Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kristoffer Hay 7 | |
Axel Oestvold Aamodt (Thay: Sebastian Olderheim) 15 | |
Karsten Arman Ekorness (Kiến tạo: Magnus Lankhof-Dahlby) 18 | |
Aleksa Matic (Kiến tạo: William Wendt) 32 | |
Remi Svindland (Thay: Kristian Skurve Haaland) 46 | |
Jacob Haahr (Thay: Martin Aamot Lye) 46 | |
Marius Lundemo (Thay: Aleksa Matic) 56 | |
Oskar Boesen (Thay: Oscar Solnoerdal) 67 | |
Andreas Hoven (Thay: Fillip Jenssen Riise) 67 | |
Olav Lilleoeren Veum (Thay: William Wendt) 67 | |
Haakon Tveit (Thay: Kristoffer Hay) 74 | |
Sjur Jonassen (Thay: Lars Erik Soedal) 87 | |
Jaran Eike Oestrem (Thay: Alfred Scriven) 87 |
Thống kê trận đấu Stabaek vs Bryne


Diễn biến Stabaek vs Bryne
Alfred Scriven rời sân và được thay thế bởi Jaran Eike Oestrem.
Lars Erik Soedal rời sân và được thay thế bởi Sjur Jonassen.
Kristoffer Hay rời sân và được thay thế bởi Haakon Tveit.
William Wendt rời sân và được thay thế bởi Olav Lilleoeren Veum.
Fillip Jenssen Riise rời sân và được thay thế bởi Andreas Hoven.
Oscar Solnoerdal rời sân và được thay thế bởi Oskar Boesen.
Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi Marius Lundemo.
Martin Aamot Lye rời sân và được thay thế bởi Jacob Haahr.
Kristian Skurve Haaland rời sân và được thay thế bởi Remi Svindland.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
William Wendt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Aleksa Matic đã ghi bàn!
Magnus Lankhof-Dahlby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karsten Arman Ekorness đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Stabaek ghi bàn.
Sebastian Olderheim rời sân và được thay thế bởi Axel Oestvold Aamodt.
Thẻ vàng cho Kristoffer Hay.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Stabaek vs Bryne
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Jørgen Skjelvik (5), Karsten Arman Ekorness (29), Aleksa Matic (6), Oscar Solnrdal (7), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Sebastian Olderheim (10)
Bryne (3-5-2): Magnus Rugland Ree (1), Dadi Gaye (16), Kristoffer Hay (15), Patrick Andre Wik (3), Kristian Skurve Haland (10), Lars Erik Sodal (8), Martin Aamot Lye (29), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Anders Molund (14), Duarte Miguel Ramos Moreira (18), Alfred Scriven (11)


| Thay người | |||
| 15’ | Sebastian Olderheim Axel Oestvold Aamodt | 46’ | Martin Aamot Lye Jacob Haahr |
| 56’ | Aleksa Matic Marius Lundemo | 46’ | Kristian Skurve Haaland Remi-André Svindland |
| 67’ | William Wendt Olav Lilleøren Veum | 74’ | Kristoffer Hay Haakon Tveit |
| 67’ | Fillip Jenssen Riise Andreas Hoven | 87’ | Lars Erik Soedal Sjur Torgersen Jonassen |
| 67’ | Oscar Solnoerdal Oskar Boesen | 87’ | Alfred Scriven Jaran Eike Ostrem |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kimi Loekkevik | Jan De Boer | ||
Alagie Sanyang | Jacob Haahr | ||
Olav Lilleøren Veum | Remi-André Svindland | ||
Andreas Hoven | Sjur Torgersen Jonassen | ||
Oskar Daehli Oppedal | Jaran Eike Ostrem | ||
Marius Lundemo | Haakon Tveit | ||
Oskar Boesen | |||
Axel Oestvold Aamodt | |||
Lucas Myklebust | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stabaek
Thành tích gần đây Bryne
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 17 | 31 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | T T H B T | |
| 3 | 14 | 8 | 4 | 2 | 19 | 28 | T T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 16 | 27 | H T B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 3 | 4 | 8 | 24 | T B H H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | 3 | 21 | B B H T T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | B T T T H | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | 0 | 20 | H B T B B | |
| 9 | 14 | 6 | 1 | 7 | -1 | 19 | B B T B T | |
| 10 | 14 | 5 | 2 | 7 | -4 | 17 | T T T B H | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -9 | 17 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -11 | 15 | T B B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 1 | 9 | -13 | 13 | B B B B T | |
| 14 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B B T B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -10 | 12 | B T B T B | |
| 16 | 14 | 3 | 2 | 9 | -18 | 11 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch