Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrick Greil (Kiến tạo: Vesel Demaku) 27 | |
Mohamed Ouedraogo (Kiến tạo: Yann Massombo) 46 | |
Kingstone Mutandwa (Thay: Peter Kiedl) 46 | |
Kingstone Mutandwa 50 | |
Ousmane Diawara 58 | |
Ousmane Diawara 58 | |
Kingstone Mutandwa (Kiến tạo: Ante Bajic) 62 | |
Evan Eghosa Aisowieren (Thay: Martin Rasner) 64 | |
Kingstone Mutandwa (Kiến tạo: Antonio Van Wyk) 69 | |
Marlon Mustapha (Thay: Patrick Greil) 70 | |
Sandro Ingolitsch 74 | |
Lukas Gugganig (Thay: Yann Massombo) 80 | |
Jussef Nasrawe (Thay: Fabian Rossdorfer) 85 | |
Ante Bajic 89 | |
Erkin Yalcin (Thay: Sandro Ingolitsch) 90 | |
Jonas Mayer (Thay: Antonio Van Wyk) 90 | |
Dominik Kirnbauer (Thay: Ante Bajic) 90 | |
(Pen) Kingstone Mutandwa 90+3' | |
Jussef Nasrawe 90+10' |
Thống kê trận đấu SV Ried vs SCR Altach


Diễn biến SV Ried vs SCR Altach
Thẻ vàng cho Jussef Nasrawe.
Ante Bajic rời sân và được thay thế bởi Dominik Kirnbauer.
Antonio Van Wyk rời sân và được thay thế bởi Jonas Mayer.
Sandro Ingolitsch rời sân và được thay thế bởi Erkin Yalcin.
V À A A O O O - Kingstone Mutandwa từ Ried thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ante Bajic.
Fabian Rossdorfer rời sân và được thay thế bởi Jussef Nasrawe.
Yann Massombo rời sân và được thay thế bởi Lukas Gugganig.
Thẻ vàng cho Sandro Ingolitsch.
Patrick Greil rời sân và được thay thế bởi Marlon Mustapha.
Antonio Van Wyk đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kingstone Mutandwa đã ghi bàn!
Martin Rasner rời sân và được thay thế bởi Evan Eghosa Aisowieren.
Ante Bajic đã kiến tạo cho bàn thắng.
Oliver Steurer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kingstone Mutandwa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ousmane Diawara.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ousmane Diawara nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Martin Rasner đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kingstone Mutandwa.
Đội hình xuất phát SV Ried vs SCR Altach
SV Ried (3-4-1-2): Andreas Leitner (1), Michael Sollbauer (23), Nikki Havenaar (5), Oliver Steurer (30), Ante Bajic (12), Martin Rasner (8), Yusuf Maart (6), Philipp Pomer (17), Antonio Van Wyk (29), Peter Kiedl (13), Fabian Rossdorfer (18)
SCR Altach (3-5-2): Dejan Stojanovic (1), Filip Milojevic (27), Benedikt Zech (23), Lukas Jäger (17), Sandro Ingolitsch (25), Vesel Demaku (6), Mike Bahre (8), Ousmane Diawara (10), Mohamed Ouedraogo (29), Yann Massombo (28), Patrick Greil (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Peter Kiedl Kingstone Mutandwa | 70’ | Patrick Greil Marlon Mustapha |
| 64’ | Martin Rasner Evan Eghosa Aisowieren | 80’ | Yann Massombo Lukas Gugganig |
| 85’ | Fabian Rossdorfer Jussef Nasrawe | 90’ | Sandro Ingolitsch Erkin Yalcin |
| 90’ | Ante Bajic Dominik Kirnbauer | ||
| 90’ | Antonio Van Wyk Jonas Mayer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Kostenbauer | Daniel Antosch | ||
Evan Eghosa Aisowieren | Precious Benjamin | ||
Joris Boguo | Alexander Gorgon | ||
Dominik Kirnbauer | Lukas Gugganig | ||
Jonas Mayer | Srdjan Hrstic | ||
Kingstone Mutandwa | Marlon Mustapha | ||
Jussef Nasrawe | Moritz Oswald | ||
Jonathan Scherzer | Rassa Rahmani | ||
Christopher Wernitznig | Erkin Yalcin | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Ried
Thành tích gần đây SCR Altach
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 2 | 8 | 7 | 38 | T B T H T | |
| 2 | 22 | 10 | 7 | 5 | 16 | 37 | B H T H B | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 2 | 37 | T H B H T | |
| 4 | 22 | 11 | 3 | 8 | 4 | 36 | T T B H T | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 1 | 33 | H B T H T | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 5 | 33 | H H T H H | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | 1 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 29 | T H T H B | |
| 9 | 22 | 8 | 4 | 10 | -4 | 28 | B H H B B | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B B H B | |
| 11 | 22 | 4 | 8 | 10 | -14 | 20 | H H B T B | |
| 12 | 22 | 4 | 3 | 15 | -16 | 15 | B T B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 10 | 4 | 11 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 2 | 25 | 8 | 9 | 8 | 0 | 18 | H B T H B | |
| 3 | 24 | 6 | 8 | 10 | -8 | 16 | B T B T T | |
| 4 | 24 | 8 | 7 | 9 | -4 | 15 | H T T B B | |
| 5 | 24 | 7 | 6 | 11 | -3 | 14 | B H B B H | |
| 6 | 24 | 5 | 3 | 16 | -17 | 10 | B B H B T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 13 | 3 | 8 | 10 | 23 | T H T T H | |
| 2 | 24 | 11 | 6 | 7 | 4 | 22 | T H T T T | |
| 3 | 24 | 12 | 3 | 9 | 2 | 21 | B H T B T | |
| 4 | 24 | 10 | 8 | 6 | 15 | 19 | T H B B H | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 0 | 19 | B H T H B | |
| 6 | 24 | 8 | 10 | 6 | 4 | 17 | T H H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch