Thứ Bảy, 23/05/2026
Jaziel Orozco (Kiến tạo: Devin Padelford)
23
Joao Klauss (Kiến tạo: Eduard Loewen)
39
Alfredo Morales
55
Ahmed Qasem (Thay: Jonathan Perez)
61
Alex Muyl (Thay: Edvard Tagseth)
62
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
62
Sang-Bin Jeong (Kiến tạo: Simon Becher)
66
Mykhi Joyner (Thay: Tomas Ostrak)
70
Celio Pompeu (Thay: Sang-Bin Jeong)
70
Teal Bunbury (Thay: Sam Surridge)
74
Josh Bauer (Thay: Wyatt Meyer)
74
(Pen) Hany Mukhtar
85
Akil Watts (Thay: Alfredo Morales)
86
Jake Girdwood-Reich (Thay: Marcel Hartel)
86
Jacob Shaffelburg (Thay: Patrick Yazbek)
90
Mykhi Joyner
90+4'
Alex Muyl
90+6'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Nashville SC

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Nashville SC
Nashville SC
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
16 Phát bóng 10

Diễn biến St. Louis City vs Nashville SC

Tất cả (125)
90+15'

Quả phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

90+14'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại St. Louis, MO.

90+14'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

90+13'

MyKhi Joyner có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Saint Louis.

90+12'

Saint Louis tiến lên nhanh chóng nhưng Lorenzo Hernandez thổi phạt việt vị.

90+11'

Tại St. Louis, MO, Hany Mukhtar của Nashville bị bắt việt vị.

90+9'

Saint Louis được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

90+9'

Phát bóng lên cho Nashville tại Energizer Park.

90+8'

Tại St. Louis, MO, Simon Becher (Saint Louis) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+8'

Ném biên cho Saint Louis gần khu vực cấm địa.

90+7' Alex Muyl nhận thẻ vàng cho đội khách.

Alex Muyl nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+7' Hany Mukhtar nhận thẻ vàng cho đội khách.

Hany Mukhtar nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+7'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis.

90+6'

Ném biên cao trên sân cho Saint Louis tại St. Louis, MO.

90+4'

Nashville được trao một quả phạt góc bởi Lorenzo Hernandez.

90+3' MyKhi Joyner (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

MyKhi Joyner (Saint Louis) nhận thẻ vàng.

90+3'

MyKhi Joyner của Saint Louis bị thổi phạt việt vị tại Energizer Park.

90+2'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Saint Louis.

90+2'

Jeisson Andres Palacios Murillo (Nashville) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng bị các hậu vệ Saint Louis phá ra.

90+1'

Đá phạt cho Nashville.

90'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Saint Louis.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Nashville SC

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Jaziel Orozco (91), Timo Baumgartl (32), Fallou Fall (95), Devin Padelford (2), Alfredo Morales (27), Eduard Lowen (10), Jeong Sang-bin (77), Jeong Sang-bin (77), Tomas Ostrak (7), Marcel Hartel (17), Klauss (9)

Nashville SC (4-2-3-1): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jeisson Palacios (4), Jack Maher (5), Wyatt Meyer (28), Edvard Tagseth (20), Gaston Brugman (7), Patrick Yazbek (8), Hany Mukhtar (10), Jonathan Perez (24), Sam Surridge (9)

St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
91
Jaziel Orozco
32
Timo Baumgartl
95
Fallou Fall
2
Devin Padelford
27
Alfredo Morales
10
Eduard Lowen
77
Jeong Sang-bin
77
Jeong Sang-bin
7
Tomas Ostrak
17
Marcel Hartel
9
Klauss
9
Sam Surridge
24
Jonathan Perez
10
Hany Mukhtar
8
Patrick Yazbek
7
Gaston Brugman
20
Edvard Tagseth
28
Wyatt Meyer
5
Jack Maher
4
Jeisson Palacios
4
Jeisson Palacios
31
Andy Najar
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-2-3-1
Thay người
62’
Joao Klauss
Simon Becher
61’
Jonathan Perez
Ahmed Qasem
70’
Tomas Ostrak
MyKhi Joyner
62’
Edvard Tagseth
Alex Muyl
70’
Sang-Bin Jeong
Celio Pompeu
74’
Wyatt Meyer
Josh Bauer
86’
Alfredo Morales
Akil Watts
74’
Sam Surridge
Teal Bunbury
86’
Marcel Hartel
Jake Girdwood-Reich
90’
Patrick Yazbek
Jacob Shaffelburg
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Brian Schwake
Henry Kessler
Bryan Acosta
Simon Becher
Josh Bauer
Akil Watts
Alex Muyl
MyKhi Joyner
Jacob Shaffelburg
Kyle Hiebert
Teal Bunbury
Celio Pompeu
Christopher Applewhite
Tomas Totland
Ahmed Qasem
Jake Girdwood-Reich
Tate Schmitt
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/06 - 2023
10/08 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2026
10/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
06/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow