Số lượng khán giả hôm nay là 29546.
Vini Souza 18 | |
Adam Daghim 33 | |
Konstantinos Koulierakis (Kiến tạo: Christian Eriksen) 37 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Andreas Hountondji) 46 | |
Abdoulie Ceesay (Kiến tạo: Connor Metcalfe) 57 | |
(VAR check) 64 | |
(og) Nikola Vasilj 64 | |
Yannick Gerhardt (Thay: Mattias Svanberg) 67 | |
Yannick Gerhardt (Thay: Mattias Svanberg) 69 | |
(Pen) Christian Eriksen 77 | |
Ricky-Jade Jones (Thay: Adam Dzwigala) 77 | |
Dzenan Pejcinovic 80 | |
Kento Shiogai (Thay: Adam Daghim) 88 | |
Abdoulie Ceesay 88 | |
Taichi Hara (Thay: Jackson Irvine) 90 | |
Mathias Rasmussen (Thay: Connor Metcalfe) 90 | |
Mohamed Amoura (Thay: Dzenan Pejcinovic) 90 | |
Lovro Majer (Thay: Christian Eriksen) 90 | |
Kento Shiogai 90+4' | |
Joel Chima Fujita 90+5' |
Thống kê trận đấu St. Pauli vs Wolfsburg


Diễn biến St. Pauli vs Wolfsburg
Sael Kumbedi không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: St. Pauli: 44%, Wolfsburg: 56%.
Wolfsburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sael Kumbedi thắng trong pha không chiến với Abdoulie Ceesay.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Wolfsburg.
Trọng tài cho St. Pauli hưởng quả đá phạt khi Joel Chima Fujita phạm lỗi với Kento Shiogai.
Sael Kumbedi không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Kento Shiogai của Wolfsburg bị bắt lỗi việt vị.
Joel Chima Fujita phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Phát bóng lên cho St. Pauli.
Dzenan Pejcinovic rời sân để nhường chỗ cho Mohamed Amoura trong một sự thay đổi chiến thuật.
Christian Eriksen rời sân để được thay thế bởi Lovro Majer trong một sự thay đổi chiến thuật.
Dzenan Pejcinovic rời sân để được thay thế bởi Mohamed Amoura trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kento Shiogai từ Wolfsburg nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Phát bóng lên cho St. Pauli.
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Konstantinos Koulierakis thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Hauke Wahl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát St. Pauli vs Wolfsburg
St. Pauli (3-4-1-2): Nikola Vasilj (22), Tomoya Ando (15), Hauke Wahl (5), Adam Dzwigala (25), Arkadiusz Pyrka (11), Jackson Irvine (7), Joel Chima Fujita (16), Louis Oppie (23), Conor Metcalfe (24), Martijn Kaars (19), Andreas Hountondji (27)
Wolfsburg (3-5-2): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Sael Kumbedi (26), Mattias Svanberg (32), Vinicius Souza (5), Christian Eriksen (24), Joakim Mæhle (21), Adam Daghim (11), Dzenan Pejcinovic (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Andreas Hountondji Abdoulie Ceesay | 67’ | Mattias Svanberg Yannick Gerhardt |
| 77’ | Adam Dzwigala Ricky-Jade Jones | 88’ | Adam Daghim Kento Shiogai |
| 90’ | Connor Metcalfe Mathias Rasmussen | 90’ | Christian Eriksen Lovro Majer |
| 90’ | Jackson Irvine Taichi Hara | 90’ | Dzenan Pejcinovic Mohamed Amoura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Karol Mets | Lovro Majer | ||
Ricky-Jade Jones | Pavao Pervan | ||
Lars Ritzka | Moritz Jenz | ||
Ben Voll | Aaron Zehnter | ||
Fin Stevens | Jesper Lindstrøm | ||
Mathias Rasmussen | Yannick Gerhardt | ||
Abdoulie Ceesay | Kevin Paredes | ||
Danel Sinani | Kento Shiogai | ||
Taichi Hara | Mohamed Amoura | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Simon Spari Chấn thương mắt cá | Jakub Zielinski Va chạm | ||
David Nemeth Không xác định | Marius Muller Chấn thương cơ | ||
Manolis Saliakas Chấn thương cơ | Rogerio Chấn thương đầu gối | ||
Jannik Robatsch Chấn thương cơ | Kilian Fischer Chấn thương đùi | ||
Mathias Pereira Lage Chấn thương đầu gối | Cleiton Santana dos Santos Chấn thương mắt cá | ||
James Sands Chấn thương mắt cá | Jenson Seelt Chấn thương đầu gối | ||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Maximilian Arnold Chấn thương háng | |||
Patrick Wimmer Chấn thương đùi | |||
Jonas Wind Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định St. Pauli vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St. Pauli
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
