Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Carney Chukwuemeka 29 | |
Karim Adeyemi (Thay: Carney Chukwuemeka) 64 | |
Fabio Silva (Thay: Serhou Guirassy) 64 | |
Ramon Hendriks 65 | |
Jamie Leweling (Thay: Chris Fuehrich) 69 | |
Marcel Sabitzer 71 | |
Julian Brandt (Thay: Maximilian Beier) 72 | |
Tiago Tomas (Thay: Lorenz Assignon) 72 | |
Bilal El Khannouss (Thay: Nikolas Nartey) 72 | |
Karim Adeyemi 80 | |
Ermedin Demirovic (Thay: Maximilian Mittelstaedt) 88 | |
Chema Andres (Thay: Angelo Stiller) 88 | |
Karim Adeyemi 90+4' | |
Julian Brandt (Kiến tạo: Fabio Silva) 90+6' | |
Julian Ryerson 90+7' | |
Atakan Karazor 90+7' |
Thống kê trận đấu Stuttgart vs Dortmund


Diễn biến Stuttgart vs Dortmund
Tỷ lệ kiểm soát bóng: VfB Stuttgart: 67%, Borussia Dortmund: 33%.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Số lượng khán giả hôm nay là 60000 người.
Sau hành vi bạo lực, Atakan Karazor đúng là đã bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Julian Ryerson vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Một bàn thắng tuyệt vời của Julian Brandt.
Fabio Silva đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Brandt ghi bàn bằng chân phải!
Quả tạt của Fabio Silva từ Borussia Dortmund thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Borussia Dortmund bắt đầu một pha phản công.
Fabio Silva thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nico Schlotterbeck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ramy Bensebaini chặn thành công cú sút.
Cú sút của Deniz Undav bị chặn lại.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Borussia Dortmund đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
V À A A A O O O - Karim Adeyemi đã ghi bàn bằng chân phải!
Đội hình xuất phát Stuttgart vs Dortmund
Stuttgart (3-4-2-1): Alexander Nübel (33), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Lorenz Assignon (22), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Maximilian Mittelstädt (7), Nikolas Nartey (28), Chris Führich (10), Deniz Undav (26)
Dortmund (3-5-2): Gregor Kobel (1), Nico Schlotterbeck (4), Waldemar Anton (3), Ramy Bensebaini (5), Julian Ryerson (26), Marcel Sabitzer (20), Jobe Bellingham (7), Carney Chukwuemeka (17), Daniel Svensson (24), Serhou Guirassy (9), Maximilian Beier (14)


| Thay người | |||
| 69’ | Chris Fuehrich Jamie Leweling | 64’ | Serhou Guirassy Fábio Silva |
| 72’ | Nikolas Nartey Bilal El Khannous | 64’ | Carney Chukwuemeka Karim Adeyemi |
| 72’ | Lorenz Assignon Tiago Tomas | 72’ | Maximilian Beier Julian Brandt |
| 88’ | Maximilian Mittelstaedt Ermedin Demirović | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jamie Leweling | Alexander Meyer | ||
Fabian Bredlow | Yan Couto | ||
Ameen Al-Dakhil | Niklas Süle | ||
Josha Vagnoman | Luca Reggiani | ||
Luca Jaquez | Salih Özcan | ||
Bilal El Khannous | Julian Brandt | ||
Chema Andres | Fábio Silva | ||
Tiago Tomas | Karim Adeyemi | ||
Ermedin Demirović | Samuele Inacio | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Dan Zagadou Chấn thương cơ | Filippo Mane Chấn thương cơ | ||
Lazar Jovanovic Đau lưng | Felix Nmecha Chấn thương đầu gối | ||
Mussa Kaba Chấn thương mắt cá | |||
Emre Can Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Stuttgart vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stuttgart
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
