Chủ Nhật, 05/04/2026
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Fermin Lopez)
16
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Pau Cubarsi)
44
Pablo Fornals (Thay: Fermin Lopez)
46
Dani Olmo (Thay: Pedri)
46
Luka Jovic (Thay: Aleksandar Mitrovic)
60
Sasa Lukic (Thay: Nemanja Gudelj)
60
Lazar Samardzic (Thay: Veljko Birmancevic)
60
Mijat Gacinovic (Thay: Filip Kostic)
60
Victor Munoz (Thay: Lamine Yamal)
63
Ferran Torres (Thay: Mikel Oyarzabal)
63
Victor Munoz (Kiến tạo: Ferran Torres)
72
Stefan Bukinac (Thay: Aleksandar Stankovic)
76
Dejan Joveljic (Thay: Aleksa Terzic)
76
Yeremy Pino (Thay: Alejandro Baena)
77
Martin Zubimendi (Thay: Rodri)
77
Kosta Nedeljkovic (Thay: Ognjen Mimovic)
83
Strahinja Erakovic (Thay: Strahinja Pavlovic)
83
Cristhian Mosquera (Thay: Pau Cubarsi)
83

Thống kê trận đấu Tây Ban Nha vs Serbia

số liệu thống kê
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Serbia
Serbia
66 Kiểm soát bóng 34
8 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
13 Ném biên 16
11 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tây Ban Nha vs Serbia

Tất cả (259)
90+3'

Số lượng khán giả hôm nay là 20482.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 66%, Serbia: 34%.

90+2'

Yeremy Pino từ Tây Ban Nha thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+2'

Kosta Nedeljkovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Nỗ lực tốt của Victor Munoz khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+1'

Pablo Fornals tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+1'

Nikola Milenkovic đã chặn thành công cú sút.

90+1'

Cú sút của Dani Olmo bị chặn lại.

90+1'

Ferran Torres tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

90+1'

Tây Ban Nha thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Trọng tài thổi phạt khi Martin Zubimendi từ Tây Ban Nha phạm lỗi với Sergej Milinkovic-Savic.

90'

Kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 66%, Serbia: 34%.

89'

Aymeric Laporte giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

89'

Một cầu thủ từ Serbia thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.

89'

Marc Cucurella giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

88'

Serbia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Ferran Torres từ Tây Ban Nha đá ngã Vanja Milinkovic-Savic.

87'

Sasa Lukic từ Serbia đã kéo ngã Dani Olmo, hơi quá đà ở tình huống này.

87'

Phát bóng lên cho Serbia.

Đội hình xuất phát Tây Ban Nha vs Serbia

Tây Ban Nha (4-2-3-1): Unai Simón (23), Marcos Llorente (5), Pau Cubarsí (4), Aymeric Laporte (14), Marc Cucurella (24), Rodri (16), Pedri (20), Lamine Yamal (19), Fermín López (22), Álex Baena (15), Mikel Oyarzabal (21)

Serbia (4-2-3-1): Vanja Milinković-Savić (23), Ognjen Mimovic (2), Nikola Milenković (4), Strahinja Pavlović (3), Aleksa Terzić (17), Aleksandar Stankovic (25), Nemanja Gudelj (6), Veljko Birmančević (14), Sergej Milinković-Savić (20), Filip Kostić (11), Aleksandar Mitrović (9)

Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
4-2-3-1
23
Unai Simón
5
Marcos Llorente
4
Pau Cubarsí
14
Aymeric Laporte
24
Marc Cucurella
16
Rodri
20
Pedri
19
Lamine Yamal
22
Fermín López
15
Álex Baena
21
Mikel Oyarzabal
9
Aleksandar Mitrović
11
Filip Kostić
20
Sergej Milinković-Savić
14
Veljko Birmančević
6
Nemanja Gudelj
25
Aleksandar Stankovic
17
Aleksa Terzić
3
Strahinja Pavlović
4
Nikola Milenković
2
Ognjen Mimovic
23
Vanja Milinković-Savić
Serbia
Serbia
4-2-3-1
Thay người
46’
Pedri
Dani Olmo
60’
Filip Kostic
Mijat Gaćinović
46’
Fermin Lopez
Pablo Fornals
60’
Aleksandar Mitrovic
Luka Jović
63’
Mikel Oyarzabal
Ferran Torres
60’
Nemanja Gudelj
Saša Lukić
63’
Lamine Yamal
Victor Munoz
60’
Veljko Birmancevic
Lazar Samardžić
77’
Alejandro Baena
Yéremy Pino
76’
Aleksandar Stankovic
Stefan Bukinac
77’
Rodri
Martín Zubimendi
76’
Aleksa Terzic
Dejan Joveljic
83’
Pau Cubarsi
Cristhian Mosquera
83’
Ognjen Mimovic
Kosta Nedeljkovic
83’
Strahinja Pavlovic
Strahinja Erakovic
Cầu thủ dự bị
David Raya
Predrag Rajković
Álex Remiro
Đorđe Petrović
Cristhian Mosquera
Njegoš Petrović
Álex Grimaldo
Mijat Gaćinović
Dean Huijsen
Luka Jović
Ferran Torres
Saša Lukić
Carlos Soler
Stefan Bukinac
Borja Iglesias
Kosta Nedeljkovic
Dani Olmo
Strahinja Erakovic
Yéremy Pino
Peter Ratkov
Pedro Porro
Vasilije Kostov
Pablo Fornals
Dejan Joveljic
Martín Zubimendi
Lazar Samardžić
Victor Munoz
Petar Stanic
Ander Barrenetxea
Vanja Dragojevic
Huấn luyện viên

Luis de la Fuente

Dragan Stojkovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
06/09 - 2024
16/10 - 2024
Giao hữu
28/03 - 2026

Thành tích gần đây Tây Ban Nha

Giao hữu
01/04 - 2026
28/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Uefa Nations League
09/06 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
06/06 - 2025

Thành tích gần đây Serbia

Giao hữu
31/03 - 2026
28/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-1
14/11 - 2025
H1: 1-0
15/10 - 2025
H1: 1-1
12/10 - 2025
H1: 0-1
10/09 - 2025
H1: 0-2
06/09 - 2025
H1: 0-1
11/06 - 2025
H1: 2-0
08/06 - 2025
H1: 0-0
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow