Thứ Năm, 21/05/2026
Lamine Camara
10
Aladji Bamba (Thay: Thilo Kehrer)
21
Christian Mawissa
31
Martial Godo (Kiến tạo: Julio Enciso)
34
Lamine Camara (Kiến tạo: Simon Adingra)
42
Ansu Fati (Kiến tạo: Aladji Bamba)
45+2'
Lamine Camara
51
(og) Ismael Doukoure
55
Diego Moreira (Kiến tạo: Julio Enciso)
58
Tyrese Noubissie (Thay: Valentin Barco)
59
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Diego Moreira)
61
Mamadou Coulibaly (Thay: Maghnes Akliouche)
67
Ilane Toure (Thay: Jordan Teze)
67
Tyrese Noubissie
69
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Julio Enciso)
72
Paris Brunner (Thay: Simon Adingra)
76
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun)
76
Martial Godo (Kiến tạo: Diego Moreira)
84
Lucas Hoegsberg (Thay: Sebastian Nanasi)
90

Thống kê trận đấu Strasbourg vs AS Monaco

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
AS Monaco
AS Monaco
40 Kiểm soát bóng 60
7 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
8 Ném biên 12
4 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 8
4 Phát bóng 7

Diễn biến Strasbourg vs AS Monaco

Tất cả (495)
90+7'

Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Strasbourg: 40%, Monaco: 60%.

90+7'

Guela Doue từ Strasbourg cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Ilane Toure giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Lucas Hoegsberg giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Abdoul Ouattara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90+7'

Christian Mawissa thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Strasbourg đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+6'

Ismael Doukoure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Ilane Toure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Ansu Fati sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Penders đã kiểm soát được.

90+5'

Lamine Camara sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Penders đã kiểm soát được tình hình

90+5'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Ilane Toure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Nỗ lực tốt của Paris Brunner khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+5'

Kiểm soát bóng: Strasbourg: 40%, Monaco: 60%.

90+5'

Nỗ lực tốt của Ilane Toure khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs AS Monaco

Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Abdoul Ouattara (42), Valentín Barco (32), Samir El Mourabet (29), Diego Moreira (7), Sebastian Nanasi (11), Martial Godo (20), Julio Enciso (19)

AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Wout Faes (25), Christian Mawissa (13), Jordan Teze (4), Denis Zakaria (6), Lamine Camara (15), Simon Adingra (24), Maghnes Akliouche (11), Ansu Fati (31), Folarin Balogun (9)

Strasbourg
Strasbourg
4-2-3-1
39
Mike Penders
22
Guela Doué
2
Andrew Omobamidele
6
Ismael Doukoure
42
Abdoul Ouattara
32
Valentín Barco
29
Samir El Mourabet
7
Diego Moreira
11
Sebastian Nanasi
20
Martial Godo
19
Julio Enciso
9
Folarin Balogun
31
Ansu Fati
11
Maghnes Akliouche
24
Simon Adingra
15
Lamine Camara
6
Denis Zakaria
4
Jordan Teze
13
Christian Mawissa
25
Wout Faes
5
Thilo Kehrer
1
Lukas Hradecky
AS Monaco
AS Monaco
3-4-2-1
Thay người
90’
Sebastian Nanasi
Lucas Hogsberg
21’
Thilo Kehrer
Aladji Bamba
67’
Maghnes Akliouche
Mamadou Coulibaly
76’
Folarin Balogun
Mika Biereth
76’
Simon Adingra
Paris Brunner
Cầu thủ dự bị
Lucas Hogsberg
Philipp Köhn
Karl-Johan Johnsson
Mamadou Coulibaly
Maxi Oyedele
Pape Cabral
Mathis Amougou
Samuel Kondi Nibombe
Tyrese Noubissie
Ilane Touré
Rafael Luís
Mika Biereth
Samuel Amo-Ameyaw
Paris Brunner
Yaya Diémé
Aladji Bamba
Gessime Yassine
Tình hình lực lượng

Aaron Anselmino

Chấn thương cơ

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Joaquin Panichelli

Chấn thương dây chằng chéo

Vanderson

Chấn thương đùi

Emanuel Emegha

Chấn thương gân kheo

Kassoum Ouattara

Chấn thương đầu gối

Caio Henrique

Chấn thương đùi

Eric Dier

Chấn thương mắt cá

Paul Pogba

Va chạm

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Aleksandr Golovin

Không xác định

Huấn luyện viên

Gary ONeil

Sebastien Pocognoli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
16/09 - 2017
10/03 - 2018
21/10 - 2018
20/01 - 2019
01/09 - 2019
26/01 - 2020
27/09 - 2020
04/03 - 2021
28/11 - 2021
13/03 - 2022
06/08 - 2022
02/04 - 2023
21/08 - 2023
10/03 - 2024
09/11 - 2024
20/04 - 2025
31/08 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2026
Ligue 1
18/05 - 2026

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
18/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
Europa Conference League
08/05 - 2026
Ligue 1
03/05 - 2026
Europa Conference League
01/05 - 2026
Ligue 1
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
23/04 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
19/04 - 2026
Europa Conference League
17/04 - 2026

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 0-0
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow