Diego Rubio (Thay: Myrto Uzuni)
90
Besard Sabovic
90+2'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Austin FC

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Austin FC
Austin FC
64 Kiểm soát bóng 36
1 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Austin FC

Tất cả (121)
90+5'

Serhii Boiko trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+5'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Saint Louis tại Citypark.

90+3'

Phát bóng lên cho Austin tại Citypark.

90+2' Besard Sabovic (Austin) đã bị cảnh cáo và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Besard Sabovic (Austin) đã bị cảnh cáo và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Saint Louis đang ở tầm sút từ quả đá phạt này.

90+1'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Austin không?

90+1'

Austin cần cẩn trọng. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90'

Diego Rubio thay thế Myrto Uzuni cho Austin tại Citypark.

90'

Serhii Boiko trao cho Austin một quả phát bóng lên.

89'

Phạt góc cho Saint Louis.

88'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.

87'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

85'

Saint Louis thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Timo Baumgartl thay thế Jannes Horn.

84'

Ném biên cho Austin ở phần sân của Saint Louis.

83'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở St. Louis.

83' Jader Obrian (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jader Obrian (Austin) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

82'

Austin được hưởng một quả phát bóng lên.

82'

Celio Pompeu của Saint Louis bứt phá tại Citypark. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

81'

Jader Obrian thay thế Daniel Pereira cho đội khách.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Austin FC

St. Louis City (3-5-2): Ben Lundt (39), Ben Lundt (39), Joshua Yaro (15), Henry Kessler (5), Joakim Nilsson (4), Kyle Hiebert (22), Alfredo Morales (27), Chris Durkin (8), Conrad Wallem (6), Jannes Horn (38), Simon Becher (11), Marcel Hartel (17)

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Owen Wolff (33), Besard Sabovic (14), Daniel Pereira (8), Osman Bukari (11), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

St. Louis City
St. Louis City
3-5-2
39
Ben Lundt
39
Ben Lundt
15
Joshua Yaro
5
Henry Kessler
4
Joakim Nilsson
22
Kyle Hiebert
27
Alfredo Morales
8
Chris Durkin
6
Conrad Wallem
38
Jannes Horn
11
Simon Becher
17
Marcel Hartel
10
Myrto Uzuni
9
Brandon Vazquez
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-3-3
Thay người
61’
Joakim Nilsson
Akil Watts
66’
Osman Bukari
Ilie Sanchez
61’
Christopher Durkin
Celio Pompeu
80’
Oleksandr Svatok
Julio Cascante
68’
Simon Becher
Klauss
80’
Daniel Pereira
Jader Obrian
68’
Alfredo Morales
Tomas Ostrak
90’
Myrto Uzuni
Diego Rubio
85’
Jannes-Kilian Horn
Timo Baumgartl
Cầu thủ dự bị
Christian Olivares
Stefan Cleveland
Akil Watts
Julio Cascante
Celio Pompeu
Zan Kolmanic
Klauss
Diego Rubio
Tomas Ostrak
Jader Obrian
Michael Wentzel
Ilie Sanchez
Timo Baumgartl
CJ Fodrey
Joey Zalinsky
Nicolas Dubersarsky
Riley Thomas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/02 - 2023
21/08 - 2023
10/03 - 2024
15/04 - 2024
31/03 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow