Thứ Bảy, 04/04/2026
S. Fusire
18
Sean Fusire
18
Jesurun Rak-Sakyi (Kiến tạo: Sorba Thomas)
32
Jesurun Rak-Sakyi
42
Lamine Cisse
57
S. Gallagher (Thay: M. Manhoef)
58
Bae Jun-Ho (Thay: J. Rak-Sakyi)
58
Sam Gallagher (Thay: Million Manhoef)
58
Jun-Ho Bae (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
58
Omotayo Adaramola (Thay: Max Lowe)
58
Nathaniel Chalobah (Thay: Jarvis Thornton)
58
Olaf Kobacki (Thay: Charlie McNeill)
58
Tomas Rigo (Thay: Lamine Cisse)
74
Lewis Baker (Thay: Steven Nzonzi)
74
Lewis Baker
78
Ben Gibson (Thay: Bosun Lawal)
84
Devlan Moses (Thay: Jaden Heskey)
87

Thống kê trận đấu Stoke City vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Stoke City
Stoke City
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
18 Ném biên 19
7 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 11
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke City vs Sheffield Wednesday

Tất cả (23)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Jaden Heskey rời sân và được thay thế bởi Devlan Moses.

84'

Bosun Lawal rời sân và được thay thế bởi Ben Gibson.

78' Thẻ vàng cho Lewis Baker.

Thẻ vàng cho Lewis Baker.

74'

Steven Nzonzi rời sân và được thay thế bởi Lewis Baker.

74'

Lamine Cisse rời sân và được thay thế bởi Tomas Rigo.

58'

Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Olaf Kobacki.

58'

Jarvis Thornton rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

58'

Max Lowe rời sân và được thay thế bởi Omotayo Adaramola.

58'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi Jun-Ho Bae.

58'

Million Manhoef rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.

57' V À A A O O O - Lamine Cisse đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lamine Cisse đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' Thẻ vàng cho Jesurun Rak-Sakyi.

Thẻ vàng cho Jesurun Rak-Sakyi.

32'

Sorba Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Jesurun Rak-Sakyi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jesurun Rak-Sakyi đã ghi bàn!

32' V À A A A O O O Stoke ghi bàn.

V À A A A O O O Stoke ghi bàn.

18' Thẻ vàng cho Sean Fusire.

Thẻ vàng cho Sean Fusire.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Stoke City vs Sheffield Wednesday

Stoke City (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Bosun Lawal (18), Ashley Phillips (26), Aaron Cresswell (3), Sorba Thomas (7), Steven Nzonzi (15), Tatsuki Seko (12), Eric Junior Bocat (17), Million Manhoef (42), Jesurun Rak-Sakyi (21), Lamine Cissé (29)

Sheffield Wednesday (3-5-2): Pierce Charles (1), Dominic Iorfa (6), Gabriel Otegbayo (22), Liam Palmer (2), Sean Fusire (4), Jarvis Thornton (37), Jaden Heskey (24), Svante Ingelsson (8), Max Lowe (3), Jerry Yates (12), Charlie McNiell (17)

Stoke City
Stoke City
3-4-2-1
31
Gavin Bazunu
18
Bosun Lawal
26
Ashley Phillips
3
Aaron Cresswell
7
Sorba Thomas
15
Steven Nzonzi
12
Tatsuki Seko
17
Eric Junior Bocat
42
Million Manhoef
21
Jesurun Rak-Sakyi
29
Lamine Cissé
17
Charlie McNiell
12
Jerry Yates
3
Max Lowe
8
Svante Ingelsson
24
Jaden Heskey
37
Jarvis Thornton
4
Sean Fusire
2
Liam Palmer
22
Gabriel Otegbayo
6
Dominic Iorfa
1
Pierce Charles
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-5-2
Thay người
58’
Jesurun Rak-Sakyi
Bae Junho
58’
Max Lowe
Tayo Adaramola
58’
Million Manhoef
Sam Gallagher
58’
Jarvis Thornton
Nathaniel Chalobah
74’
Lamine Cisse
Tomáš Rigo
58’
Charlie McNeill
Olaf Kobacki
74’
Steven Nzonzi
Lewis Baker
84’
Bosun Lawal
Ben Gibson
Cầu thủ dự bị
Bae Junho
Logan Stretch
Sydney Agina
Cole McGhee
Sam Gallagher
Tayo Adaramola
Tomáš Rigo
Nathaniel Chalobah
Ben Pearson
Olaf Kobacki
Tommy Simkin
Joel Ndala
Ben Gibson
William Grainger
Milan Smit
Devlan Moses
Lewis Baker
Zain Silcott-Duberry
Sam Gallagher
Tình hình lực lượng

Viktor Johansson

Chấn thương vai

Murphy Cooper

Chấn thương cơ

Ben Wilmot

Không xác định

Liam Cooper

Chấn thương cơ

Maksym Talovierov

Chấn thương mắt cá

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Róbert Boženík

Chấn thương vai

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/12 - 2023
13/04 - 2024
21/12 - 2024
18/04 - 2025
16/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow