Jacob Hanstad rời sân và được thay thế bởi Alagie Sanyang.
K. Somesi 16 | |
Simon Sharif (Thay: Herman Oeen Paulsrud) 46 | |
Andreas Hoven (Thay: Fillip Jenssen Riise) 46 | |
Simen Heggdal Beck (Thay: Anders Johannessen Nord) 53 | |
Marius Lundemo (Thay: Oscar Solnoerdal) 60 | |
Oskar Boesen (Thay: Aleksa Matic) 60 | |
Alagie Sanyang (Thay: Jacob Hanstad) 60 |
Đang cập nhậtDiễn biến Stroemmen vs Stabaek
Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi Oskar Boesen.
Oscar Solnoerdal rời sân và được thay thế bởi Marius Lundemo.
Anders Johannessen Nord rời sân và được thay thế bởi Simen Heggdal Beck.
Fillip Jenssen Riise rời sân và được thay thế bởi Andreas Hoven.
Herman Oeen Paulsrud rời sân và được thay thế bởi Simon Sharif.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kodjo Somesi.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Stroemmen vs Stabaek


Đội hình xuất phát Stroemmen vs Stabaek
Stroemmen (3-5-2): Knut Andre Skjaerstein (12), Sindre Engja Rindal (2), Maximilian Balatoni (4), Adrian Solberg (13), Herman Oeen Paulsrud (15), Kodjo Somesi (8), Cameron Crestani (3), Anders Nord (16), Marcus Paulsen (24), Luka Fajfric (18), Nikolai Jakobsen Hristov (9)
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Jørgen Skjelvik (5), Karsten Arman Ekorness (29), Aleksa Matic (6), Oscar Solnrdal (7), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Sebastian Olderheim (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Herman Oeen Paulsrud Simon Sharif | 46’ | Fillip Jenssen Riise Andreas Hoven |
| 53’ | Anders Johannessen Nord Simen Beck | 60’ | Jacob Hanstad Alagie Sanyang |
| 60’ | Oscar Solnoerdal Marius Lundemo | ||
| 60’ | Aleksa Matic Oskar Boesen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mads Barmoen Kristiansen | Kimi Loekkevik | ||
Simon Sharif | Alagie Sanyang | ||
Simen Beck | Olav Lilleøren Veum | ||
Markus Edner Waehler | Andreas Hoven | ||
Julian Mikalsen Kristengard | Marius Lundemo | ||
Deni Dashaev | Oskar Boesen | ||
Even Rogne | Axel Oestvold Aamodt | ||
Tochukwu Joseph | |||
Ludvig Navik | |||
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 21 | 29 | T H T T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 12 | 26 | T T B T T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 14 | 25 | H T T T T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 10 | 23 | B B T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 12 | 22 | B H T H T | |
| 6 | 12 | 6 | 2 | 4 | 6 | 20 | B T H B T | |
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | T H B H T | |
| 8 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T B B T T | |
| 9 | 12 | 5 | 1 | 6 | -3 | 16 | B H B B B | |
| 10 | 12 | 5 | 1 | 6 | -3 | 16 | T B T B T | |
| 11 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | H B T B B | |
| 12 | 12 | 3 | 3 | 6 | -8 | 12 | H H B T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -13 | 10 | T T B B B | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -14 | 10 | H T B B B | |
| 15 | 12 | 3 | 1 | 8 | -9 | 9 | H T T B T | |
| 16 | 12 | 1 | 3 | 8 | -19 | 6 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch