Chủ Nhật, 05/04/2026
Carl Piergianni
40
Charlie Goode
45
Daniel Phillips (Thay: Louis Thompson)
59
Omari Kellyman (Thay: Joel Colwill)
61
Chem Campbell (Thay: Beryly Lubala)
74
Daniel Phillips
75
Phoenix Patterson (Thay: Saxon Earley)
75
Ryan Doherty
76
Callum Robinson (Thay: Cian Ashford)
80
Isaak Davies (Thay: Chris Willock)
81
David Turnbull (Thay: Alex Robertson)
81
Calum Chambers
82
Callum Robinson
85
Jovan Malcolm (Thay: Ryan Doherty)
87

Thống kê trận đấu Stevenage vs Cardiff City

số liệu thống kê
Stevenage
Stevenage
Cardiff City
Cardiff City
34 Kiểm soát bóng 66
0 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
18 Phạm lỗi 12
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
20 Ném biên 23
4 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stevenage vs Cardiff City

Tất cả (48)
87'

Ryan Doherty rời sân và được thay thế bởi Jovan Malcolm.

85' V À A A O O O - Callum Robinson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Robinson đã ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Calum Chambers.

Thẻ vàng cho Calum Chambers.

81'

Alex Robertson rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.

81'

Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Isaak Davies.

80'

Cian Ashford rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

76' Thẻ vàng cho Ryan Doherty.

Thẻ vàng cho Ryan Doherty.

75' Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

Thẻ vàng cho Daniel Phillips.

75'

Saxon Earley rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.

74'

Beryly Lubala rời sân và được thay thế bởi Chem Campbell.

61'

Joel Colwill rời sân và được thay thế bởi Omari Kellyman.

59'

Louis Thompson rời sân và Daniel Phillips vào thay.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Charlie Goode.

Thẻ vàng cho Charlie Goode.

40' Thẻ vàng cho Carl Piergianni.

Thẻ vàng cho Carl Piergianni.

37'

Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm của Ryan Wintle (Cardiff City) bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Alex Robertson.

34'

Bóng chạm tay của Beryly Lubala (Stevenage).

32'

Saxon Earley (Stevenage) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.

32'

Phạm lỗi của Perry Ng (Cardiff City).

30'

Cú sút không thành công. Yousef Salech (Cardiff City) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Joel Bagan với một đường chuyền bổng.

Đội hình xuất phát Stevenage vs Cardiff City

Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Lewis Freestone (16), Jordan Houghton (4), Saxon Earley (14), Ryan Doherty (33), Louis Thompson (23), Beryly Lubala (30), Jamie Reid (19)

Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Perry Ng (38), Will Fish (2), Calum Chambers (12), Joel Bagan (3), Ryan Wintle (6), Alex Robertson (18), Chris Willock (16), Joel Colwill (27), Cian Ashford (45), Yousef Salech (22)

Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
1
Filip Marschall
2
Luther James-Wildin
15
Charlie Goode
5
Carl Piergianni
16
Lewis Freestone
4
Jordan Houghton
14
Saxon Earley
33
Ryan Doherty
23
Louis Thompson
30
Beryly Lubala
19
Jamie Reid
22
Yousef Salech
45
Cian Ashford
27
Joel Colwill
16
Chris Willock
18
Alex Robertson
6
Ryan Wintle
3
Joel Bagan
12
Calum Chambers
2
Will Fish
38
Perry Ng
13
Nathan Trott
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
59’
Louis Thompson
Daniel Phillips
61’
Joel Colwill
Omari Kellyman
74’
Beryly Lubala
Chem Campbell
80’
Cian Ashford
Callum Robinson
75’
Saxon Earley
Phoenix Patterson
81’
Alex Robertson
David Turnbull
87’
Ryan Doherty
Jovan Malcolm
81’
Chris Willock
Isaak Davies
Cầu thủ dự bị
Taye Ashby-Hammond
Matthew Turner
Dan Sweeney
Dylan Lawlor
Daniel Phillips
Ronan Kpakio
Jasper Pattenden
David Turnbull
Chem Campbell
Omari Kellyman
Jovan Malcolm
Isaak Davies
Phoenix Patterson
Callum Robinson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
10/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4026954187T T H T T
2Cardiff CityCardiff City3923883277B H T B H
3Bolton WanderersBolton Wanderers40181571769T H H B T
4Bradford CityBradford City4020812668T B H B T
5Stockport CountyStockport County3919911966B T H T T
6ReadingReading41161411962H T B T H
7StevenageStevenage39171012361B T B T H
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers411611141359B T B T B
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4018517559T H T T B
10HuddersfieldHuddersfield40161014858T H H B H
11Luton TownLuton Town40161014458H T T H T
12Mansfield TownMansfield Town38131312852T H H T T
13BarnsleyBarnsley38131213-151H H H B H
14Peterborough UnitedPeterborough United3915519450H B T H B
15Leyton OrientLeyton Orient4014818-750T T T H H
16AFC WimbledonAFC Wimbledon4014818-1050B B H B B
17Doncaster RoversDoncaster Rovers4014818-1950T H T T B
18BlackpoolBlackpool4113919-1548B T H T T
19Burton AlbionBurton Albion41121118-1147T B T B H
20Wigan AthleticWigan Athletic40111316-1346T H T B H
21Exeter CityExeter City41111020-1143B B B H B
22Rotherham UnitedRotherham United3991020-2337B H B B H
23Northampton TownNorthampton Town409823-2435B B B B B
24Port ValePort Vale3871021-2531H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow