Thứ Tư, 20/05/2026
Ibrahim Karamoko
17
Nathan De Cat
17
Nathan Saliba
22
Marco Ilaimaharitra
24
Ibrahim Karamoko (Kiến tạo: Rafiki Said)
29
Ilay Camara (Thay: Marco Kana)
43
Lucas Hey
45+5'
David Bates (Thay: Marlon Fossey)
46
Enric Llansana (Thay: Nathan Saliba)
46
Rafiki Said
48
Killian Sardella
52
Nayel Mehssatou (Thay: Ibrahim Karamoko)
61
Ali Maamar (Thay: Moussa Diarra)
68
Mihajlo Cvetkovic (Thay: Danylo Sikan)
68
Tobias Mohr (Thay: Dennis Eckert)
77
Ibrahim Kanate (Thay: Adriano Bertaccini)
81
Daan Dierckx (Thay: Teddy Teuma)
89
Adnane Abid (Thay: Marco Ilaimaharitra)
89

Thống kê trận đấu Standard Liege vs Anderlecht

số liệu thống kê
Standard Liege
Standard Liege
Anderlecht
Anderlecht
36 Kiểm soát bóng 64
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 9
9 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Standard Liege vs Anderlecht

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Marco Ilaimaharitra rời sân và được thay thế bởi Adnane Abid.

89'

Teddy Teuma rời sân và được thay thế bởi Daan Dierckx.

81'

Adriano Bertaccini rời sân và Ibrahim Kanate vào thay thế.

77'

Dennis Eckert rời sân và Tobias Mohr vào thay thế.

68'

Danylo Sikan rời sân và được thay thế bởi Mihajlo Cvetkovic.

68'

Moussa Diarra rời sân và được thay thế bởi Ali Maamar.

61'

Ibrahim Karamoko rời sân và được thay thế bởi Nayel Mehssatou.

52' Thẻ vàng cho Killian Sardella.

Thẻ vàng cho Killian Sardella.

48' V À A A O O O - Rafiki Said đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafiki Said đã ghi bàn!

46'

Nathan Saliba rời sân và được thay thế bởi Enric Llansana.

46'

Marlon Fossey rời sân và được thay thế bởi David Bates.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5' Thẻ vàng cho Lucas Hey.

Thẻ vàng cho Lucas Hey.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Marco Kana rời sân và được thay thế bởi Ilay Camara.

29'

Rafiki Said đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Ibrahim Karamoko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Karamoko đã ghi bàn!

24' Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

22' Thẻ vàng cho Nathan Saliba.

Thẻ vàng cho Nathan Saliba.

17' Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

Đội hình xuất phát Standard Liege vs Anderlecht

Standard Liege (3-4-2-1): Lucas Pirard (21), Henry Lawrence (18), Ibe Hautekiet (25), Josue Homawoo (24), Marlon Fossey (13), Ibrahim Karamoko (20), Marco Ilaimaharitra (23), Gustav Mortensen (3), Teddy Teuma (80), Rafiki Said (17), Dennis Eckert Ayensa (10)

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Lucas Hey (3), Marco Kana (55), Moussa Diarra (93), Nathan De Cat (74), Nathan-Dylan Saliba (13), Adriano Bertaccini (91), Thorgan Hazard (11), Nilson Angulo (19), Danylo Sikan (14)

Standard Liege
Standard Liege
3-4-2-1
21
Lucas Pirard
18
Henry Lawrence
25
Ibe Hautekiet
24
Josue Homawoo
13
Marlon Fossey
20
Ibrahim Karamoko
23
Marco Ilaimaharitra
3
Gustav Mortensen
80
Teddy Teuma
17
Rafiki Said
10
Dennis Eckert Ayensa
14
Danylo Sikan
19
Nilson Angulo
11
Thorgan Hazard
91
Adriano Bertaccini
13
Nathan-Dylan Saliba
74
Nathan De Cat
93
Moussa Diarra
55
Marco Kana
3
Lucas Hey
54
Killian Sardella
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
Thay người
46’
Marlon Fossey
David Bates
43’
Marco Kana
Ilay Camara
61’
Ibrahim Karamoko
Nayel Mehssatou
46’
Nathan Saliba
Enric Llansana
77’
Dennis Eckert
Tobias Mohr
68’
Moussa Diarra
Ali Maamar
89’
Teddy Teuma
Daan Dierckx
68’
Danylo Sikan
Mihajlo Cvetkovic
89’
Marco Ilaimaharitra
Adnane Abid
81’
Adriano Bertaccini
Ibrahim Kanate
Cầu thủ dự bị
Belmin Dizdarevic
Justin Heekeren
David Bates
Ilay Camara
Nayel Mehssatou
Mihajlo Ilic
Daan Dierckx
Ali Maamar
Tobias Mohr
Yari Verschaeren
Steeven Assengue
Enric Llansana
Adnane Abid
Tristan Degreef
Rene Mitongo Muteba
Ibrahim Kanate
Bernard Nguene
Mihajlo Cvetkovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
19/09 - 2021
17/01 - 2022
27/02 - 2023
22/10 - 2023
Cúp quốc gia Bỉ
08/12 - 2023
VĐQG Bỉ
11/12 - 2023
06/10 - 2024
03/03 - 2025
05/10 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
14/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
10/05 - 2026
03/05 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
4GenkGenk3011910-142B T B T H
5Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
6St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
7Standard LiegeStandard Liege3011712-840T H T H H
8WesterloWesterlo3010911-439T H T B H
9Royal AntwerpRoyal Antwerp309813-135B T H H B
10Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi309714-434B B H B B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven309714-1134B B B T T
13AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
14GentGent38131114128B B T T T
15KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
16FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
2Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
3Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
4FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
4AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
5GentGent38131114128B B T T T
6KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow