Số lượng khán giả hôm nay là 20482.
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Fermin Lopez) 16 | |
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Pau Cubarsi) 44 | |
Pablo Fornals (Thay: Fermin Lopez) 46 | |
Dani Olmo (Thay: Pedri) 46 | |
Luka Jovic (Thay: Aleksandar Mitrovic) 60 | |
Sasa Lukic (Thay: Nemanja Gudelj) 60 | |
Lazar Samardzic (Thay: Veljko Birmancevic) 60 | |
Mijat Gacinovic (Thay: Filip Kostic) 60 | |
Victor Munoz (Thay: Lamine Yamal) 63 | |
Ferran Torres (Thay: Mikel Oyarzabal) 63 | |
Victor Munoz (Kiến tạo: Ferran Torres) 72 | |
Stefan Bukinac (Thay: Aleksandar Stankovic) 76 | |
Dejan Joveljic (Thay: Aleksa Terzic) 76 | |
Yeremy Pino (Thay: Alejandro Baena) 77 | |
Martin Zubimendi (Thay: Rodri) 77 | |
Kosta Nedeljkovic (Thay: Ognjen Mimovic) 83 | |
Strahinja Erakovic (Thay: Strahinja Pavlovic) 83 | |
Cristhian Mosquera (Thay: Pau Cubarsi) 83 |
Thống kê trận đấu Tây Ban Nha vs Serbia


Diễn biến Tây Ban Nha vs Serbia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 66%, Serbia: 34%.
Yeremy Pino từ Tây Ban Nha thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Kosta Nedeljkovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Victor Munoz khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Pablo Fornals tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Nikola Milenkovic đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Dani Olmo bị chặn lại.
Ferran Torres tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.
Tây Ban Nha thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt khi Martin Zubimendi từ Tây Ban Nha phạm lỗi với Sergej Milinkovic-Savic.
Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 66%, Serbia: 34%.
Aymeric Laporte giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Một cầu thủ từ Serbia thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Marc Cucurella giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Serbia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Ferran Torres từ Tây Ban Nha đá ngã Vanja Milinkovic-Savic.
Sasa Lukic từ Serbia đã kéo ngã Dani Olmo, hơi quá đà ở tình huống này.
Phát bóng lên cho Serbia.
Đội hình xuất phát Tây Ban Nha vs Serbia
Tây Ban Nha (4-2-3-1): Unai Simón (23), Marcos Llorente (5), Pau Cubarsí (4), Aymeric Laporte (14), Marc Cucurella (24), Rodri (16), Pedri (20), Lamine Yamal (19), Fermín López (22), Álex Baena (15), Mikel Oyarzabal (21)
Serbia (4-2-3-1): Vanja Milinković-Savić (23), Ognjen Mimovic (2), Nikola Milenković (4), Strahinja Pavlović (3), Aleksa Terzić (17), Aleksandar Stankovic (25), Nemanja Gudelj (6), Veljko Birmančević (14), Sergej Milinković-Savić (20), Filip Kostić (11), Aleksandar Mitrović (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Pedri Dani Olmo | 60’ | Filip Kostic Mijat Gaćinović |
| 46’ | Fermin Lopez Pablo Fornals | 60’ | Aleksandar Mitrovic Luka Jović |
| 63’ | Mikel Oyarzabal Ferran Torres | 60’ | Nemanja Gudelj Saša Lukić |
| 63’ | Lamine Yamal Victor Munoz | 60’ | Veljko Birmancevic Lazar Samardžić |
| 77’ | Alejandro Baena Yéremy Pino | 76’ | Aleksandar Stankovic Stefan Bukinac |
| 77’ | Rodri Martín Zubimendi | 76’ | Aleksa Terzic Dejan Joveljic |
| 83’ | Pau Cubarsi Cristhian Mosquera | 83’ | Ognjen Mimovic Kosta Nedeljkovic |
| 83’ | Strahinja Pavlovic Strahinja Erakovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Raya | Predrag Rajković | ||
Álex Remiro | Đorđe Petrović | ||
Cristhian Mosquera | Njegoš Petrović | ||
Álex Grimaldo | Mijat Gaćinović | ||
Dean Huijsen | Luka Jović | ||
Ferran Torres | Saša Lukić | ||
Carlos Soler | Stefan Bukinac | ||
Borja Iglesias | Kosta Nedeljkovic | ||
Dani Olmo | Strahinja Erakovic | ||
Yéremy Pino | Peter Ratkov | ||
Pedro Porro | Vasilije Kostov | ||
Pablo Fornals | Dejan Joveljic | ||
Martín Zubimendi | Lazar Samardžić | ||
Victor Munoz | Petar Stanic | ||
Ander Barrenetxea | Vanja Dragojevic | ||
| Huấn luyện viên | |||
Trên đường Pitch
