Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Thụy Sĩ chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Haris Seferovic (Kiến tạo: Silvan Widmer) 1 | |
Danilo Pereira 13 | |
Noah Okafor (Thay: Xherdan Shaqiri) 22 | |
Silvan Widmer 34 | |
Renato Steffen (Thay: Silvan Widmer) 46 | |
Goncalo Guedes (Thay: Otavio) 46 | |
Joao Cancelo 59 | |
Diogo Jota (Thay: Rafael Leao) 62 | |
Bernardo Silva (Thay: Vitinha) 62 | |
Steven Zuber (Thay: Breel Embolo) 65 | |
Matheus Luiz (Thay: Bruno Fernandes) 74 | |
Leonidas Stergiou (Thay: Ricardo Rodriguez) 79 | |
Michel Aebischer (Thay: Djibril Sow) 79 | |
Jonas Omlin 80 | |
Ricardo Horta (Thay: Ruben Neves) 82 |
Thống kê trận đấu Thụy Sĩ vs Bồ Đào Nha


Diễn biến Thụy Sĩ vs Bồ Đào Nha
Jonas Omlin từ Thụy Sĩ là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Thụy Sĩ: 45%, Bồ Đào Nha: 55%.
Diogo Jota từ Bồ Đào Nha tung cú sút đi chệch cột dọc trong gang tấc. Đóng!
Goncalo Guedes của Bồ Đào Nha chuyền bóng cho đồng đội.
Joao Cancelo thực hiện một quả tạt ...
Nico Elvedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cầu thủ Bồ Đào Nha thực hiện cú ném xa từ bên phải của sân vào vòng cấm của đối phương
Haris Seferovic giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Nuno Mendes bên phía Bồ Đào Nha thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Bồ Đào Nha với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
Manuel Akanji giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Joao Cancelo gửi một quả bóng dài lên sân.
Bồ Đào Nha đang kiểm soát bóng.
Andre Silva từ Bồ Đào Nha đi hơi quá xa ở đó khi kéo Nico Elvedi xuống
Goncalo Guedes của Bồ Đào Nha chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Bồ Đào Nha bắt đầu phản công.
Bồ Đào Nha thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Thụy Sĩ.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đội hình xuất phát Thụy Sĩ vs Bồ Đào Nha
Thụy Sĩ (4-3-3): Jonas Omlin (12), Silvan Widmer (3), Silvan Widmer (3), Manuel Akanji (5), Nico Elvedi (4), Ricardo Rodriguez (13), Remo Freuler (8), Granit Xhaka (10), Djibril Sow (15), Xherdan Shaqiri (23), Haris Seferovic (9), Breel Embolo (7)
Bồ Đào Nha (4-3-3): Rui Patricio (1), Joao Cancelo (20), Pepe (3), Danilo Pereira (13), Danilo Pereira (13), Nuno Mendes (19), Vitinha (11), Ruben Neves (18), Bruno Fernandes (8), Otavio (16), Andre Silva (9), Rafael Leao (15)


| Thay người | |||
| 22’ | Xherdan Shaqiri Noah Okafor | 46’ | Otavio Goncalo Guedes |
| 46’ | Silvan Widmer Renato Steffen | 62’ | Rafael Leao Diogo Jota |
| 65’ | Breel Embolo Steven Zuber | 62’ | Vitinha Bernardo Silva |
| 79’ | Ricardo Rodriguez Leonidas Stergiou | 74’ | Bruno Fernandes Matheus Luiz |
| 79’ | Djibril Sow Michel Aebischer | 82’ | Ruben Neves Ricardo Horta |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Okafor | Matheus Luiz | ||
Zeki Amdouni | Diogo Jota | ||
Leonidas Stergiou | Goncalo Guedes | ||
Fabian Schar | William Carvalho | ||
Michel Aebischer | Bernardo Silva | ||
Mario Gavranovic | Ricardo Horta | ||
Steven Zuber | Joao Palhinha | ||
Renato Steffen | David Carmo | ||
Fabian Frei | Domingos Duarte | ||
Yvon Mvogo | Diogo Dalot | ||
Yann Sommer | Diogo Costa | ||
Eray Comert | Rui Silva | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Thụy Sĩ vs Bồ Đào Nha
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Thụy Sĩ
Thành tích gần đây Bồ Đào Nha
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
