Kiểm soát bóng: Strasbourg: 59%, Nice: 41%.
Martial Godo (Kiến tạo: Guela Doue) 28 | |
Julio Enciso (Kiến tạo: Samir El Mourabet) 36 | |
Samir El Mourabet 42 | |
Morgan Sanson 43 | |
Dante (Thay: J. Bah) 45 | |
C. Vanhoutte (Thay: S. Diop) 45 | |
Dante (Thay: Juma Bah) 46 | |
Charles Vanhoutte (Thay: Sofiane Diop) 46 | |
Mohamed-Ali Cho (Thay: Isak Jansson) 46 | |
Antoine Mendy (Kiến tạo: Dante) 52 | |
Lucas Hoegsberg (Thay: Ben Chilwell) 58 | |
Valentin Barco (Thay: Samir El Mourabet) 58 | |
Ali Abdi (Thay: Morgan Sanson) 64 | |
Ali Abdi (Thay: Morgan Sanson) 77 | |
Emanuel Emegha (Thay: Martial Godo) 77 | |
Aaron Anselmino (Thay: Andrew Omobamidele) 77 | |
Kail Boudache (Thay: Elye Wahi) 80 | |
Antoine Mendy (Kiến tạo: Dante) 82 | |
Mathis Amougou (Thay: Julio Enciso) 90 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Nice


Diễn biến Strasbourg vs Nice
Samir El Mourabet từ Strasbourg là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jonathan Clauss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Mike Penders bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Jonathan Clauss thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Guela Doue giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nice đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Nỗ lực tốt của Ali Abdi khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Ali Abdi bị chặn lại.
Phát bóng lên cho Strasbourg.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Julio Enciso rời sân để nhường chỗ cho Mathis Amougou trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nice đang kiểm soát bóng.
Guela Doue giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jonathan Clauss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Nice
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Maxi Oyedele (8), Gessime Yassine (80), Sebastian Nanasi (11), Martial Godo (20), Julio Enciso (19)
Nice (4-2-3-1): Yehvann Diouf (80), Jonathan Clauss (92), Antoine Mendy (33), Abdulay Juma Bah (28), Abdulay Juma Bah (28), Melvin Bard (26), Morgan Sanson (8), Hichem Boudaoui (6), Tom Louchet (20), Isak Jansson (21), Sofiane Diop (10), Elye Wahi (11)


| Thay người | |||
| 58’ | Ben Chilwell Lucas Hogsberg | 46’ | Juma Bah Dante |
| 58’ | Samir El Mourabet Valentín Barco | 46’ | Sofiane Diop Charles Vanhoutte |
| 77’ | Andrew Omobamidele Aaron Anselmino | 46’ | Isak Jansson Mohamed-Ali Cho |
| 77’ | Martial Godo Emanuel Emegha | 64’ | Morgan Sanson Ali Abdi |
| 90’ | Julio Enciso Mathis Amougou | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Karl-Johan Johnsson | Maxime Dupe | ||
Aaron Anselmino | Ali Abdi | ||
Mathis Amougou | Dante | ||
Rafael Luís | Tanguy Ndombele | ||
Emanuel Emegha | Gabin Bernardeau | ||
David Datro Fofana | Charles Vanhoutte | ||
Lucas Hogsberg | Salis Abdul Samed | ||
Valentín Barco | Mohamed-Ali Cho | ||
Samuel Amo-Ameyaw | Kail Boudache | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdoul Ouattara Đau lưng | Moïse Bombito Không xác định | ||
Diego Moreira Chấn thương cơ | Kojo Peprah Oppong Va chạm | ||
Joaquin Panichelli Chấn thương dây chằng chéo | Youssouf Ndayishimiye Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Everton Pereira Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Nice
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Nice
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 28 | 19 | 2 | 7 | 29 | 59 | B H T B T | |
| 3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | T T H T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 19 | 49 | B T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 5 | 8 | 12 | 47 | B B H H B | |
| 6 | 28 | 13 | 8 | 7 | 7 | 47 | T T B H T | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 9 | 46 | T T T T T | |
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 12 | 43 | H H H T T | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | B B T T B | |
| 10 | 27 | 9 | 10 | 8 | -4 | 37 | H H H T B | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -6 | 36 | T T B B B | |
| 12 | 27 | 9 | 5 | 13 | -13 | 32 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -11 | 31 | H T H H T | |
| 14 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 28 | 7 | 6 | 15 | -22 | 27 | B B T B B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -14 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 4 | 5 | 17 | -21 | 17 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 3 | 5 | 19 | -35 | 14 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
