Thứ Hai, 06/04/2026
Joao Klauss
29
Max Floriani
34
Xande Silva (Thay: Cedric Teuchert)
41
Xande Silva
43
Joao Klauss (Kiến tạo: Eduard Loewen)
45+2'
Henry Kessler (Thay: Christopher Durkin)
46
Cristian Espinoza (Thay: Hernan Lopez)
60
Beau Leroux (Thay: Nick Fernandez)
60
Josef Martinez (Thay: Ousseni Bouda)
60
Tomas Totland (Thay: Jayden Reid)
62
Vitor Costa (Thay: Jamar Ricketts)
66
Alfredo Morales (Thay: Joseph Zalinsky)
73
Simon Becher (Thay: Joao Klauss)
73
Amahl Pellegrino (Thay: Nick Lima)
79
Josef Martinez (Kiến tạo: Vitor Costa)
83
Earl Edwards Jr.
90
(Pen) Eduard Loewen
90+2'
Conrad Wallem
90+4'
Conrad Wallem
90+6'

Thống kê trận đấu St. Louis City vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
St. Louis City
St. Louis City
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 9
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St. Louis City vs San Jose Earthquakes

Tất cả (121)
90+7'

Ismir Pekmic đã cho Saint Louis một quả phát bóng từ góc.

90+6' Conrad Wallem của Saint Louis đã nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân.

Conrad Wallem của Saint Louis đã nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân.

90+5'

San Jose được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Saint Louis được hưởng một quả phát bóng lên.

90+4' Conrad Wallem (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ trọng tài Ismir Pekmic.

Conrad Wallem (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng từ trọng tài Ismir Pekmic.

90+3'

San Jose được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Saint Louis.

90+2' V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 2-1 nhờ quả phạt đền của Eduard Lowen.

V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 2-1 nhờ quả phạt đền của Eduard Lowen.

90' Earl Edwards Jr. của đội khách bị phạt thẻ vàng.

Earl Edwards Jr. của đội khách bị phạt thẻ vàng.

85'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

84'

Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân của San Jose.

82'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả ném biên cho San Jose, gần khu vực của Saint Louis.

82'

San Jose được hưởng quả phạt góc.

82'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Vitor Costa để kiến tạo bàn thắng.

82' V À O O O! Josef Martinez ghi bàn gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

V À O O O! Josef Martinez ghi bàn gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

81'

San Jose được hưởng quả phạt góc.

80'

San Jose được hưởng quả đá phạt.

79'

Ném biên cho Saint Louis.

79'

Đội khách đã thay Nick Lima bằng Amahl Pellegrino. Đây là sự thay đổi người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Bruce Arena.

77'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Jose.

75'

Đá phạt cho Saint Louis.

74'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách tại St. Louis, MO.

Đội hình xuất phát St. Louis City vs San Jose Earthquakes

St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Joey Zalinsky (71), Chris Durkin (8), Timo Baumgartl (32), Jayden Reid (99), Conrad Wallem (6), Eduard Lowen (10), Cedric Teuchert (36), Marcel Hartel (17), Celio Pompeu (12), Klauss (9)

San Jose Earthquakes (3-4-2-1): Earl Edwards Jr. (36), Max Floriani (25), Dave Romney (12), Reid Roberts (18), Nick Lima (24), Mark-Anthony Kaye (14), Nick Fernandez (20), Jamar Ricketts (2), Hernan Lopez (23), Ousseni Bouda (11), Preston Judd (19)

St. Louis City
St. Louis City
4-2-3-1
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
71
Joey Zalinsky
8
Chris Durkin
32
Timo Baumgartl
99
Jayden Reid
6
Conrad Wallem
10
Eduard Lowen
36
Cedric Teuchert
17
Marcel Hartel
12
Celio Pompeu
9
Klauss
19
Preston Judd
11
Ousseni Bouda
23
Hernan Lopez
2
Jamar Ricketts
20
Nick Fernandez
14
Mark-Anthony Kaye
24
Nick Lima
18
Reid Roberts
12
Dave Romney
25
Max Floriani
36
Earl Edwards Jr.
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-2-1
Thay người
41’
Cedric Teuchert
Xande Silva
60’
Ousseni Bouda
Josef Martinez
46’
Christopher Durkin
Henry Kessler
60’
Hernan Lopez
Cristian Espinoza
62’
Jayden Reid
Tomas Totland
60’
Nick Fernandez
Beau Leroux
73’
Joao Klauss
Simon Becher
66’
Jamar Ricketts
Vitor Costa
73’
Joseph Zalinsky
Alfredo Morales
79’
Nick Lima
Amahl Pellegrino
Cầu thủ dự bị
Ben Lundt
Daniel
Henry Kessler
Josef Martinez
Simon Becher
Paul Marie
Alfredo Morales
Rodrigues
Tomas Ostrak
Cristian Espinoza
Tomas Totland
Jack Skahan
Akil Watts
Vitor Costa
Joshua Yaro
Amahl Pellegrino
Xande Silva
Beau Leroux
Ben Lundt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
15/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
19/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow