Venezia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Joel Pohjanpalo (Kiến tạo: Francesco Zampano) 12 | |
Andrea Masiello 18 | |
Silvio Merkaj 20 | |
Fabian Tait 57 | |
Nicholas Pierini 59 | |
Nicholas Pierini (Thay: Christian Gytkjaer) 59 | |
Jasmin Kurtic (Thay: Tommaso Arrigoni) 59 | |
Salvatore Molina (Thay: Riccardo Ciervo) 59 | |
Jesse Joronen 65 | |
Mikael Egill Ellertsson (Thay: Bjarki Steinn Bjarkason) 72 | |
Giorgio Altare (Thay: Magnus Kofod Andersen) 72 | |
Andrea Masiello 75 | |
Francesco Zampano (Kiến tạo: Mikael Egill Ellertsson) 81 | |
Andrea Cagnano 82 | |
Raphael Odogwu 82 | |
Andrea Cagnano (Thay: Simone Davi) 82 | |
Raphael Odogwu (Thay: Daniele Casiraghi) 82 | |
Emanuele Pecorino 84 | |
Giorgio Altare 85 | |
Andrea Cagnano 87 | |
Nicola Rauti (Thay: Emanuele Pecorino) 88 | |
Marco Olivieri (Thay: Gianluca Busio) 88 | |
Nicola Rauti 89 | |
Joel Pohjanpalo (Kiến tạo: Nicholas Pierini) 90+3' |
Thống kê trận đấu Sudtirol vs Venezia


Diễn biến Sudtirol vs Venezia
Nicholas Pierini chơi nhạc cụ với một pha kiến tạo xuất sắc.
Joel Pohjanpalo đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Tỉ số bây giờ là 0-3.
Sudtirol Bolzano được hưởng quả phạt góc do Daniele Minelli thực hiện.
Sudtirol Bolzano thực hiện quả ném biên bên phần sân Venezia.
Sudtirol Bolzano được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Nicola Rauti của Sudtirol Bolzano đã bị phạt thẻ vàng ở Bozen.
Daniele Minelli ra hiệu cho Venezia hưởng một quả đá phạt trực tiếp.
Đội khách đã thay Gianluca Busio bằng Marco Olivieri. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Paolo Vanoli.
Nicola Rauti vào thay Emanuele Pecorino cho đội chủ nhà.
Venezia đá phạt.
Andrea Cagnano (Sudtirol Bolzano) nhận thẻ vàng
Daniele Minelli ra hiệu cho Venezia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Tại Stadio Druso, Giorgio Altare đã bị đội khách nhận thẻ vàng.
Sudtirol Bolzano nằm trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Quả đá phạt cho Venezia bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Venezia trên Stadio Druso.
Emanuele Pecorino (Sudtirol Bolzano) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Venezia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Federico Valente (Sudtirol Bolzano) thực hiện lần thay người thứ tư, với Raphael Odogwu thay cho Daniele Casiraghi.
Andrea Cagnano vào sân thay cho Simone Davi thay cho Sudtirol Bolzano.
Đội hình xuất phát Sudtirol vs Venezia
Sudtirol (3-5-2): Giacomo Poluzzi (1), Andrea Giorgini (30), Filippo Scaglia (2), Andrea Masiello (55), Riccardo Ciervo (11), Fabien Tait (21), Tommaso Arrigoni (4), Daniele Casiraghi (17), Simone Davi (24), Silvio Merkaj (33), Emanuele Pecorino (9)
Venezia (3-5-2): Jesse Joronen (1), Jay Idzes (4), Michael Svoboda (30), Marin Sverko (33), Antonio Candela (27), Bjarki Steinn Bjarkason (19), Magnus Kofod Andersen (38), Gianluca Busio (6), Francesco Zampano (7), Chris Gytkjaer (9), Joel Pohjanpalo (20)


| Thay người | |||
| 59’ | Riccardo Ciervo Salvatore Molina | 59’ | Christian Gytkjaer Nicholas Pierini |
| 59’ | Tommaso Arrigoni Jasmin Kurtic | 72’ | Bjarki Steinn Bjarkason Mikael Egill Ellertsson |
| 82’ | Daniele Casiraghi Raphael Odogwu | 72’ | Magnus Kofod Andersen Giorgio Altare |
| 82’ | Simone Davi Andrea Cagnano | 88’ | Gianluca Busio Marco Olivieri |
| 88’ | Emanuele Pecorino Nicola Rauti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Raphael Odogwu | Bruno Bertinato | ||
Salvatore Molina | Matteo Grandi | ||
Lorenzo Lonardi | Mikael Egill Ellertsson | ||
Daouda Peeters | Ali Dembele | ||
Raphael Kofler | Maximilian Ullmann | ||
Jasmin Kurtic | Nicholas Pierini | ||
Andrea Cisco | Marco Modolo | ||
Nicola Rauti | Giorgio Altare | ||
Jeremie Broh | Denis Cheryshev | ||
Alessandro Mallamo | Marco Olivieri | ||
Andrea Cagnano | Federico Tavernaro | ||
Giacomo Drago | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sudtirol
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 10 | 4 | 46 | 82 | H T T H T | |
| 2 | 38 | 23 | 12 | 3 | 42 | 81 | H T T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 10 | 6 | 29 | 76 | T T T B H | |
| 4 | 38 | 20 | 12 | 6 | 28 | 72 | H T H T B | |
| 5 | 38 | 15 | 14 | 9 | 11 | 59 | H H T B B | |
| 6 | 38 | 15 | 10 | 13 | 13 | 55 | H B B T B | |
| 7 | 38 | 11 | 18 | 9 | -1 | 51 | T H H B H | |
| 8 | 38 | 13 | 10 | 15 | -12 | 49 | H T T B T | |
| 9 | 38 | 13 | 7 | 18 | -12 | 46 | T B T T B | |
| 10 | 38 | 12 | 10 | 16 | -10 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -11 | 46 | B B H H B | |
| 12 | 38 | 10 | 14 | 14 | -5 | 44 | B H B H B | |
| 13 | 38 | 11 | 11 | 16 | -13 | 44 | T B H T B | |
| 14 | 38 | 10 | 12 | 16 | -15 | 42 | H H T B T | |
| 15 | 38 | 9 | 14 | 15 | -7 | 41 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 8 | 17 | 13 | -10 | 41 | H B B B H | |
| 17 | 38 | 10 | 10 | 18 | -22 | 40 | B B B T T | |
| 18 | 38 | 9 | 10 | 19 | -20 | 37 | T B H B T | |
| 19 | 38 | 8 | 11 | 19 | -16 | 35 | B T B H H | |
| 20 | 38 | 7 | 14 | 17 | -15 | 35 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch