Hiệp hai kết thúc, Tây Ban Nha 3, Áo 0.
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Marc Cucurella) 36 | |
F. Grillitsch (Thay: X. Schlager) 45 | |
C. Chukwuemeka (Thay: N. Seiwald) 45 | |
S. Kalajdžić (Thay: R. Schmid) 60 | |
M. Arnautović (Thay: M. Gregoritsch) 60 | |
Pedro Porro (Kiến tạo: Álex Baena) 66 | |
Ferran Torres (Thay: Álex Baena) 71 | |
Mikel Merino (Thay: Dani Olmo) 71 | |
S. Posch 83 | |
Gavi (Thay: Lamine Yamal) 85 | |
A. Prass (Thay: S. Posch) 85 | |
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Marc Cucurella) 89 | |
Fabián Ruiz (Thay: Pedri) 90 | |
Marc Pubill (Thay: Aymeric Laporte) 90 |
Thống kê trận đấu Tây Ban Nha vs Áo


Diễn biến Tây Ban Nha vs Áo
Cú sút không thành công. Ferran Torres (Tây Ban Nha) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 16 mét 50 nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Pedro Porro.
Gavi (Tây Ban Nha) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Konrad Laimer (Áo).
Cú sút không thành công. Ferran Torres (Tây Ban Nha) sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16 mét 50.
Thay người, Tây Ban Nha. Fabián Ruiz vào thay Pedri.
Thay người, Tây Ban Nha. Marc Pubill vào thay Aymeric Laporte.
Phạm lỗi của Florian Grillitsch (Áo).
Pedri (Tây Ban Nha) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 6 phút bù giờ.
V À A A O O O! Tây Ban Nha 3, Áo 0. Mikel Oyarzabal (Tây Ban Nha) sút chân phải từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Marc Cucurella.
Việt vị, Áo. Marko Arnautovic bị bắt việt vị.
Việt vị, Áo. Marko Arnautovic bị bắt việt vị.
Cú sút bị chặn. Lamine Yamal (Tây Ban Nha) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Pedro Porro.
Cú sút bị chặn. Lamine Yamal (Tây Ban Nha) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Kevin Danso (Áo) giành được một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Mikel Oyarzabal (Tây Ban Nha).
Thay người, Tây Ban Nha. Gavi thay thế Lamine Yamal.
Thay người, Áo. Alexander Prass thay thế Stefan Posch.
Stefan Posch (Áo) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Phạm lỗi của Stefan Posch (Áo).
Thông tin trước trận đấu
Tổng quan Tây Ban Nha vs Áo
Tây Ban Nha hành quân đến Los Angeles với bài toán đau đầu trên hàng công khi Yeremy Pino, Nico Williams và Victor Munoz đều dính chấn thương và bỏ ngỏ khả năng ra sân. Dẫu vậy, HLV De la Fuente hoàn toàn có thể yên tâm giao vị trí hành lang cánh trái cho Alex Baena, người vừa ghi bàn thắng quý giá vào lưới Uruguay. Khu trung tuyến Tây Ban Nha sẽ là cuộc cạnh tranh khốc liệt khi Fabian Ruiz, Dani Olmo và Gavi đều sẵn sàng chiến đấu để chiếm suất đá chính của Mikel Merino.
Bên phía đối diện, đội tuyển Áo đón nhận những thông tin tích cực khi hai lão tướng dày dạn kinh nghiệm là Marko Arnautovic và David Alaba chỉ bị đau nhẹ ở đầu gối và hoàn toàn đủ khả năng đá chính từ đầu. HLV Ralf Rangnick vẫn chuẩn bị sẵn các phương án dự phòng chất lượng mang tên Kevin Danso và Michael Gregoritsch để thay thế khi cần thiết. Dù sắm vai người hùng ở loạt trận cuối vòng bảng, tiền đạo Kalajdzic nhiều khả năng vẫn sẽ xuất phát từ băng ghế dự bị để làm quân bài tẩy trong hiệp hai.
- Tây Ban Nha đang sở hữu chuỗi 34 trận bất bại trên mọi đấu trường. Đại diện xứ đấu bò cũng vừa cân bằng kỷ lục giữ sạch lưới 4 trận liên tiếp tại World Cup, từng được thiết lập lần đầu vào năm 2010.
- Tuyển Áo đã trải qua mạch 12 trận liên tiếp không thể giữ sạch lưới tại sân chơi World Cup kể từ năm 1982.
- Lịch sử đối đầu cũng ngoảnh mặt với thầy trò Rangnick khi họ chưa từng đánh bại Tây Ban Nha kể từ năm 1990 và thảm bại 1-5 ở cuộc đụng độ gần nhất vào năm 2009.
Đội hình xuất phát Tây Ban Nha vs Áo
Tây Ban Nha (4-2-3-1): Unai Simón (23), Pedro Porro (12), Pau Cubarsí (22), Aymeric Laporte (14), Marc Cucurella (24), Rodri (16), Pedri (20), Lamine Yamal (19), Dani Olmo (10), Álex Baena (15), Mikel Oyarzabal (21)
Áo (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Stefan Posch (5), Kevin Danso (3), David Alaba (8), Konrad Laimer (20), Nicolas Seiwald (6), Xaver Schlager (4), Romano Schmid (18), Paul Wanner (24), Marcel Sabitzer (9), Michael Gregoritsch (11)


| Thay người | |||
| 71’ | Dani Olmo Mikel Merino | 45’ | N. Seiwald Carney Chukwuemeka |
| 71’ | Álex Baena Ferran Torres | 45’ | X. Schlager Florian Grillitsch |
| 85’ | Lamine Yamal Gavi | 60’ | M. Gregoritsch Marko Arnautović |
| 90’ | Aymeric Laporte Marc Pubill | 60’ | R. Schmid Saša Kalajdžić |
| 90’ | Pedri Fabián Ruiz | 85’ | S. Posch Alexander Prass |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eric García | David Affengruber | ||
Joan Garcia | Marko Arnautović | ||
Álex Grimaldo | Carney Chukwuemeka | ||
Borja Iglesias | Marco Friedl | ||
Marcos Llorente | Florian Grillitsch | ||
Mikel Merino | Saša Kalajdžić | ||
Victor Munoz | Philipp Lienhart | ||
Yéremy Pino | Dejan Ljubicic | ||
Marc Pubill | Phillipp Mwene | ||
Gavi | Patrick Pentz | ||
David Raya | Alexander Prass | ||
Fabián Ruiz | Alessandro Schopf | ||
Ferran Torres | Michael Svoboda | ||
Nico Williams | Florian Wiegele | ||
Martín Zubimendi | Patrick Wimmer | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tây Ban Nha vs Áo
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tây Ban Nha
Thành tích gần đây Áo
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
