Thứ Năm, 21/05/2026
Joao Klauss
29
Max Floriani
34
Xande Silva (Thay: Cedric Teuchert)
41
Xande Silva
43
Joao Klauss (Kiến tạo: Eduard Loewen)
45+2'
Henry Kessler (Thay: Christopher Durkin)
46
Cristian Espinoza (Thay: Hernan Lopez)
60
Beau Leroux (Thay: Nick Fernandez)
60
Josef Martinez (Thay: Ousseni Bouda)
60
Tomas Totland (Thay: Jayden Reid)
62
Vitor Costa (Thay: Jamar Ricketts)
66
Alfredo Morales (Thay: Joseph Zalinsky)
73
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
73
Amahl Pellegrino (Thay: Nick Lima)
79
Josef Martinez (Kiến tạo: Vitor Costa)
83
Earl Edwards Jr.
90
(Pen) Eduard Loewen
90+2'
Conrad Wallem
90+4'
Conrad Wallem
90+6'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 9
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến St. Louis City vs San Jose Earthquakes

Tất cả (121)
90+7'

Ismir Pekmic đã cho Saint Louis một quả phát bóng từ góc.

90+6' Conrad Wallem của Saint Louis đã nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân.

Conrad Wallem của Saint Louis đã nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân.

90+5'

San Jose được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Saint Louis được hưởng một quả phát bóng lên.

90+4' Conrad Wallem (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ trọng tài Ismir Pekmic.

Conrad Wallem (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ trọng tài Ismir Pekmic.

90+3'

San Jose được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Saint Louis.

90+2' V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 2-1 nhờ quả phạt đền của Eduard Lowen.

V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 2-1 nhờ quả phạt đền của Eduard Lowen.

90' Earl Edwards Jr. của đội khách bị phạt thẻ vàng.

Earl Edwards Jr. của đội khách bị phạt thẻ vàng.

85'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

84'

Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân của San Jose.

82'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả ném biên cho San Jose, gần khu vực của Saint Louis.

82'

San Jose được hưởng quả phạt góc.

82'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Vitor Costa để kiến tạo bàn thắng.

82' V À O O O! Josef Martinez ghi bàn gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

V À O O O! Josef Martinez ghi bàn gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

81'

San Jose được hưởng quả phạt góc.

80'

San Jose được hưởng quả đá phạt.

79'

Ném biên cho Saint Louis.

79'

Đội khách đã thay Nick Lima bằng Amahl Pellegrino. Đây là sự thay đổi người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Bruce Arena.

77'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Jose.

75'

Đá phạt cho Saint Louis.

74'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách tại St. Louis, MO.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs San Jose Earthquakes

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Joey Zalinsky (71), Chris Durkin (8), Timo Baumgartl (32), Jayden Reid (99), Conrad Wallem (6), Eduard Lowen (10), Cedric Teuchert (36), Marcel Hartel (17), Celio Pompeu (12), Klauss (9)

San Jose Earthquakes (3-4-2-1): Earl Edwards Jr. (36), Max Floriani (25), Dave Romney (12), Reid Roberts (18), Nick Lima (24), Mark-Anthony Kaye (14), Nick Fernandez (20), Jamar Ricketts (2), Hernan Lopez (23), Ousseni Bouda (11), Preston Judd (19)

St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
71
Joey Zalinsky
8
Chris Durkin
32
Timo Baumgartl
99
Jayden Reid
6
Conrad Wallem
10
Eduard Lowen
36
Cedric Teuchert
17
Marcel Hartel
12
Celio Pompeu
9
Klauss
19
Preston Judd
11
Ousseni Bouda
23
Hernan Lopez
2
Jamar Ricketts
20
Nick Fernandez
14
Mark-Anthony Kaye
24
Nick Lima
18
Reid Roberts
12
Dave Romney
25
Max Floriani
36
Earl Edwards Jr.
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-2-1
Thay người
41’
Cedric Teuchert
Xande Silva
60’
Ousseni Bouda
Josef Martinez
46’
Christopher Durkin
Henry Kessler
60’
Hernan Lopez
Cristian Espinoza
62’
Jayden Reid
Tomas Totland
60’
Nick Fernandez
Beau Leroux
73’
Joao Klauss
Simon Becher
66’
Jamar Ricketts
Vitor Costa
73’
Joseph Zalinsky
Alfredo Morales
79’
Nick Lima
Amahl Pellegrino
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Daniel
Henry Kessler
Josef Martinez
Simon Becher
Paul Marie
Alfredo Morales
Rodrigues
Tomas Ostrak
Cristian Espinoza
Tomas Totland
Jack Skahan
Akil Watts
Vitor Costa
Joshua Yaro
Amahl Pellegrino
Xande Silva
Beau Leroux
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây St. Louis City

US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow