Chủ Nhật, 05/04/2026
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Ivan Angulo)
7
Marco Pasalic (Kiến tạo: Eduard Atuesta)
9
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Eduard Atuesta)
22
Simon Becher (Kiến tạo: Tomas Totland)
40
Joao Klauss
45+3'
Alfredo Morales (Thay: Akil Watts)
46
Jayden Reid
67
Luis Muriel (Thay: Ivan Angulo)
68
Joseph Zalinsky (Thay: Tomas Totland)
68
Conrad Wallem (Thay: Cedric Teuchert)
69
Brendan McSorley (Thay: Simon Becher)
76
Marco Pasalic (Kiến tạo: Eduard Atuesta)
82
Michael Wentzel (Thay: Timo Baumgartl)
83
Zakaria Taifi (Thay: Marco Pasalic)
84
Rafael Santos (Thay: Martin Ojeda)
90
Nicolas Rodriguez (Thay: Ramiro Enrique)
90
Michael Wentzel
90+1'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs Orlando City

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
Orlando City
Orlando City
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 12
4 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs Orlando City

Tất cả (81)
90+8'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando trong phần sân của họ.

90+7'

Quả đá phạt cho Orlando trong phần sân của họ.

90+6'

Saint Louis được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Orlando.

90+3'

Đá phạt cho Saint Louis.

90+2'

Nicolas Santiago Rodriguez Calderon thay thế Ramiro Enrique cho Orlando tại Energizer Park.

90+2'

Oscar Pareja (Orlando) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Rafael Santos thay thế Martin Ojeda.

90' Michael Wentzel (Saint Louis) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Michael Wentzel (Saint Louis) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Phát bóng lên cho Orlando tại Energizer Park.

89'

Joao Klauss của Saint Louis tấn công bóng bằng đầu nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

88'

Ném biên cho Orlando tại Energizer Park.

86'

Saint Louis có một quả phát bóng lên.

85'

Saint Louis cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Orlando.

84'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Energizer Park với Zakaria Taifi thay thế Marco Pasalic.

84'

Saint Louis thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Michael Wentzel thay thế Timo Baumgartl.

82'

Eduard Atuesta đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

82' V À A A O O O! Marco Pasalic nâng tỷ số cho Orlando lên 2-4.

V À A A O O O! Marco Pasalic nâng tỷ số cho Orlando lên 2-4.

81'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở St. Louis, MO.

81'

Saint Louis được Guido Gonzales Jr. trao cho một quả phạt góc.

80'

Phát bóng lên cho Saint Louis tại Energizer Park.

80'

Orlando đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Ramiro Enrique đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs Orlando City

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Timo Baumgartl (32), Jayden Reid (99), Akil Watts (20), Simon Becher (11), Marcel Hartel (17), Cedric Teuchert (36), Klauss (9), Celio Pompeu (12)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), David Brekalo (4), Robin Jansson (6), Kyle Smith (24), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Ivan Angulo (77), Martin Ojeda (10), Ramiro Enrique (7)

St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
14
Tomas Totland
22
Kyle Hiebert
32
Timo Baumgartl
99
Jayden Reid
20
Akil Watts
11
Simon Becher
17
Marcel Hartel
36
Cedric Teuchert
9
Klauss
12
Celio Pompeu
7
Ramiro Enrique
10
Martin Ojeda
77
Ivan Angulo
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
20
Eduard Atuesta
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
24
Kyle Smith
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
46’
Akil Watts
Alfredo Morales
68’
Ivan Angulo
Luis Muriel
68’
Tomas Totland
Joey Zalinsky
84’
Marco Pasalic
Zakaria Taifi
69’
Cedric Teuchert
Conrad Wallem
90’
Martin Ojeda
Rafael Santos
76’
Simon Becher
Brendan McSorley
90’
Ramiro Enrique
Nicolas Rodriguez
83’
Timo Baumgartl
Michael Wentzel
90’
Martin Ojeda
Rafael Santos
Cầu thủ dự bị
Brendan McSorley
Javier Otero
Alfredo Morales
Thomas Williams
Joshua Yaro
Zakaria Taifi
Ben Lundt
Rafael Santos
Michael Wentzel
Luis Muriel
Xande Silva
Colin Guske
Jake Girdwood-Reich
Gustavo Caraballo
Conrad Wallem
Nicolas Rodriguez
Joey Zalinsky
Rafael Santos
Ben Lundt
Gustavo Caraballo
Justin Ellis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
26/06 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow