Thứ Hai, 06/04/2026
Sang-Bin Jeong
3
Denis Bouanga
15
Heung-Min Son (Kiến tạo: Artem Smolyakov)
45+4'
Thomas Hasal (Thay: Hugo Lloris)
46
Eddie Segura
51
Alfredo Morales (Thay: Christopher Durkin)
58
Tomas Totland (Thay: Conrad Wallem)
58
Heung-Min Son (Kiến tạo: Artem Smolyakov)
60
Mykhi Joyner (Thay: Sang-Bin Jeong)
65
Celio Pompeu (Thay: Brendan McSorley)
65
Celio Pompeu
66
Eduard Loewen
73
Kyle Hiebert (Thay: Fallou Fall)
74
Frankie Amaya (Thay: Andrew Moran)
78
Ryan Hollingshead (Thay: Artem Smolyakov)
78
David Martinez (Thay: Denis Bouanga)
87
Kenneth Nielsen (Thay: Eddie Segura)
87
Timo Baumgartl
90
Joao Klauss
90+10'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Los Angeles FC
Los Angeles FC
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 8
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Los Angeles FC

Tất cả (116)
90+11'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Los Angeles.

90+10' Joao Klauss (Saint Louis) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Joao Klauss (Saint Louis) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+9'

Saint Louis được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+8'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại St. Louis, MO.

90+8'

Saint Louis đang tiến lên và MyKhi Joyner có cú sút, nhưng lại không trúng đích.

90+8'

Los Angeles cần cẩn thận. Saint Louis có một quả ném biên tấn công.

90+8'

Eduard Lowen của Saint Louis tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

90+6'

Los Angeles có một quả phát bóng lên.

90+6'

Celio Pompeu của Saint Louis có cú sút, nhưng không trúng đích.

90+4'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

90+4'

Los Angeles đang đẩy lên nhưng cú dứt điểm của Ryan Hollingshead lại đi chệch khung thành.

90+3'

Liệu Los Angeles có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

90+2'

Victor Rivas trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Victor Rivas trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.

90+1'

Joao Klauss của Saint Louis bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Saint Louis.

90' Timo Baumgartl của Saint Louis đã bị phạt thẻ vàng tại St. Louis, MO.

Timo Baumgartl của Saint Louis đã bị phạt thẻ vàng tại St. Louis, MO.

89'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả ném biên của Los Angeles ở phần sân của Saint Louis.

89'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

87'

Đội khách thay Eddie Segura bằng Kenny Nielsen.

87'

David Martinez vào thay Denis Bouanga cho đội khách.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Los Angeles FC

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Devin Padelford (2), Timo Baumgartl (32), Fallou Fall (95), Conrad Wallem (6), Brendan McSorley (80), Eduard Lowen (10), Chris Durkin (8), Jeong Sang-bin (77), Klauss (9), Marcel Hartel (17)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Ryan Porteous (5), Nkosi Tafari (91), Artem Smolyakov (29), Mathieu Choinière (66), Eddie Segura (4), Mark Delgado (8), Andrew Moran (19), Son (7), Denis Bouanga (99)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
2
Devin Padelford
32
Timo Baumgartl
95
Fallou Fall
6
Conrad Wallem
80
Brendan McSorley
10
Eduard Lowen
8
Chris Durkin
77
Jeong Sang-bin
9
Klauss
17
Marcel Hartel
99
Denis Bouanga
7
Son
19
Andrew Moran
8
Mark Delgado
4
Eddie Segura
66
Mathieu Choinière
29
Artem Smolyakov
91
Nkosi Tafari
5
Ryan Porteous
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
58’
Christopher Durkin
Alfredo Morales
46’
Hugo Lloris
Thomas Hasal
58’
Conrad Wallem
Tomas Totland
78’
Artem Smolyakov
Ryan Hollingshead
65’
Sang-Bin Jeong
MyKhi Joyner
78’
Andrew Moran
Frankie Amaya
65’
Brendan McSorley
Celio Pompeu
87’
Denis Bouanga
David Martinez
74’
Fallou Fall
Kyle Hiebert
87’
Eddie Segura
Kenny Nielsen
Cầu thủ dự bị
Seth Antwi
Yaw Yeboah
Simon Becher
Thomas Hasal
Ben Lundt
Ryan Hollingshead
MyKhi Joyner
Frankie Amaya
Kyle Hiebert
Jeremy Ebobisse
Alfredo Morales
Ryan Raposo
Tomas Ostrak
David Martinez
Celio Pompeu
Kenny Nielsen
Tomas Totland
Alexandru Baluta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
21/09 - 2023
16/05 - 2024
03/10 - 2024
28/04 - 2025
28/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow