Chủ Nhật, 05/04/2026
Martial Godo (Kiến tạo: Guela Doue)
28
Julio Enciso (Kiến tạo: Samir El Mourabet)
36
Samir El Mourabet
42
Morgan Sanson
43
Dante (Thay: J. Bah)
45
C. Vanhoutte (Thay: S. Diop)
45
Dante (Thay: Juma Bah)
46
Charles Vanhoutte (Thay: Sofiane Diop)
46
Mohamed-Ali Cho (Thay: Isak Jansson)
46
Antoine Mendy (Kiến tạo: Dante)
52
Lucas Hoegsberg (Thay: Ben Chilwell)
58
Valentin Barco (Thay: Samir El Mourabet)
58
Ali Abdi (Thay: Morgan Sanson)
64
Ali Abdi (Thay: Morgan Sanson)
77
Emanuel Emegha (Thay: Martial Godo)
77
Aaron Anselmino (Thay: Andrew Omobamidele)
77
Kail Boudache (Thay: Elye Wahi)
80
Antoine Mendy (Kiến tạo: Dante)
82
Mathis Amougou (Thay: Julio Enciso)
90

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Nice

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Nice
Nice
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 10
1 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 10
6 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Strasbourg vs Nice

Tất cả (338)
90+5'

Kiểm soát bóng: Strasbourg: 59%, Nice: 41%.

90+5'

Samir El Mourabet từ Strasbourg là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+5'

Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Jonathan Clauss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Strasbourg đang kiểm soát bóng.

90+4'

Mike Penders bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Jonathan Clauss thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+3'

Guela Doue giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Nice đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+2'

Nỗ lực tốt của Ali Abdi khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+2'

Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Cú sút của Ali Abdi bị chặn lại.

90+1'

Phát bóng lên cho Strasbourg.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Julio Enciso rời sân để nhường chỗ cho Mathis Amougou trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Nice đang kiểm soát bóng.

90'

Guela Doue giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Jonathan Clauss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Nice

Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Samir El Mourabet (29), Maxi Oyedele (8), Gessime Yassine (80), Sebastian Nanasi (11), Martial Godo (20), Julio Enciso (19)

Nice (4-2-3-1): Yehvann Diouf (80), Jonathan Clauss (92), Antoine Mendy (33), Abdulay Juma Bah (28), Abdulay Juma Bah (28), Melvin Bard (26), Morgan Sanson (8), Hichem Boudaoui (6), Tom Louchet (20), Isak Jansson (21), Sofiane Diop (10), Elye Wahi (11)

Strasbourg
Strasbourg
4-2-3-1
39
Mike Penders
22
Guela Doué
2
Andrew Omobamidele
6
Ismael Doukoure
3
Ben Chilwell
29
Samir El Mourabet
8
Maxi Oyedele
80
Gessime Yassine
11
Sebastian Nanasi
20
Martial Godo
19
Julio Enciso
11
Elye Wahi
10
Sofiane Diop
21
Isak Jansson
20
Tom Louchet
6
Hichem Boudaoui
8
Morgan Sanson
26
Melvin Bard
28
Abdulay Juma Bah
28
Abdulay Juma Bah
33
Antoine Mendy
92
Jonathan Clauss
80
Yehvann Diouf
Nice
Nice
4-2-3-1
Thay người
58’
Ben Chilwell
Lucas Hogsberg
46’
Juma Bah
Dante
58’
Samir El Mourabet
Valentín Barco
46’
Sofiane Diop
Charles Vanhoutte
77’
Andrew Omobamidele
Aaron Anselmino
46’
Isak Jansson
Mohamed-Ali Cho
77’
Martial Godo
Emanuel Emegha
64’
Morgan Sanson
Ali Abdi
90’
Julio Enciso
Mathis Amougou
Cầu thủ dự bị
Karl-Johan Johnsson
Maxime Dupe
Aaron Anselmino
Ali Abdi
Mathis Amougou
Dante
Rafael Luís
Tanguy Ndombele
Emanuel Emegha
Gabin Bernardeau
David Datro Fofana
Charles Vanhoutte
Lucas Hogsberg
Salis Abdul Samed
Valentín Barco
Mohamed-Ali Cho
Samuel Amo-Ameyaw
Kail Boudache
Tình hình lực lượng

Abdoul Ouattara

Đau lưng

Moïse Bombito

Không xác định

Diego Moreira

Chấn thương cơ

Kojo Peprah Oppong

Va chạm

Joaquin Panichelli

Chấn thương dây chằng chéo

Youssouf Ndayishimiye

Thẻ đỏ trực tiếp

Everton Pereira

Va chạm

Huấn luyện viên

Gary ONeil

Claude Puel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
22/10 - 2017
29/04 - 2018
23/12 - 2018
03/03 - 2019
27/10 - 2019
30/08 - 2020
17/05 - 2021
H1: 0-1
05/12 - 2021
H1: 0-1
26/02 - 2022
H1: 0-0
14/08 - 2022
H1: 1-0
13/05 - 2023
H1: 1-0
03/09 - 2023
H1: 1-0
28/04 - 2024
H1: 1-1
25/11 - 2024
H1: 0-1
13/04 - 2025
H1: 0-1
04/01 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
04/04 - 2026
H1: 3-0
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
Ligue 1
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
Ligue 1
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
04/03 - 2026
Ligue 1
28/02 - 2026
H1: 1-0
23/02 - 2026
H1: 1-0
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Nice

Ligue 1
04/04 - 2026
H1: 3-0
22/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 0-0
08/03 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Ligue 1
01/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 2-1
16/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2720343863T T B T T
2LensLens2819272959B H T B T
3LilleLille281558950T T H T T
4MarseilleMarseille2715481949B T T T B
5LyonLyon2714581247B B H H B
6RennesRennes281387747T T B H T
7AS MonacoAS Monaco271449946T T T T T
8StrasbourgStrasbourg2812791243H H H T T
9ToulouseToulouse2810711437B B T T B
10LorientLorient279108-437H H H T B
11BrestBrest2810612-636T T B B B
12AngersAngers279513-1332B B T B B
13Paris FCParis FC2771010-1131H T H H T
14Le HavreLe Havre276912-1327B B B H B
15NiceNice287615-2227B B T B B
16AuxerreAuxerre275715-1422B H H B T
17NantesNantes264517-2117B T B B B
18MetzMetz273519-3514B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow