Chủ Nhật, 05/04/2026
Romaine Sawyers (Thay: Mario Vrancic)
64
Iliman Ndiaye (Thay: Oliver Norwood)
69
Tyrese Campbell (Thay: D'Margio Wright-Phillips)
70
(og) John Egan
78
Ben Osborn (Thay: Morgan Gibbs-White)
79
William Osula (Thay: Daniel Jebbison)
79
Steven Fletcher (Thay: Josh Maja)
86

Thống kê trận đấu Stoke vs Sheffield United

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Sheffield United
Sheffield United
42 Kiểm soát bóng 58
1 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 7
3 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Sheffield United

Tất cả (14)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

79'

Daniel Jebbison sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Osula.

79'

Morgan Gibbs-White sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.

78' MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

78'

Daniel Jebbison sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi William Osula.

78'

Daniel Jebbison sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

77' MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - John Egan đưa bóng vào lưới của anh ấy!

70'

D'Margio Wright-Phillips sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrese Campbell.

69'

Oliver Norwood ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.

64'

Mario Vrancic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Romaine Sawyers.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Stoke vs Sheffield United

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ben Wilmot (16), Phil Jagielka (19), Taylor Harwood-Bellis (24), Josh Tymon (14), Joe Allen (4), Jordan Thompson (15), Jacob Brown (18), Mario Vrancic (8), D'Margio Wright-Phillips (32), Josh Maja (33)

Sheffield United (3-5-1-1): Wesley Foderingham (18), Ben Davies (22), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Rhys Norrington-Davies (33), Morgan Gibbs-White (27), Daniel Jebbison (36)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
13
Jack Bonham
16
Ben Wilmot
19
Phil Jagielka
24
Taylor Harwood-Bellis
14
Josh Tymon
4
Joe Allen
15
Jordan Thompson
18
Jacob Brown
8
Mario Vrancic
32
D'Margio Wright-Phillips
33
Josh Maja
36
Daniel Jebbison
27
Morgan Gibbs-White
33
Rhys Norrington-Davies
4
John Fleck
16
Oliver Norwood
8
Sander Berge
2
George Baldock
19
Jack Robinson
12
John Egan
22
Ben Davies
18
Wesley Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-5-1-1
Thay người
64’
Mario Vrancic
Romaine Sawyers
69’
Oliver Norwood
Iliman Ndiaye
70’
D'Margio Wright-Phillips
Tyrese Campbell
79’
Morgan Gibbs-White
Ben Osborn
86’
Josh Maja
Steven Fletcher
79’
Daniel Jebbison
William Osula
Cầu thủ dự bị
Romaine Sawyers
Filip Uremovic
William Forrester
Ben Osborn
Tyrese Campbell
Enda Stevens
Steven Fletcher
Adam Davies
Sam Clucas
Conor Hourihane
James Chester
Iliman Ndiaye
Josef Bursik
William Osula
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Ruben Selles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
02/04 - 2022
08/10 - 2022
14/01 - 2023
26/10 - 2024
26/04 - 2025
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow