Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Lamine Camara 10 | |
Aladji Bamba (Thay: Thilo Kehrer) 21 | |
Christian Mawissa 31 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Julio Enciso) 34 | |
Lamine Camara (Kiến tạo: Simon Adingra) 42 | |
Ansu Fati (Kiến tạo: Aladji Bamba) 45+2' | |
Lamine Camara 51 | |
(og) Ismael Doukoure 55 | |
Diego Moreira (Kiến tạo: Julio Enciso) 58 | |
Tyrese Noubissie (Thay: Valentin Barco) 59 | |
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Diego Moreira) 61 | |
Mamadou Coulibaly (Thay: Maghnes Akliouche) 67 | |
Ilane Toure (Thay: Jordan Teze) 67 | |
Tyrese Noubissie 69 | |
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Julio Enciso) 72 | |
Paris Brunner (Thay: Simon Adingra) 76 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 76 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Diego Moreira) 84 | |
Lucas Hoegsberg (Thay: Sebastian Nanasi) 90 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs AS Monaco


Diễn biến Strasbourg vs AS Monaco
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Strasbourg: 40%, Monaco: 60%.
Guela Doue từ Strasbourg cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Ilane Toure giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Lucas Hoegsberg giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Abdoul Ouattara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Monaco đang kiểm soát bóng.
Christian Mawissa thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Strasbourg đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Ismael Doukoure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ilane Toure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ansu Fati sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Penders đã kiểm soát được.
Lamine Camara sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Penders đã kiểm soát được tình hình
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ilane Toure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nỗ lực tốt của Paris Brunner khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được
Kiểm soát bóng: Strasbourg: 40%, Monaco: 60%.
Nỗ lực tốt của Ilane Toure khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs AS Monaco
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Abdoul Ouattara (42), Valentín Barco (32), Samir El Mourabet (29), Diego Moreira (7), Sebastian Nanasi (11), Martial Godo (20), Julio Enciso (19)
AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Wout Faes (25), Christian Mawissa (13), Jordan Teze (4), Denis Zakaria (6), Lamine Camara (15), Simon Adingra (24), Maghnes Akliouche (11), Ansu Fati (31), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 90’ | Sebastian Nanasi Lucas Hogsberg | 21’ | Thilo Kehrer Aladji Bamba |
| 67’ | Maghnes Akliouche Mamadou Coulibaly | ||
| 76’ | Folarin Balogun Mika Biereth | ||
| 76’ | Simon Adingra Paris Brunner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Hogsberg | Philipp Köhn | ||
Karl-Johan Johnsson | Mamadou Coulibaly | ||
Maxi Oyedele | Pape Cabral | ||
Mathis Amougou | Samuel Kondi Nibombe | ||
Tyrese Noubissie | Ilane Touré | ||
Rafael Luís | Mika Biereth | ||
Samuel Amo-Ameyaw | Paris Brunner | ||
Yaya Diémé | Aladji Bamba | ||
Gessime Yassine | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Aaron Anselmino Chấn thương cơ | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Joaquin Panichelli Chấn thương dây chằng chéo | Vanderson Chấn thương đùi | ||
Emanuel Emegha Chấn thương gân kheo | Kassoum Ouattara Chấn thương đầu gối | ||
Caio Henrique Chấn thương đùi | |||
Eric Dier Chấn thương mắt cá | |||
Paul Pogba Va chạm | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
Aleksandr Golovin Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
