Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
(og) Moritz Eder 31 | |
L. Parkadze (Thay: G. Marušić) 46 | |
P. Lipczinski (Thay: D. Bareš) 46 | |
D. Cosgun (Thay: M. Sorda) 46 | |
Denizcan Cosgun (Thay: Marinko Sorda) 46 | |
Paul Lipczinski (Thay: Daniel Bares) 46 | |
Luka Parkadze (Thay: Gabriel Marusic) 46 | |
Johannes Tartarotti (Kiến tạo: Bonaventure Lendambi) 54 | |
Nico Lukasser-Weitlaner 60 | |
J. Schriebl (Thay: D. Maksimovic) 65 | |
Johannes Schriebl (Thay: Damian Maksimovic) 65 | |
Isak Vojic (Thay: Jan Stefanon) 71 | |
Tamar Crnkic (Thay: Bonaventure Lendambi) 71 | |
Atsushi Zaizen (Thay: Johannes Tartarotti) 76 | |
Luca Meisl 78 | |
Felix Gschossmann 82 | |
Florian Rieder 85 |
Thống kê trận đấu SV Austria Salzburg vs SW Bregenz


Diễn biến SV Austria Salzburg vs SW Bregenz
V À A A O O O - Florian Rieder đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Felix Gschossmann.
Thẻ vàng cho Luca Meisl.
Johannes Tartarotti rời sân và được thay thế bởi Atsushi Zaizen.
Bonaventure Lendambi rời sân và được thay thế bởi Tamar Crnkic.
Jan Stefanon rời sân và được thay thế bởi Isak Vojic.
Damian Maksimovic rời sân và được thay thế bởi Johannes Schriebl.
V À A A O O O - Nico Lukasser-Weitlaner ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Bonaventure Lendambi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Johannes Tartarotti đã ghi bàn!
Gabriel Marusic rời sân và được thay thế bởi Luka Parkadze.
Daniel Bares rời sân và được thay thế bởi Paul Lipczinski.
Marinko Sorda rời sân và được thay thế bởi Denizcan Cosgun.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ĐÁNH VÀO LƯỚI NHÀ - Moritz Eder đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O SW Bregenz ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SV Austria Salzburg vs SW Bregenz
SV Austria Salzburg (5-3-2): Simon Nesler Taubl (96), Moritz Eder (20), Sebastian Aigner (24), Luca Meisl (55), Gabriel Marusic (37), Tobias Rohrmoser (2), Marinko Sorda (10), Marinko Sorda (10), Denis Kahrimanovic (4), Florian Rieder (7), Nico Lukasser-Weitlaner (19), Daniel Bares (45)
SW Bregenz (5-3-2): Felix Gschossmann (21), Dragan Marceta (5), Brandon Pursall (16), Bonaventure Lendambi (12), Damian Maksimovic (77), Damian Maksimovic (77), Raul Marte (17), Lars Nussbaumer (8), Tobias Mandler (20), Jan Stefanon (70), Johannes Tartarotti (10), Saidu Bangura (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Daniel Bares Paul Lipczinski | 65’ | Damian Maksimovic Johannes Schriebl |
| 46’ | Gabriel Marusic Luka Parkadze | 71’ | Bonaventure Lendambi Tamar Crnkic |
| 46’ | Marinko Sorda Denizcan Cosgun | 71’ | Jan Stefanon Isak Vojic |
| 76’ | Johannes Tartarotti Atsushi Zaizen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matthias Theiner | David Otugo | ||
Dario Bijelic | Johannes Schriebl | ||
Paul Lipczinski | Marco Rottensteiner | ||
Manuel Kalman | Tamar Crnkic | ||
Luka Parkadze | Isak Vojic | ||
Denizcan Cosgun | Kilian Kretschmer | ||
Christoph Gruber | Atsushi Zaizen | ||
Paul Lipczinski | Johannes Schriebl | ||
Luka Parkadze | |||
Denizcan Cosgun | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Austria Salzburg
Thành tích gần đây SW Bregenz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 12 | 5 | 4 | 10 | 41 | T B T T H | |
| 2 | 22 | 12 | 5 | 5 | 18 | 41 | B T T B T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 15 | 41 | B B T T T | |
| 4 | 22 | 10 | 9 | 3 | 22 | 39 | B H T B H | |
| 5 | 22 | 9 | 10 | 3 | 10 | 37 | T B B H H | |
| 6 | 22 | 10 | 4 | 8 | -1 | 34 | T T T B H | |
| 7 | 21 | 8 | 7 | 6 | -4 | 31 | T T T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -4 | 27 | H T T B H | |
| 9 | 21 | 7 | 5 | 9 | 1 | 26 | B T B T B | |
| 10 | 22 | 6 | 5 | 11 | -5 | 23 | T B T T B | |
| 11 | 22 | 6 | 5 | 11 | -9 | 23 | H B T T B | |
| 12 | 21 | 6 | 4 | 11 | -15 | 22 | B T B H T | |
| 13 | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 20 | H H B B T | |
| 14 | 21 | 4 | 5 | 12 | -15 | 17 | T B B T B | |
| 15 | 21 | 2 | 9 | 10 | -13 | 12 | H B B B H | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch