Chủ Nhật, 05/04/2026
Ryan Manning (Kiến tạo: Olivier Ntcham)
1
Michael Obafemi (Kiến tạo: Kyle Naughton)
12
Matthew Sorinola (Thay: Joel Latibeaudiere)
20
Tyler Burey
39
Billy Mitchell
42
Ryan Leonard (Thay: Charlie Cresswell)
64
George Saville (Thay: Jamie Shackleton)
64
Shaun Hutchinson (Thay: Jake Cooper)
64
Scott Malone
65
Jay Fulton (Thay: Joe Allen)
68
Ryan Manning
73
Andreas Voglsammer (Thay: Billy Mitchell)
75
Ben Cabango (Thay: Ryan Manning)
75
Cameron Congreve (Thay: Olivier Ntcham)
76
Michael Obafemi
90
(og) Ben Cabango
90
(og) Nathan Wood
90
(og) Ben Cabango
90+3'
(og) Nathan Wood
90+5'

Thống kê trận đấu Swansea vs Millwall

số liệu thống kê
Swansea
Swansea
Millwall
Millwall
60 Kiểm soát bóng 40
9 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 7
0 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swansea vs Millwall

Tất cả (25)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' BÀN GỠ RỒI - Nathan Wood tự đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN GỠ RỒI - Nathan Wood tự đưa bóng vào lưới của mình!

90+5' MỤC TIÊU RIÊNG - [player1] đưa bóng vào lưới của anh ấy!

MỤC TIÊU RIÊNG - [player1] đưa bóng vào lưới của anh ấy!

90+3' BÀN GỠ RỒI - Ben Cabango tự đưa bóng vào lưới!

BÀN GỠ RỒI - Ben Cabango tự đưa bóng vào lưới!

90+1' Thẻ vàng cho Michael Obafemi.

Thẻ vàng cho Michael Obafemi.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Olivier Ntcham ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Congreve.

75'

Ryan Manning ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Cabango.

75'

Billy Mitchell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

73' Thẻ vàng cho Ryan Manning.

Thẻ vàng cho Ryan Manning.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Joe Allen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jay Fulton.

65' Thẻ vàng cho Scott Malone.

Thẻ vàng cho Scott Malone.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Jake Cooper sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shaun Hutchinson.

64'

Jamie Shackleton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Saville.

64'

Charlie Cresswell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Leonard.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

42' Thẻ vàng cho Billy Mitchell.

Thẻ vàng cho Billy Mitchell.

39' Thẻ vàng cho Tyler Burey.

Thẻ vàng cho Tyler Burey.

Đội hình xuất phát Swansea vs Millwall

Swansea (3-4-2-1): Andy Fisher (1), Harry Darling (6), Kyle Naughton (26), Nathan Wood (23), Joel Latibeaudiere (22), Ryan Manning (3), Joe Allen (7), Matt Grimes (8), Olivier Ntcham (10), Joel Piroe (17), Michael Obafemi (9)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), Scott Malone (11), Billy Mitchell (8), Jamie Shackleton (16), George Honeyman (39), Tyler Burey (14), Benik Afobe (7)

Swansea
Swansea
3-4-2-1
1
Andy Fisher
6
Harry Darling
26
Kyle Naughton
23
Nathan Wood
22
Joel Latibeaudiere
3
Ryan Manning
7
Joe Allen
8
Matt Grimes
10
Olivier Ntcham
17
Joel Piroe
9
Michael Obafemi
7
Benik Afobe
14
Tyler Burey
39
George Honeyman
16
Jamie Shackleton
8
Billy Mitchell
11
Scott Malone
2
Danny McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
15
Charlie Cresswell
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
20’
Joel Latibeaudiere
Matthew Sorinola
64’
Jamie Shackleton
George Saville
68’
Joe Allen
Jay Fulton
64’
Charlie Cresswell
Ryan Leonard
75’
Ryan Manning
Ben Cabango
64’
Jake Cooper
Shaun Hutchinson
76’
Olivier Ntcham
Cameron Congreve
75’
Billy Mitchell
Andreas Voglsammer
Cầu thủ dự bị
Cameron Congreve
George Saville
Oliver Cooper
Andreas Voglsammer
Matthew Sorinola
Ryan Leonard
Liam Cullen
George Evans
Ben Cabango
Shaun Hutchinson
Jay Fulton
George Long
Steven Benda
Isaac Olaofe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/10 - 2020
10/04 - 2021
16/09 - 2021
06/04 - 2022
17/08 - 2022
15/03 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
26/10 - 2024
26/04 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow