Thứ Hai, 06/04/2026
Harry Smith
9
Ian Holloway
10
Tom Naylor (Thay: Tyrone Williams)
25
Joel McGregor
42
Janoi Donacien
45+3'
Will Wright
45+4'
(Pen) Kabongo Tshimanga
61
Tom Nichols (Thay: Jake Cain)
68
Oliver Banks (Thay: Liam Mandeville)
69
Paddy Madden (Thay: Dylan Duffy)
69
Ryheem Sheckleford (Thay: Janoi Donacien)
77
Kane Drummond (Thay: Michael Olakigbe)
77
Daniel Butterworth (Thay: Kabongo Tshimanga)
82
Jenson Metcalfe
90+3'

Thống kê trận đấu Swindon Town vs Chesterfield

số liệu thống kê
Swindon Town
Swindon Town
Chesterfield
Chesterfield
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 8
4 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Swindon Town vs Chesterfield

Tất cả (18)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Jenson Metcalfe.

Thẻ vàng cho Jenson Metcalfe.

82'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Daniel Butterworth.

77'

Michael Olakigbe rời sân và được thay thế bởi Kane Drummond.

77'

Janoi Donacien rời sân và được thay thế bởi Ryheem Sheckleford.

69'

Dylan Duffy rời sân và được thay thế bởi Paddy Madden.

69'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Oliver Banks.

68'

Jake Cain rời sân và được thay thế bởi Tom Nichols.

61' V À A A O O O - Kabongo Tshimanga từ Swindon đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Kabongo Tshimanga từ Swindon đã thực hiện thành công quả phạt đền!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Will Wright.

Thẻ vàng cho Will Wright.

45+3' Thẻ vàng cho Janoi Donacien.

Thẻ vàng cho Janoi Donacien.

42' Thẻ vàng cho Joel McGregor.

Thẻ vàng cho Joel McGregor.

25'

Tyrone Williams rời sân và được thay thế bởi Tom Naylor.

10' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ian Holloway nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ian Holloway nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

9' Thẻ vàng cho Harry Smith.

Thẻ vàng cho Harry Smith.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Swindon Town vs Chesterfield

Swindon Town (3-5-2): Connor Ripley (13), Ollie Clarke (8), Will Wright (5), Miguel Freckleton (20), Joel McGregor (33), Joel Cotterill (7), Nathan Ofoborh (6), Gavin Kilkenny (18), Jake Cain (16), Kabongo Tshimanga (21), Harry Smith (10)

Chesterfield (4-2-3-1): Ryan Boot (23), Janoi Donacien (44), Jamie Grimes (5), Tyrone Williams (12), Jack Sparkes (24), Liam Mandeville (7), Jenson Metcalfe (26), Michael Olakigbe (34), Armando Dobra (17), Dylan Duffy (18), Aribim Pepple (27)

Swindon Town
Swindon Town
3-5-2
13
Connor Ripley
8
Ollie Clarke
5
Will Wright
20
Miguel Freckleton
33
Joel McGregor
7
Joel Cotterill
6
Nathan Ofoborh
18
Gavin Kilkenny
16
Jake Cain
21
Kabongo Tshimanga
10
Harry Smith
27
Aribim Pepple
18
Dylan Duffy
17
Armando Dobra
34
Michael Olakigbe
26
Jenson Metcalfe
7
Liam Mandeville
24
Jack Sparkes
12
Tyrone Williams
5
Jamie Grimes
44
Janoi Donacien
23
Ryan Boot
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
68’
Jake Cain
Tom Nichols
25’
Tyrone Williams
Tom Naylor
82’
Kabongo Tshimanga
Daniel Butterworth
69’
Liam Mandeville
Ollie
69’
Dylan Duffy
Paddy Madden
77’
Janoi Donacien
Ryheem Sheckleford
77’
Michael Olakigbe
Kane Drummond
Cầu thủ dự bị
Jack Bycroft
Max Thompson
Tunmise Sobowale
Ryheem Sheckleford
Paul Glatzel
Tom Naylor
Tom Nichols
Darren Oldaker
Daniel Butterworth
Ollie
Joe Westley
Kane Drummond
Botan Ameen
Paddy Madden

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
22/02 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow