Thứ Hai, 06/04/2026
Alfredo Morales (Thay: Eduard Loewen)
69
Wayne Frederick (Thay: Kevin Cabral)
78
Omir Fernandez (Thay: Joshua Atencio)
78
Akil Watts
80
Wayne Frederick
80
Conrad Wallem (Thay: Jannes-Kilian Horn)
81
Cedric Teuchert (Thay: Simon Becher)
81
Kimani Stewart (Thay: Cole Bassett)
88

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Colorado Rapids
Colorado Rapids
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 0
6 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Colorado Rapids

Tất cả (108)
90+5'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

90+3'

Colorado cần phải cẩn thận. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Colorado không?

90+2'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Citypark.

90'

Joao Klauss (Saint Louis) có cú đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực bị cản phá.

90'

Phạt góc cho Saint Louis.

88'

Chris Armas (Colorado) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Kimani Stewart-Baynes thay thế Cole Bassett.

86'

Bóng an toàn khi Saint Louis được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên của Saint Louis ở phần sân của Colorado.

85'

Jon Freemon trao cho Colorado một quả phát bóng lên.

85'

Marcel Hartel của Saint Louis có cú sút nhưng không trúng đích.

84'

Tại St. Louis, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

82'

Saint Louis có một quả ném biên nguy hiểm.

81'

Cedric Teuchert vào sân thay cho Simon Becher của Saint Louis.

81'

Đội chủ nhà thay Jannes Horn bằng Conrad Wallem.

80' Wayne Frederick (Colorado) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Wayne Frederick (Colorado) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

80'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis.

80' Akil Watts nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Akil Watts nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

80'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.

79'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên cho Saint Louis, gần khu vực của Colorado.

79'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Colorado không?

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Colorado Rapids

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Henry Kessler (5), Kyle Hiebert (22), Jannes Horn (38), Akil Watts (20), Joshua Yaro (15), Eduard Lowen (10), Marcel Hartel (17), Klauss (9), Simon Becher (11)

Colorado Rapids (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Chidozie Awaziem (6), Ian Murphy (19), Keegan Rosenberry (2), Joshua Atencio (12), Oliver Larraz (8), Remi Cabral (91), Remi Cabral (91), Djordje Mihailovic (10), Cole Bassett (23), Rafael Navarro (9)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
38
Jannes Horn
20
Akil Watts
15
Joshua Yaro
10
Eduard Lowen
17
Marcel Hartel
9
Klauss
11
Simon Becher
9
Rafael Navarro
23
Cole Bassett
10
Djordje Mihailovic
91
Remi Cabral
91
Remi Cabral
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
2
Keegan Rosenberry
19
Ian Murphy
6
Chidozie Awaziem
4
Reggie Cannon
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
Thay người
69’
Eduard Loewen
Alfredo Morales
78’
Joshua Atencio
Omir Fernandez
81’
Simon Becher
Cedric Teuchert
78’
Kevin Cabral
Wayne Frederick
81’
Jannes-Kilian Horn
Conrad Wallem
88’
Cole Bassett
Kimani Stewart-Baynes
88’
Cole Bassett
Kimani Stewart-Baynes
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Adam James Beaudry
Alfredo Morales
Calvin Harris
Celio Pompeu
Omir Fernandez
Chris Durkin
Michael Edwards
Tomas Ostrak
Wayne Frederick
Cedric Teuchert
Kimani Stewart-Baynes
Timo Baumgartl
Sam Bassett
Conrad Wallem
Alex Harris
Joseph Zalinsky
Anderson Rosa
Ben Lundt
Kimani Stewart-Baynes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2023
02/07 - 2023
20/06 - 2024
08/07 - 2024
23/02 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow